Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
D/c bia Tân Hoàng Lâm

D/c bia Tân Hoàng Lâm

Tải bản đầy đủ - 0trang

LUẬN VĂN CUỐI KHOÁ



Số chứng từ :12

Từ ngày : 1/12/2004.

Đến ngày :31/12/2004.

Tỷ giá:

Diễn giải : Phân bổ chi phí cho từng đối tượng sử dụng.

Tên sản phẩm Tài khoản

Phát sinh Nợ Phát sinh Có Mã vụ việc

HNAC

1541

65.764.139

HNBL

1541

4.383.048

HNNADA

1541

1.474.976

HTTKTL

1541

4.390.171

INOXMC

1541

6.357.899

DCBTHL

1541

4.361.810

…………….

……………

…………

Ấn “ Chấp nhận”.

Sau đó máy tự động kết chuyển chi phí nhân cơng trực tiếp sang

TK1541. Chi tiết chi phí nhân cơng trực tiếp cho từng cơng trình. Và kế tốn

vào sổ chi tiết TK154.

* Chi phí xăng dầu:

Căn cứ vào hố đơn thuế GTGT về chi trả tiền xăng dầu phục vụ trực

tiếp cho từng cơng trình, kế tốn vào chứng từ ghi sổ số 20 ghi:

Nợ TK1548 : 30.760.000

Nợ TK133 :3.076.000

Có TK111: 33.836.000



LUẬN VĂN CUỐI KHOÁ



CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số:20

Ngày 31tháng12 năm 20040

Chứng từ

Ngà Số

y



Trích yếu



Chi phí cho các cơng trình:

Hệ nấu Á Châu

Thuế GTGT được khấu trừ

Hệ nấu Ba Lan

Thuế GTGT được khấu trừ

Hệ nấu NaDa

Thuế GTGT được khấu trừ

…………

Cộng



Số hiệu TK

Nợ





1548

133

1548

133

1548

133



Số tiền



Ghi

chú



111

111

111

111

111

111



588.700

58.870

400.000

40.000

460.800

46.080

…….

33.836.00

0

Cộng TK1548: 30.760.000

TK133: 3.760.000



Sau đó tiến hành vào phần mềm kế tốn. Từ màn hình giao diện chọn

“Kế tốn tiền mặt, TGNH”. Chọn “cập nhật số liệu”, vào phiếu chi tiền mặt :

Mã khách: HNAC

Số chứng từ: 20

Địa chỉ:

Ngày chứng từ:

Người nhận tiền:

Tỷ giáVND:

TKNợ: 1548

Diễn giải: Chi phí tiền xăng dầu phục vụ cho cơng trình.

TK Có



PS Có

Diễn giải

Vụ việc Mã phí

PS Có

VND

1548

588.700

Hệ nấu á châu

ấn “Lưu”. Máy tự động kết chuyển sang TK1548. Kế toán vào sổ chi

tiết TK154.

* Chi phí CCDC :

CCDC chủ yếu là các loại kìm, búa, khoan tay…và đồ dùng lao động.

Đa số CCDC được phân bổ làm nhiều lần.



LUẬN VĂN CUỐI KHOÁ



Khi xuất CCDC dùng cho sản xuất chung kế toán kế toán thực hiện

tương tự như phần vật tư xuất trong kỳ. Căn cứ vào chi phí CCDC xuất dùng

mà kế tốn lập chứng từ ghi sổ phân bổ cho các đối tượng sử dụng. Sau đó lập

bảng phân bổ cho các đối tượng sử dụng.

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số: 36

Ngày 31/12/2004.

Chứng từ

STT Ngày



Trích yếu



Số hiệu TK

Nợ





Số tiền



Ghi chú



Phân bổ CPCCDC

cho các đối tượng sử

dụng

Cho sản xuất chính

1545 14211



10.250.00

0

10.250.00

0

Cộng 1542: 10.250.000



Tổng cộng



Sau đó tiến hành phân bổ chi phí CCDC theo tiêu thức vật tư, theo cơng

thức:

Chi phí CCDC xuất dùng

Hệ số phân bổ chi phí CCDC =

Chi phí vật liệu xuất dùng

Chi phí CCDC

chi phí vật liệu

Phân bổ cho

= xuất dùng cho

Từng ĐĐH

từng ĐĐH

Hệ số phân bổ

10.250.000

CCDC theo tiêu =

thức vật tư là

2.301.222.683



x



Hệ số phân

bổ chi phí

CCDC



= 0,0044



Phân bổ cho Hệ nấu Á Châu = 732.340.080 x 0,0044 = 3.222.296



LUẬN VĂN CUỐI KHOÁ

BẢNG PHÂN BỔ CCDC THEO TIÊU THỨC VẬT TƯ



STT



Tên hạng mục



TKĐƯ



Hệ nấu A châu

Hệ nấu BaLan

Hệ nấu NADA

Hệ thống tank TL

Inox Mộc Châu

D/c bia Tân Hoàng

Lâm

……………

Tổng cộng



1545

1545

1545

1545

1545

1545



Tiêu thức phân bổ (VT)



Số tiền



732.340.080

48.809.000

16.425.125

48.888.320

70.800.660

48.572.500



3.222.296

214.759

72.270

215.108

311.522

213.719



…………..

2.301.222.683



……….

10.250.000



Ghi

chú



Vào phần mềm kế tốn

Tên sản phẩm

TK

PS Nợ

PS Có

Mã vụ việc

HNAC

1545

3.222.296

HNBL

1545

214.759

HNNADA

1545

72.270

HTTKTL

1545

215.108

INOXMC

1545

311.522

DCBTHL

1545

213.719

……

……….

Ấn “ chấp nhận”

Máy sẽ tự động kết chuyển chi phí CCDC sang TK1540 chi tiết cho

từng ĐĐH, cơng trình. Kế tốn vào sổ chi tiết TK154.

2.2.1.5. Phương pháp kế tốn tập hợp và phân bổ chi phí sản xuất chung.

Để tập hợp CPSX ngoài các CPSX trực tiếp doanh nghiệp còn phải bỏ

ra các CPSX chung đó là những chi phí liên quan đến việc phục vụ quản lý

sản xuất trong phạm vi xưởng sản xuất, các tổ đội sản xuất của doanh nghiệp

như chi phí điện sản xuất, chi phí xăng dầu, chi phí thuê máy xúc động cơ, chi

phí vận chuyển vật tư về cơng ty….

Để hạch toán CPSX chung kế toán sử dụng TK627 – chi phí sản xuất

chung. Tài khoản này được mở chi tiết thành các TK cấp hai:

TK6271: CPSX chung điện sản xuất.

TK6272: CPSX chung NVL và CCDC.

TK6273: CPSX dịch vụ mua ngồi.



LUẬN VĂN CUỐI KHỐ



TK6274: CPSX KHMMTB.

TK6276: Chi phí BHXH, BHYT.

Nội dung kế toán tập hợp các khoản mục CPSX chung:

*Chi phí sản xuất chung điện sản xuất.

Căn cứ vào hố đơn thuế GTGT về tiền chi trả điện kế toán tiến hành

lập chứng từ ghi sổ số 31 định khoản:

Nợ TK6271 : 16.545.000

Nợ TK133 : 1.654.500

Có TK331:18.199.500

Sau đó vào chứng từ ghi sổ số 32.

CHỨNG TỪ GHI SỔ:

Số 32

Ngày 31/12/2004

Chứng từ

Trích yếu

Số hiệu TK

STT Ngày

Nợ



Phân bổ chi phí điện

cho các đối tượng

Cho sản xuất chính

1547 6271



Số tiền



Ghi chú



16.545.00

0

Tổng cộng

16.545.000

Kế tốn tổng hợp tiến hành phân bổ chi phí điện cho các đối tượng theo

tiêu thức phân bổ là vật tư và lập “bảng phân bổ chi phí điện cho các đối

tượng sử dụng”

Hệ số phân bổ cho từng ĐĐH =









Chi phí điện sử dụng



Chi phí vật liệu xuất dùng



Chi phí điện phân bổ cho từng ĐĐH = Chi phí vật liệu xuất dùng cho

từng ĐĐH x Hệ số phân bổ cho từng ĐĐH.

16.545.000

Hệ số phân bổ cho từng ĐĐH =

= 0,0072

2.301.222.683

Chi phí điện phân bổ cho Hệ nấu á châu=732.340.080 x 0,0072

=5.272.848

BẢNG PHÂN BỔ CHI PHÍ ĐIỆN CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG



LUẬN VĂN CUỐI KHOÁ



Tháng 12/2004

STT Tên hạng mục



TKĐƯ



Tiêu thức PB(VT) Số tiền



Ghi

chú



Hệ nấu á châu

1547

732.340.080

5.272.848

Hệ nấu BaLan

1547

48.809.000

351.425

Hệ nấu NADA

1547

16.425.125

118.261

Hệ thống tank TL

1547

48.888.320

351.996

Nồi Inox Mộc Châu

1547

70.800.660

509.764

D/c bia Tân Hoàng Lâm.

1547

48.572.500

349.772

……..

…………..

……

Tổng cộng

2.301.222.683 16.545.000

Cộng 1547: 16.545.000

Sau đó kế tốn vào phần mềm kế toán. Cũng như việc vào phần mềm

kế toán đối với các chi phí NVL và chi phí nhân cơng.

Từ màn hình giao diện chọn “kế tốn bán hàng và công nợ phải thu” và

chọn “cập nhật số liệu” sau đó vào bút tốn bù trừ cơng nợ giữa hai khách

hàng” hiện ra màn hình và kế tốn nhập dữ liệu vào.

Số chứng từ :32

Từ ngày 1/12/2004

Đến ngày :31/12/2004.

Tỷ giá :

Diễn giải: Phân bổ chi phí cho từng đối tượng sử dụng

Tên sản phẩm

TK Phát sinh Nợ Phát sinh Có Mã vụ việc

HNAC

1547

5.272.848

HNBL

1547

351.425

HNNADA

1547

118.261

HTTKTL

1547

351.996

INOXMC

1547

509.764

DCBTHL

1547

349.772

…………

………….

Sau đó ấn “chấp nhận”

Máy sẽ tự động thực hiện việc kết chuyển từ TK6272 sang TK1547 chi

tiết cho từng ĐĐH. Kế toán vào sổ chi tiết TK154.

* Chi phí sản xuất chung NVL và CCDC.

Căn cứ vào chứng từ ghi sổ số 09 xuất NVL cho sản xuất chung kế toán

thực hiện việc phân bổ chi phí sản xuất chung NVL và CCDC theo tiêu thức

vật tư, ta có chứng từ số 34.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

D/c bia Tân Hoàng Lâm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×