Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Ví dụ 2: Cho hai tập khác rỗng A = (m - 1;4] và B = (-2;2m + 2] với m thuộc R. Xác định m để

Ví dụ 2: Cho hai tập khác rỗng A = (m - 1;4] và B = (-2;2m + 2] với m thuộc R. Xác định m để

Tải bản đầy đủ - 0trang

2m  2  m  1





2m �۳��

2 4

Ta có �



m  1  2





m3





m 1





m  1





m R



Kết hợp với điều kiện ta được m �(2;5)

B. BÀI TẬP TỰ LUYỆN (có chia mức độ)

NHẬN BIẾT.

THƠNG HIỂU.

VẬN DỤNG CAO.

Câu 1. Cho hai tập hợp A = ( - 4;3) và B = ( m- 7;m) . Tìm giá trị thực của tham số m để B �A

.

A. m�3.

B. m�3.

C. m= 3.

D. m> 3.

Lời giải

Chọn C.

Điều kiện: m��.

m- 7 �- 4 �

m�3



��

� m= 3 . Chọn C.





Để B �A khi và chỉ khi �





m�3

m�3







Câu 2.



Cho hai tập khác rỗng A = (m - 1;4] và B = (-2;2m + 2] với m

thuộc R. Xác định m để A �B

A. [1;5)



B. (1;5]



C. [1;5]



D. (1;5)

Lời giải



Chọn A

m 1  4

m5





��



2m  2  2

m  2



ĐK: �



�m  1 �2

�m �1

�۳�

m 1

Ta có �

�4 �2m  2 �m �1

Kết hợp với điều kiện ta được m �[1;5)

Câu 3.



Cho hai tập khác rỗng A = (m - 1;4] và B = (-2;2m + 2] với m

thuộc R. Xác định m để B �A

A. [-2;1)



B. (2;1] .



C. [-2;1] .



D. ( 2;1)

Lời giải



Chọn D



m 1  4

m5





��

��

2m  2  2

m  2





ĐK:



�m  1 �2

�m �1

��



m

1

Ta có �

�4 �2m  2 �m �1

Kết hợp với điều kiện ta được m �(2;1)

Câu 4.



Cho hai tập hợp A = [- 2;3) và B = [ m;m+ 5) . Tìm tất cả các giá trị

B

.

thực của tham số m để A ǹ�

A. - 7 < m�- 2.

B. - 2 < m�3.

2



m

<

3.

C.

D. - 7 < m< 3.

Lời giải

Chọn D

Nếu giải trực tiếp thì hơi khó một chút. Nhưng ta đi giải mệnh đề phủ định thì đơn

giản hơn, tức là đi tìm m để A �B = �. Ta có 2 trường hợp sau:

Hình 1



Hình 2



B

m 3.

Trường hợp 1. (Xem hình vẽ 1) Để A �=�۳

B

m- 5

Trường hợp 2. (Xem hình vẽ 2) Để A �=��+�--



2



m



7.







m�3

Kết hợp hai trường hợp ta được �

thì A �B = �.



m�- 7



B

Suy ra để A ǹ�

thì - 7 < m< 3.

Câu 5. Cho hai tập hợp A = ( - �;m) và B = [ 3m- 1;3m+ 3] . Tìm tất cả các giá trị thực của tham

số m để A �C�B .



A. m= -



1

.

2



1

2



1

2



B. m� .



C. m= .



D. m�-



Lời giải

Chọn B.

Ta có C�B = ( - �;3m- 1) �( 3m+ 3;+�) .

-۳C�B

Do đó, để A -�



m 3m 1



m



1

.

2



III – ĐỀ KIỂM TRA CUỐI BÀI

- Hình thức: Trắc nghiệm 100%

- Số lượng câu hỏi: 25

Câu 1. Cho các số thực a, b, c, d và a < b < c < d . Khẳng định nào sau đây đúng?



1

.

2



A. ( a;c) �( b;d) = ( b;c) .

B. ( a;c) �( b;d) = [ b;c].

C. ( a;c) �( b;d] = [ b;c].

D. ( a;c) �( b;d) = ( b;d) .

Câu 2. Cho tập A = [- 4;4] �[ 7;9] �[1;7) . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. A = [- 4;9].

B. A = ( - �;+�) .

C. A = ( 1;8) .

D. A = ( - 6;2].

Câu 3. Cho A = ( - �;- 2] ; B = [3;+�) ; C = ( 0;4) . Khi đó, ( A �B) �C là:

A. [ 3;4].

B. ( - �;- 2] �( 3;+�) .

C. [ 3;4) .

D. ( - �;- 2) �[ 3;+�) .

Câu 4. Khẳng định nào sau đây sai?

A. ���= �.

B. �* ��= �* .

C. ���= �.

D. ���* = �.

Câu 5. Sử dụng kí hiệu khoảng để viết các tập hợp sau đây: E = ( 4;+�) \ ( - �;2] .

A. ( - 4;9].

B. ( - �;+�) .

C. ( 1;8) .

D. ( 4;+�) .

Câu 6. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. [- 1;7] �( 7;10) = �.

B. [- 2;4) �[ 4;+�) = ( - 2;+�) .

C. [- 1;5] \ ( 0;7) = [- 1;0) .

D. �\ ( - �;3] = ( 3;+�) .

Câu 7. Cho tập X = [- 3;2) . Phần bù của X trong � là tập nào trong các tập sau?

A. A = ( - �;- 3) .

B. B = ( 3;+�) .

C. C = [ 2;+�) .

D. D = ( - �;- 3) �[ 2;+�) .

Câu 8. Cho hai tập hợp A = [- 4;1] , B = [- 3;m] . Tìm m để A �B = A .

A. m�1.

B. m= 1.

C. - 3 �m�1.

D. - 3 < m�1.

m

A

=

m

1

;5

B

=

3;

+�

(

) và

(

) . Tìm

Câu 9. Cho hai tập hợp

để A \ B = �.

m�

4.

4



m

<

6.

A.

B. m= 4.

C.

D. 4 �m�6.

Câu 10. Tập hợp  2;3 \  1;5 bằng tập hợp nào sao đây?

A.  2;1

B.  2;1

C.  3; 2 

D.  2;1

Câu 11. Biểu diễn trên trục số tập hợp  4;1 � 2;3 là hình nào sau đây?

A.



B.



C.

D.

Câu 12. Biểu diễn trên trục số tập hợp �\   3; 4  � 0; 2   là hình nào sau đây?

A.



B.



C.

D.

2;





 \  �;3 là hình nào sau đây?

Câu 13. Biểu diễn trên trục số tập hợp 

A.



B.



C.

D.

2

Câu 14. Cho 2 tập hợp: A   x ��| x  3  và B   x  �| x 1 . Tìm A �B ?

A.  3; 1 � 1;3

C.  �; 1 � 1; �



B.  �; 3 � 1; �

D.  3;3



 x�Σ| 2 x 3x 0 , B  x �| x 1 .

Câu 15. Cho hai tập hợp A �

Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

2



(I) A �B

(II) A �B  A

(III) A �B  B

(IV) CB A   1;1

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

, B  ; m 3 . A B

Câu 16. Cho hai tập hợp: A 

khi và chỉ khi

 2m�1;�ǹ�

A. m �4

B. m �3

C. m �4

D. m �4

Câu 17. Cho hai tập hợp: A ǹ�

khi và chỉ khi

 m; m 2 , B  2m 1;2m 3 . A B

A. 3  m  3

B. 3  m �3

C. 3 �m  3

D. 3 �m �3

Câu 18. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A   x  � x 9 :

A. A   �;9  .



B. A   �;9 .



C. A   9; � .



D. A   9; � .



Câu 19. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A   x ��  4  x �3 :

A. A   4;3 .



B. A   3; 4 .



C. A   4;3 .



D. A   4;3 .



Câu 20. Cho A = [1; 4] , B = ( 2;6) và C = ( 1;2) . Xác định X = A �B �C.

A. X = [1;6) .



B. X = ( 2;4].



C. X = ( 1;2].



D. X = �.





1�



- �; �

. Gọi X = A �B �C. Khẳng



Cho A = ( - 2;2) , B = ( - 1;- �) và C = �









2�



Câu 21.



định nào sau đây đúng?





1�



x ��- 2 < x < �

.





B. X = �



2�











1�



.

�x ��- 1< x < �



D. X = �



2�







.

�x ��- 1�x � �



A. X = �



2�





.

�x ��- 1< x � �



C. X = �



2�











1�







1�



Hướng dẫn giải các câu VD – VDC

Câu 16. Chọn đáp án A

ǹ�

B 

Giả sử A �B  � suy ra m  3  2m  1 � m  4 . Khi đó A �

Câu 17. Chọn đáp án D



2m  1  m  2

m3





��ǹ���

A



m



2

m



3

m





3







Giả sử A �B  � suy ra �



----------------- Hết-------------



B



m



m



4.







3;3 .



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ví dụ 2: Cho hai tập khác rỗng A = (m - 1;4] và B = (-2;2m + 2] với m thuộc R. Xác định m để

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×