Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO THIẾT BỊ CÔ ĐẶC

1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO THIẾT BỊ CÔ ĐẶC

Tải bản đầy đủ - 0trang

5.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

THIẾT BỊ CÔ ĐẶC



2- Phạm vi ứng dụng

Nhóm 1: chủ yếu dùng để cơ đặc các DD khá lỗng, độ nhớt

thấp, đảm bảo sự tuần hoàn tự nhiên của DD dễ dàng qua

bề mặt truyền nhiệt. Tỉ số chiều dài ống H/d dưới 50. Đặc

biệt loại ống ngắn H/d < 30.

Nhóm 2: có dùng bơm để đối lưu cưỡng bức DD đạt vận tốc

chuyển động từ 1,53,5 m/s tại khu vực bề mặt truyền nhiệt.

Ưu điểm chính của nhóm này là tăng cường hệ số truyền

nhiệt k; dùng được cho các DD khá đặc sệt, có độ nhớt khá

cao, giảm được sự bám cặn hay kết tinh từng phần trên bề

mặt truyền nhiệt. Có loại dùng cánh khuấy đặt ở trung tâm

buồng đốt để tuần hoàn DD.



5.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

THIẾT BỊ CƠ ĐẶC



2- Phạm vi ứng dụng

Nhóm 3: chỉ cho phép DD chảy dạng màng (màng

mỏng hay màng lỏng-hơi) qua bề mặt truyền nhiệt

một lần (xuôi hay ngược) để tránh sự tác dụng

nhiệt độ lâu làm biến chất một số thành phần của

DD (chẳng hạn các DD sinh tố, nước quả ép, dịch

men...)

Nếu DD khi sôi tạo nhiều bọt khó vỡ thì dùng TBCĐ

loại V có màng chảy ngược, còn đối với các DD sơi

ít tạo bọt và bọt dễ vỡ thì dung loại thiết bị màng

chảy xi.



5.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

THIẾT BỊ CÔ ĐẶC



5.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

THIẾT BỊ CÔ ĐẶC



5.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

THIẾT BỊ CÔ ĐẶC



5.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

THIẾT BỊ CÔ ĐẶC

3- Đặc điểm cấu tạo một số chi tiết chủ yếu

a) Ống tuần hồn

Dùng ống bằng kim loại thích hợp, với đường kính thuộc dãy chuẩn sau: 159; 219;

273; 325; 400; 500; 600; 700; 800; 900; 1000; 1200; 1400; 1600 mm.

Đối với ống tuần hồn trong phải chọn đường kính ống tuần hồn khoảng lớn 10

đường kính ống truyền nhiệt của buồng đốt.



5.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

THIẾT BỊ CÔ ĐẶC

3- Đặc điểm cấu tạo một số chi tiết chủ yếu

b) Ống hơi vào buồng đốt

Tốc độ hơi đốt đi trong ống dẫn cho phép tối đa 40 m/s và cần

có biện pháp giảm tốc độ hơi vào buồng đốt xuống còn 10 20 m/s (nhằm bảo vệ các ống truyền nhiệt tại khu vực hơi

đốt vào) bằng cách chia ra làm nhiều miệng vào (H.5.4).



5.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

THIẾT BỊ CÔ ĐẶC

3- Đặc điểm cấu tạo một số chi tiết chủ yếu

c) Tháo nước ngưng

Phải có ống và dụng cụ tháo nước ngưng đảm bảo tháo hết và kịp thời

tồn bộ nước ngưng (nhưng khơng cho hơi ra). Tốc độ chảy của nước

ngưng tháo ra 0,5 - 1 m/s (H.5.5).

d) Buồng đốt

Thường dùng loại ống d25 và d38. Ống cỡ d57 thường dùng cho TBCĐ

loại V và VI. Chiều dài ống truyền nhiệt được chọn là bội số của 0,5m,

tối thiểu 0,5m, tối đa 9m cho các loại V và VI. Ống thường bố trí ở

đỉnh tam giác đều với bước ống s khoảng

(1,3 -1,5)do . Nói chung người ta tính đường kính buồng đốt theo các

công thức (3.87) và (3.90).



5.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

THIẾT BỊ CƠ ĐẶC

4ns2 sin 60 C

Ngoà

i ra cóthểtính như sau: Ds 

 (ds  2s)2





(5.10)



vớ

i : ds - đườ

ng kính ố

ng tuầ

n hoà

n; n - tổ

ng sốố

ng truyề

n nhiệ

t

F - tổ

ng diệ

n tích bềmặ

t truyề

n nhiệ

t

 - hệsốlắ

p đầ

y củ

a chù

m ố

ng trong buồ

ng đố

t,  = 0,8 - 0,9.

Trong điề

u kiệ

n chọn Ft.h 0,25F (min) thì ta được tỉsốđườ

ng kính buồ

ng đố

t



 Ds 



vàđườ

ng kính ngoà

i ố

ng truyề

n nhiệ

t  do  sẽlà

:

Ds

F

F

F

 0,79878

 (0,28217

 2,8)2  f (

)

do

doH

doH

doH



(5.11)



vớ

i s 1,4do ta tính được bả

ng 5.4.

Bả

ng 5.4

F/doH



1



10



100



1000



5000



Ds /do (min)



3,21



4,65



6,29



30,59



67,17



trong đó

: H vàdo làchiề

u cao vàđườ

ng kính ngoà

i ố

ng truyề

n nhiệ

t. Vàtừđiề

u kiệ

n

trê

n ta tính đườ

ng kính ố

ng tuầ

n hoà

n trong  ds  như sau:

ds

F

 10

0,2821

do

doH

Đường kính chuẩn ( D ) cho vỏ buồng đốt như sau: 325; 400; 600; 800



(5.12)



5.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

THIẾT BỊ CƠ ĐẶC



Đườ

ng kính chuẩ

n ( Ds ) cho vỏbuồ

ng đố

t như sau: 325; 400; 600; 800; 1000;

1200; 1400; 1600; 1800; 2000; 2200; 2400; 2600; 2800; 3000 vaø3200 mm.



5.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

THIẾT BỊ CÔ ĐẶC

e) Buồng bốc hơi (buồng bốc)

Nhiệm vụ chủ yếu của buồng bốc là tách hỗn hợp lỏng-hơi

thành những giọt lỏng rơi trở lại, hơi được dẫn qua ống dẫn

hơi thứ.

Dãy áp suất làm việc (atm):

0,01; 1; 3; 6; 10 và 16 atm (Loại I, II, III)

0,01; 1; 3; 4 và 10 atm (Loại IV, V, VI)

Đường kính buồng bốc tính từ điều kiện phân ly được những

giọt lỏng có đường kính từ 0,3 mm trở lên.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO THIẾT BỊ CÔ ĐẶC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×