Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Yêu cầu chất lượng sản phẩm:

Yêu cầu chất lượng sản phẩm:

Tải bản đầy đủ - 0trang

2. Phương pháp thử

2.1 Tính chất:

- Bột trắng, khơ rời khơng vón cục, vị mặn

- Cách thử: Trải một lượng bột vừa đủ thành một lớp mỏng trên một tờ

giấy trắng. Quan sát màu sắc bằng mắt thường, dưới ánh sáng tự nhiên.



• 2.2 Độ ẩm: Bì đựng là hộp lồng thủy tinh hoặc chén cân có nút mài



Hút ẩm



Sấy bì 30’



Cân khối lượng bì

(m1)



Cân 5g (± 10%) mẫu

thử vào bì



Trải lớp mỏng có độ

dày khơng q 5mm

Số g mẫu sau khi

sấy m3 = m2 – m1



% độ ẩm = ((5-m3)/5)*100



Cân (bì + chế

phẩm) :m2



Hút ẩm



Sấy



2.3 Độ đồng đều khối lượng: Thử trên 20 đơn vị đóng gói:

 Cách tiến hành:

 Cân khối lượng của một gói: m1

 Lấy hết thuốc ra, dùng bông lau sạch bột thuốc bám ở mặt trong, cân khối

lượng vỏ: m2

 Khối lượng thuốc trong gói: = m1- m2

 Làm tương tự với 19 đơn vị khác lấy ngẫu nhiên: KLTB

 Không được quá 2 đơn vị có khối lượng nằm ngồi khoảng chênh lệch giới

hạn của khối lượng trung bình và khơng được có đơn vị nào có chênh lệch

gấp đơi độ lệch tính theo tỉ lệ phần trăm.



Bảng giới hạn cho phép chênh lệch khối lượng

đối với các thuốc bột đơn liều

Khối lượng trung bình

(KLTB)



% chênh lệch so với KLTB



Nhỏ hơn 300 mg



±10%



Bằng hoặc lớn hơn 300 mg



±7,5%



2.4 Định tính

Dung dịch S: Hòa tan 5,0 g chế phẩm trong 90 ml nước không có

carbon dioxyd (TT) và pha lỗng thành 100 ml bằng cùng dung mơi.

Phản ứng 1



0,1ml dd

phenolphtalein

5ml dung dịch S



Khí bay lên



DD chuyển màu đỏ



Phản ứng 2

Khí bay lên



2ml dd acid acetic 2M (TT)

2ml nước

0,1g chế phẩm



5ml dd bão

hòa Calci

hydroxit



Vậy chế phẩm có ion CO32- hoặc HCO3-



Tạo + Dd HCl

tủa

trắng



Tủa tan



Phản ứng 3



2ml dd Magie Sulfat

2ml nước

0,1g chế phẩm



Tủa trắng

Khơng có

tủa trắng



CO32Đun nóng



Tủa trắng



HCO3-



Phản ứng 4



1j TT Streng

Soi kính

1j dd S

hiển vi



Vậy trong chế phẩm có chứa Na+



Tinh thể hình

mặt nhẫn



2.5 Định lượng

- Pha dung dịch A: Hòa tan 1,5 g chế phẩm trong 50 ml nước khơng có

carbon dioxyd (TT).

Dd HCl 1M



0,2ml dd Methyl da cam

Cx 5ml dd A



DD màu vàng



Kết thúc định lượng khi dung dịch chuyển sang màu cam

1 ml dung dịch acid hydrocloric 1 M (CĐ) tương đương với 84,0 mg NaHCO3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Yêu cầu chất lượng sản phẩm:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×