Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Các chức năng của hệ QTCSDL

Các chức năng của hệ QTCSDL

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường THPT Thiên Mai Thanh Thế

Hoạt động giáo viên

- Nhận xét và (?) Ngơn

ngữ định nghĩa dữ liệu là

gì?



Giáo án Tin học 12



Nội dung

lập CSDL

- Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu - Hệ QTCSDL phải cung cấp

là hệ thống các kí hiệu để mơ một mơi trường để người

tả CSDL.

dùng dễ dàng khai báo kiểu

- Nhận xét, giải thích chi

dữ liệu, các cấu trúc dữ liệu

tiết hơn và cho ví dụ từng - Lắng nghe và ghi bài.

thể hiện thông tin và các

nội dung.

ràng buộc trên dữ liệu.

- Mỗi hệ QTCSDL cung cấp

một hệ thống các kí hiệu để

mơ tả CSDL gọi là ngôn ngữ

định nghĩa dữ liệu.

(?) Ngôn ngữ dùng để

b) Cung cấp môi trường

diễn tả yêu cầu cập nhật

- Tham khảo SGK và trả lời:

cập nhật và khai thác dữ

hay khai thác thông tin

Gọi là ngôn ngữ thao tác dữ

liệu

được gọi là ngơn ngữ gì? liệu

- Ngơn ngữ để người dùng

- Nhận xét, chốt nội dung.

diễn tả yêu cầu cập nhật hay

khai thác thông tin gọi là

(?) Nhớ lại chủ đề 1 và

- Lắng nghe, ghi bài.

ngôn ngữ thao tác dữ liệu.

cho biết cập nhật là làm

- Thao tác dữ liệu gồm:

cơng việc gì? Khai thác là

+ Cập nhật là thêm, sửa,

làm cơng việc gì?

- Gợi nhớ và trả lời:

xóa dữ liệu

+ Cập nhật là: Thêm, sửa,

+ Khai thác là sắp xếp, tìm

xóa.

kiếm, thống kê và kết xuất

- Gọi HS khác nhận xét và + Khai thác là: Sắp xếp, tìm

báo cáo,...

bổ sung (nếu có sai xót)

kiếm, thống kê và kết xuất

- Nhận xét, chốt nội dung, báo cáo.

(?) Thảo luận nhóm và

- Nhận xét câu trả lời của bạn.

cho ví dụ cụ thể từng thao

tác?

- Lắng nghe, ghi bài, thảo

- Nhận xét ví dụ.

luận và cho ví dụ.

(?) Tại sao Hệ QTCSDL

phải cung cấp cơng cụ

kiểm sốt, điều khiển truy - Lắng nghe, ghi nhớ.

c) Cung cấp công cụ kiểm

cập vào CSDL?

- Tham khảo SGK và trả lời.

sốt, điều khiển truy cập

- Nhận xét, giải thích chi

vào CSDL

tiết, cho biết ai mới có

Hệ QTCSDL phải có các

quyền sử dụng chức năng - Lắng nghe và ghi bài.

bộ chương trình thực hiện

này và chốt nội dung.

những nhiệm vụ sau:

- Minh họa bằng các ví dụ

- Phát hiện và ngăn chặn sự

thực tế.

- Quan sát.

truy cập không được phép.

- Duy trì tính nhất qn của

dữ liệu.

- Tổ chức và điều khiển các

truy cập đồng thời

GV: Huỳnh Văn Nhí



Hoạt động học sinh



15



Trường THPT Thiên Mai Thanh Thế

Hoạt động giáo viên



- Tóm tắt nội dung tiết

học.



Hoạt động học sinh



Giáo án Tin học 12

Nội dung

- Khơi phục CSDL khi có sự

cố

- Quản lí các mơ tả DL.



- Lắng nghe và ghi nhớ.



3.3. Hoạt động luyện tập, vận dụng: ( Dự kiến 10 phút)

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các chức năng của hệ QTCSDL.

(2) Phương pháp/kĩ thuật: Vấn đáp.

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính.

(5) Kết quả: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trắc

nghiệm.

Nội dung hoạt động

3.3.1. Hoạt động luyện tập

- Biết các chức năng của hệ QTCSDL.

- Biết ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.

- Biết ngôn ngữ thao tác dữ liệu.

3.3.2. Hoạt động vận dụng

Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A. khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu;

B. khai thác dữ liệu; (*)

C. cập nhật dữ liệu; (*)

D. Những câu có dấu (*)

Câu 2: Xét cơng tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số những việc sau, việc nào thuộc

nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

A. Sửa tên trong một hồ sơ

B. Xác định cấu trúc hồ sơ

C. Tìm kiếm một hồ sơ nào đó

D. Tập hợp các hồ sơ

Câu 3: Ngơn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A. Cập nhật dữ liệu trong CSDL;

B. Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống.

C. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu;

D. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL;

Câu 4: Chức năng của hệ QTCSDL

A. Cung cấp cơng cụ kiểm sốt, điều khiển việc truy cập vào CSDL;

B. Tất cả đều đúng.

GV: Huỳnh Văn Nhí



16



Trường THPT Thiên Mai Thanh Thế



Giáo án Tin học 12



C. Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu;

D. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL;

3.4. Hoạt động tìm tòi, mở rộng

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.

(2) Phương pháp/kĩ thuật: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Ngồi lớp học.

(4) Phương tiện: SGK, máy tính.

(5) Kết quả: Học sinh biết mở rộng các kiến thức của mình thơng qua một dự án thực

tế.

Nội dung hoạt động

HS về nhà học bài, xem câu hỏi SGK trang 20

Ngày….tháng…..năm 20

TTCM DUYỆT



Ngày….tháng…..năm 2018

GV soạn



Huỳnh Văn Nhí



GV: Huỳnh Văn Nhí



17



Trường THPT Thiên Mai Thanh Thế

Tuần: 2

Tiết: 4



Giáo án Tin học 12

Ngày soạn: 01/08/2018



CHỦ ĐỀ 2: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

I. MỤC TIÊU

1. Về kiến thức

- Biết các chức năng của hệ QTCSDL.

2. Về kĩ năng

3. Về thái độ

- Có thái độ tích cực trong học tập.

4. Năng lực hướng tới

- Khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL.

II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1. Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính

- Học liệu: sách giáo khoa

2. Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV như chuẩn

bị tài liệu, TBDH ..

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,...

III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1. Ổn định lớp

2. Kiểm tra bài cũ:

3. Tiến trình bài học

3.1. Hoạt động khởi động. ( Dự kiến 15 phút)

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học ở chủ đề II phần 1 (Các

chức năng của hệ QTCSDL ) và có nhu cầu tìm hiểu các nội dung trong trong chủ đề II phần

tiếp theo.

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Vấn đáp.

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc nhóm.

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính, sơ đồ tư duy.

GV: Huỳnh Văn Nhí



18



Trường THPT Thiên Mai Thanh Thế



Giáo án Tin học 12



(5) Kết quả: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV và mong muốn tìm hiểu các

nội dung trong chủ đề II.

Nội dung hoạt động



Hoạt động của giáo viên



Hoạt động cuả học sinh



(?) Kể tên các chức năng của hệ - Gợi nhớ và trả lời.

QTCSDL (nhắc lại)

- Gọi HS khác nhận xét, bổ

sung.

- Nhận xét, bổ sung.

- Nhận xét.

-Lắng nghe, quan sát và ghi

nhớ.



Nội dung

- Cung cấp môi trường

tạo lập CSDL

- Cung cấp môi trường

cập nhật và khai thác dữ

liệu

- Cung cấp cơng cụ kiểm

sốt, điều khiển truy cập

vào CSDL



3.2. Hình thành kiến thức: ( Dự kiến 15 phút)

3.2.1. Tìm hiểu vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL và các bước xây

dựng nên CSDL.

(1) Mục tiêu: Học sinh có mong muốn tìm hiểu các vai trò của hệ QTCSDL và các

bước xây dựng nên CSDL.

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện.

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính, sơ đồ tư duy.

(5) Kết quả: Học sinh biết được các vai trò của hệ QTCSDL và các bước xây dựng

nên CSDL.

Hoạt động giáo viên

GV: Hãy kể vai trò của

con người khi làm việc

với hệ CSDL?

Bước 1. GV giao nhiệm

vụ



Nội dung hoạt động

Hoạt động học sinh

Nội dung

Hs: thảo luận và trả lời

- Người quản trị CSDL

- Người lập trình ứng dụng

- Người dùng

Bước 1. HS nhận nhiệm vụ



- HS chia nhóm theo u cầu

- GV trình chiếu lần lượt của GV

các câu hỏi cho 3 nhóm, - HS nghe và quan sát câu

nhóm còn lại nhận xét.

hỏi được trình chiếu

- Các nhóm hồn thành nhiệm

vụ được GV nêu ra.



GV: Huỳnh Văn Nhí



19



Trường THPT Thiên Mai Thanh Thế

Hoạt động giáo viên



Giáo án Tin học 12



Hoạt động học sinh



Nội dung

3. Vai trò của con người

Bước 2. Quan sát và Bước 2. HS thực hiện nhiệm

khi làm việc với CSDL

hướng dẫn HS

vụ

a) Người quản trị CSDL:

- GV quan sát HS thực - HS làm việc theo nhóm tất Là một người hay một nhóm

hiện các yêu cầu

cả các bài của GV giao.

người được trao quyền điều

hành hệ CSDL

- GV gợi ý, hướng dẫn khi - HS làm việc theo nhóm nhỏ

có các nhóm gặp khó (trao đổi, thảo luận, cộng tác

khăn

và hợp tác)

b) Người lập trình ứng

dụng: Khi CSDL đã được

cài đặt, cần phải có các

chương trình ứng dụng đáp

ứng nhu cầu khai thác của

các nhóm người dùng

Bước 3. GV nhận xét,

đánh giá, chốt kiến thức Bước 3. Học sinh đại diện

nhóm lên ghi kết quả và vẽ sơ

- GV yêu cầu các nhóm đồ khối theo yêu cầu

bổ sung những phần còn

- HS còn lại bổ sung ý kiến

thiếu.

- GV yêu cầu học sinh - HS các nhóm khác nhận xét

nhận xét bài của các nhóm lẫn nhau và đặt câu hỏi

khác.



c) Người dùng: Người dùng

(hay còn gọi là người dùng

đầu cuối) là tất cả những

người có nhu cầu khai thác

thông tin từ CSDL.



- GV nhận xét, khen ngợi - Hs hình thành nhu cầu cần

học kiến thức mới về vai trò

tinh thần học tập.

của CSDL

- GV chính xác lại kết quả

trả lời của HS



3.2.2. Các bước xây dựng CSDL: (Dự kiến 10 phút)

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các bước xây dựng CSDL

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện.

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính.

GV: Huỳnh Văn Nhí



20



Trường THPT Thiên Mai Thanh Thế



Giáo án Tin học 12



(5) Kết quả: Học sinh biết được các bước xây dựng CSDL

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung

GV: Để xây dựng một hệ HS: suy nghĩ, tham khảo

4. Các bước xây dựng CSDL

CSDL cho đáp ứng nhu SGK trả lời câu hỏi.

Bước 1: Khảo sát hệ thống

cầu quản lý của một tổ

+ Tìm hiểu các yêu cầu của

chức ta thực hiện những

cơng tác quản lí;

cơng việc nào ?

+ Xác định và phân tích mối

GV: Hệ thống lại mà giải - Lắng nghe, ghi nhớ.

liên hệ giữa các dữ liệu cần lưu

thích thêm một số cơng

trong tổ chức.

trữ;

việc cho học sinh hiểu.

+ Phân tích các chức năng cần

có của hệ thống;

+ Xác định khả năng phần cúng

và phần mềm có thể khai thác

và sử dụng CSDL.

Bước 2: Thiết kế hệ thống

HS: nghe giảng và ghi bài.

+ Thiết kế CSDL;

+ Lựa chọn hệ QTCSDL để

triển khai;

+ Xây dựng hệ thống chương

trình ứng dụng.

Bước 3: Kiểm thử hệ thống

+ Nhập dữ liệu cho CSDL;

+ Chạy thử hệ thống



3.3. Hoạt động luyện tập, vận dụng: ( Dự kiến 5 phút)

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các chức năng của hệ QTCSDL.

(2) Phương pháp/kĩ thuật: Vấn đáp.

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính.

(5) Kết quả: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trắc

nghiệm.

Nội dung hoạt động

3.3.1. Hoạt động luyện tập

- Biết các chức năng của hệ QTCSDL.

- Biết ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.

- Biết ngôn ngữ thao tác dữ liệu.

3.3.2. Hoạt động vận dụng

GV: Huỳnh Văn Nhí



21



Trường THPT Thiên Mai Thanh Thế



Giáo án Tin học 12



Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A. khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu;

B. khai thác dữ liệu; (*)

C. cập nhật dữ liệu; (*)

D. Những câu có dấu (*)

Câu 2: Xét cơng tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số những việc sau, việc nào thuộc

nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

A. Sửa tên trong một hồ sơ

B. Xác định cấu trúc hồ sơ

C. Tìm kiếm một hồ sơ nào đó

D. Tập hợp các hồ sơ

Câu 3: Ngơn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A. Cập nhật dữ liệu trong CSDL;

B. Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống.

C. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu;

D. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL;

Câu 4: Chức năng của hệ QTCSDL

A. Cung cấp cơng cụ kiểm sốt, điều khiển việc truy cập vào CSDL;

B. Tất cả đều đúng.

C. Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu;

D. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL;

3.4. Hoạt động tìm tòi, mở rộng

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.

(2) Phương pháp/kĩ thuật: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Ngoài lớp học.

(4) Phương tiện: SGK, máy tính.

(5) Kết quả: Học sinh biết mở rộng các kiến thức của mình thơng qua một dự án thực

tế.

Nội dung hoạt động

HS về nhà học bài, tìm hiểu bài tập và thực hành số 1

Ngày….tháng…..năm 20

TTCM DUYỆT



Ngày….tháng…..năm 2018

GV soạn



Huỳnh Văn Nhí



GV: Huỳnh Văn Nhí



22



Trường THPT Thiên Mai Thanh Thế



Giáo án Tin học 12



Tuần: 3

Tiết: 5, 6

BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 1

TÌM HIỂU HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU

I. MỤC TIÊU

1. Về kiến thức

- Biết một số công việc cơ bản khi xây dựng một CSDL đơn giản.

2. Về kĩ năng

3. Về thái độ

- Có thái độ tích cực trong học tập.

4. Năng lực hướng tới

- Khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL.

II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1. Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính

- Học liệu: sách giáo khoa

2. Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV như chuẩn

bị tài liệu, TBDH ..

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,...

III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1. Ổn định lớp

2. Kiểm tra bài cũ: Không

3. Tiến trình bài học

3.1. Hoạt động khởi động.

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học của bài 2 và có nhu cầu tìm

hiểu các nội dung của bài tập và thực hành 1.

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thuyết trình, vấn đáp.

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân.

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính.

GV: Huỳnh Văn Nhí



23



Trường THPT Thiên Mai Thanh Thế



Giáo án Tin học 12



(5) Kết quả: Học sinh có mong muốn tìm hiểu nhiều hơn các hoạt động của thư viện

trường THPT Mai Thanh Thế thông qua các tư liệu đã thu thập.

Nội dung hoạt động



Hoạt động của giáo viên

(?) Chức năng của hệ quản trị

CSDL??

- Gọi HS khác nhận xét, bổ

sung.

- Nhận xét.

(?) Khi làm việc với hệ CSDL

con người có thể có những vai

trò gì?

- Nhận xét và (?) Các bước xây

dựng CSDL?

- Nhận xét và dẫn dắt vào bài

tập và thực hành 1.

3.2. Hình thành kiến thức



Hoạt động cuả học sinh

- Gợi nhớ và trả lời.



Nội dung

1.Các chức năng của hệ

QTCSDL.



- Nhận xét, bổ sung.

-Lắng nghe và ghi nhớ.

- Gợi nhớ và trả lời.

- Lắng nghe, gợi nhớ và trả

lời.

-Lắng nghe và ghi nhớ.



2. Vai trò của con người

khi làm việc với hệ

CSDL.

3. Các bước xây dựng

CSDL.



3.3. Hoạt động luyện tập, vận dụng

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh biết một số công việc cơ bản khi xây dựng một CSDL đơn

giản.

(2) Phương pháp/kĩ thuật: Vấn đáp.

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc nhóm.

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính.

(5) Kết quả: Dựa vào các tư liệu đã thu thập được về một hoạt động của thư viện

trường THPT Mai Thanh Thế và trả lời các câu hỏi của bài tập và thực hành 1.

Nội dung hoạt động

3.3.1. Hoạt động luyện tập

- Biết một số công việc cơ bản khi xây dựng một CSDL đơn giản.

3.3.2. Hoạt động vận dụng

Nội dung hoạt động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giao nhiệm vụ cho các - Thu thập tư liệu về hoạt

nhóm HS chuẩn bị (tiết động của thư viện.

trước).

Chia lớp ra làm 4 nhóm

Nhóm 1,2: Tìm hiểu nội

qui của thư viện về quản lí

GV: Huỳnh Văn Nhí



Nội dung

Bài 1: Tìm hiểu nội qui thư

viện, thẻ thư viện, phiếu

mượn/trả sách, sổ quản lí

sách,.. của thư viện trường

THPT Thiên Hộ Dương.

24



Trường THPT Thiên Mai Thanh Thế

sách

Nhóm 3,4: Tìm hiểu nội

qui của thư viện về mượn

trả sách

- Tổ chức cho các nhóm

báo cáo về các tư liệu thu

thập được.

- Gọi HS nhận xét, bổ

sung.

- Nhận xét, chốt nội dung.

(?) Kể tên các hoạt động

chính của thư viện?

* Gợi ý:

- Khâu mượn sách được

tiến hành cụ thể ra sao?

- HS đến mượn cần làm

những thủ tục gì?

- Người quản lí thư viện

làm việc gì?

- Nhận xét, chốt nội dung.

- Tuỳ theo thực trạng TV

trường, các thơng tin chi

tiết có thể khác nhau. Nói

chung, CSDL TV có thể có

các đối tượng là: người

mượn, sách, tác giả, hóa

đơn nhập, biên bản thanh

lí.

(?) Thảo luận để thống

nhất những đối tượng cần

thiết khi xây dựng CSDL

THUVIEN?

- Nhận xét, chốt nội dung.

(?) Với mỗi đối tượng liệt

kê các thơng tin cần quản

lí?

* Gợi ý:

- Đối tượng người mượn:

Nêu các thông tin trong thẻ

mượn.

- Đối tượng sách: Nêu

thông tin cơ bản của cuốn

sách.

GV: Huỳnh Văn Nhí



Giáo án Tin học 12



- Các nhóm lên báo cáo

về những thơng tin đã

thu thập đươc.

- Các nhóm nhận xét, bổ

sung cho nhau.

- Lắng nghe, ghi bài.

- Dựa vào khảo sát và trả Bài 2: Kể tên các hoạt động

lời.

chính của TV.

- Mua và nhập sách mới,

thanh lí sách khi sách cũ, lạc

hậu.

- Cho mượn sách: Kiểm tra

thẻ, tìm sách trong kho, ghi

vào sổ mượn và trao sách cho

HS.

- Lắng nghe, ghi bài.

- Nhận sách trả: Kiểm tra thẻ,

đối chiếu vào sổ mượn và

nhận sách trả.

Bài 3: Hãy liệt kê các đối

- Lắng nghe.

tượng cần quản lí khi xây

dựng CSDL THUVIEN về

quản lí sách và mượn trả

sách, chẳng hạn như: thông

tin về người đọc, thông tin

về sách,..với mỗi đối tượng,

liệt kê các thông tin cần

quản lí.

- Các nhóm nêu ý kiến * Các đối tượng:

và thảo luận để thống

- NGƯỜI MƯỢN: Số thẻ,

nhất những đối tượng họ và tên, ngày sinh, giới tính,

cần thíêt.

lớp, ngày cấp thẻ, ngày hết

- Lắng nghe, ghi bài.

hạn.

- SÁCH: Mã sách, tên sách,

- Dựa vào thực tế, thảo loại sách, nhà xuất bản, năm

luận và trả lời.

xuất bản, giá tiền.

- TÁC GIẢ: Mã tác giả, tên

tác giả, ngày sinh, ngày mất



25



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Các chức năng của hệ QTCSDL

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x