Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
B. Bảng hỏi khảo sát

B. Bảng hỏi khảo sát

Tải bản đầy đủ - 0trang

B1

Cơ sở

vật chất



B2

B3

B4

C1



Khả

năng đáp

ứng



C2

C3

D1



Giá cả



D2

D3

E1



Mức độ

tin cậy



E2

E3

F1



Sự cảm

thơng



Sự hài

lòng của

sinh viên



F2

F3

H1

H2

H3

H4



KTX đảm bảo yêu cầu về phòng chống cháy

nổ

Các dịch vụ cung cấp điện, nước ổn định.

Hệ thống thoát nước của kí túc xá khá tốt.

Vị trí và diện tích phơi đồ thuận tiện và rộng

rãi.

Dịch vụ y tế, chăm sóc sức khỏe cho sinh

viên được đáp ứng đầy đủ.

Dịch vụ ăn uống, giải khát (căngteen) phù

hợp với nhu cầu sinh viên

Nơi giữ xe an toàn và rộng rãi.

Giá cả KTX phù hợp với dịch vụ nhà trường

đưa ra

Giá của KTX phù hợp so với các nhà trọ

khác.

Giá của các loại dịch vụ tại KTX (điện, nước,

căngteen,giữ xe...) là hợp lý.

Khi cơ sở vật chất hư hỏng thì KTX ln giữ

đúng hạn sửa chữa.

Khi bạn khiếu nại, phàn nàn thì KTX giả

quyết rất nhanh và linh hoạt.

Bạn tin tưởng vào lời cam kết của nhân viên

KTX.

Nhà trường thường xuyên cử người đến KTX

hỏi thăm, nghe ý kiến của sinh viên.

Ban quản lý KTX thường xuyên tổ chức các

buổi giao lưu, nói chuyện với sinh viên.

Thời gian đóng, mở cửa KTX là hợp lý.

Tơi hài lòng với giá của KTX

Tơi hài lòng với cơ sở vật chất của KTX

Tơi hài lòng với khả năng đáp ứng của KTX

Tơi hài lòng với chất lượng KTX



1



2



3



4



5



1

1

1



2

2

2



3

3

3



4

4

4



5

5

5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1

1



2

2



3

3



4

4



5

5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1

1

1

1

1



2

2

2

2

2



3

3

3

3

3



4

4

4

4

4



5

5

5

5

5



Xin trân trọng cảm ơn và chúc các bạn có nhiều niềm vui trong cuộc sống!



Phụ lục số 2: Kết quả kiểm định KMO và Bartlett

Phụ lục số 2a: Kết quả kiểm định KMO và Bartlett (lần 1)

KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.

Bartlett's Test of Sphericity

Approx. Chi-Square



.786

1132.500



Df

Sig.



190

.000



Total Variance Explained

Initial Eigenvalues

Component

Total



% of

Cumulative

Variance

%



1

2



5.127

2.442



25.635

12.212



3



1.705



4

5



Extraction Sums of Squared

Loadings

Total



% of

Cumulative

Variance

%



Rotation Sums of Squared

Loadings

Total



% of

Cumulative

Variance

%



25.635 5.127 25.635

37.848 2.442 12.212



25.635 2.823

37.848 2.815



14.117

14.074



14.117

28.191



8.524



46.372 1.705



8.524



46.372 2.298



11.491



39.681



1.488



7.439



53.811 1.488



7.439



53.811 2.118



10.590



50.271



1.158



5.791



59.601 1.158



5.791



59.601 1.866



9.330



59.601



6

7



.991



4.954



64.555



.939



4.697



69.252



8



.785



3.927



73.179



9



.765



3.827



77.006



10



.667



3.333



80.339



11



.614



3.070



83.409



12



.558



2.788



86.197



13

14



.520



2.602



88.799



.411



2.056



90.855



15

16



.387



1.933



92.788



.339



1.697



94.485



17



.325



1.623



96.108



18

19



.288

.287



1.439

1.435



97.547

98.982



20



.204



1.018



100.000



Extraction Method: Principal Component

Analysis.



Rotated Component Matrix



a



Component

1



2



A2



.872



A1



.849



A3



.613



A4



.505



3



C1



.753



C2



.718



B4



.641



C3



.585



B3



.572



E3



.808



E1



.721



E2



.677



F1



.522



4



F3



.720



F2



.679



B2



.551



5



B1

D3



.816



D2



.774



D1



.629



Extraction Method: Principal Component Analysis.

Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.

a. Rotation converged in 7 iterations.



Phụ lục số 2b: Kết quả kiểm định KMO và Bartlett (lần 2)

KMO and Bartlett's Test

.783

1046.061



Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.

Bartlett's Test of Sphericity

Approx. Chi-Square

Df



171



Sig.



.000



Total Variance Explained

Initial Eigenvalues

Component

Total



Extraction Sums of Squared

Loadings



Rotation Sums of Squared

Loadings



% of Cumulative

% of

Cumulative

% of

Cumulative

Total

Total

Variance

Variance

Variance

%

%

%



1



4.894



25.758



25.758 4.894



25.758



25.758 2.968



15.623



15.623



2



2.392



12.590



38.349 2.392



12.590



38.349 2.614



13.757



29.380



3



1.678



8.829



47.178 1.678



8.829



47.178 2.143



11.279



40.660



4



1.477



7.772



54.950 1.477



7.772



54.950 1.986



10.451



51.111



5



1.123



5.908



60.858 1.123



5.908



60.858 1.852



9.747



60.858



6



.941



4.951



65.809



7



.881



4.635



70.444



8



.785



4.133



74.578



9



.686



3.611



78.189



10



.626



3.292



81.482



11



.587



3.090



84.572



12



.543



2.858



87.429



13



.474



2.495



89.924



14



.408



2.148



92.072



15



.356



1.873



93.945



16



.339



1.786



95.731



17



.320



1.685



97.417



18



.287



1.511



98.927



19



.204



1.073



100.000



Extraction Method: Principal Component

Analysis.



Rotated Component Matrix



a



Component

1



2



A2



.878



A1



.844



A3



.652



A4



.552



3



4



5



B2

C1



.751



C2



.734



B4



.641



C3



.602



B3



.562



E3



.780



E1



.736



E2



.734



F1

F3



.769



F2



.766



D3



.819



D2



.781



D1



.611



Extraction Method: Principal Component Analysis.

Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.

a. Rotation converged in 6 iterations.



Phụ lục số 2c: Kết quả kiểm định KMO và Bartlett (lần 3)

KMO and Bartlett's Test

.751

887.878



Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.

Bartlett's Test of Sphericity

Approx. Chi-Square

Df



136



Sig.



.000



Total Variance Explained

Initial Eigenvalues

Component

Total



% of



Cumulative



Variance



%



Extraction Sums of Squared



Rotation Sums of Squared



Loadings



Loadings



Total



% of



Cumulative



Variance



%



Total



% of



Cumulative



Variance



%



1



4.290



25.238



25.238 4.290



25.238



25.238 2.778



16.341



16.341



2



2.275



13.384



38.622 2.275



13.384



38.622 2.477



14.573



30.914



3



1.612



9.482



48.104 1.612



9.482



48.104 1.971



11.595



42.509



4



1.476



8.685



56.788 1.476



8.685



56.788 1.814



10.670



53.179



5



1.093



6.428



63.217 1.093



6.428



63.217 1.706



10.038



63.217



6



.931



5.476



68.692



7



.830



4.884



73.576



8



.688



4.049



77.625



9



.665



3.913



81.538



10



.558



3.284



84.821



11



.525



3.087



87.909



12



.434



2.555



90.464



13



.423



2.488



92.952



14



.363



2.133



95.085



15



.340



1.999



97.084



16



.288



1.697



98.781



17



.207



1.219



100.000



Extraction Method: Principal Component

Analysis.



Rotated Component Matrix



a



Component

1



2



A2



.881



A1



.853



A3



.661



A4



.545



3



C1



.767



C2



.722



B4



.655



C3



.610



B3



.563



E3



.779



E2



.775



E1



.729



4



D3



.820



D2



.778



D1



.626



5



F2



.799



F3



.783



Extraction Method: Principal Component Analysis.

Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.

a. Rotation converged in 6 iterations.



Phụ lục số 3: Kết quả Cronch’s Alpha thang đo các biến Y, X1, X2, X3, X4, X5.

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

.816



6

Item-Total Statistics



Scale Mean if Scale Variance



Corrected Item-



Cronbach's Alpha if



Item Deleted if Item Deleted



Total Correlation



Item Deleted



Y



17.96



6.515



.698



.759



X1



18.03



7.012



.742



.755



X2



17.97



8.537



.304



.838



X3



17.84



6.894



.616



.779



X4



17.94



6.961



.698



.762



X5



17.96



7.573



.451



.816



Phụ lục số 4: Kết quả phân tích hệ số tương quan Pearson

Correlations

Y

Pearson Correlation

Y



X1

1



Sig. (2-tailed)

N

Pearson Correlation



X1 Sig. (2-tailed)

N

Pearson Correlation

X2 Sig. (2-tailed)

N

Pearson Correlation

X3 Sig. (2-tailed)

N

Pearson Correlation

X4 Sig. (2-tailed)

N

Pearson Correlation

X5 Sig. (2-tailed)

N



X2



.625** .269**



X3



X4



X5



.532**



.632**



.427**



.000



.000



.000



.000



.000



165



165



165



165



165



.625**



1 .404**



.528**



.654**



.420**



.000



.000



.000



.000



.000



165



165



165



165



165



165



165



.269**



.404**



1



.201**



.270**



.068



.000



.000



.010



.000



.386



165



165



165



165



165



165



.528** .201**



1



.562**



.401**



.000



.000



.532**

.000



.000



.010



165



165



165



165



165



165



.654** .270**



.562**



1



.361**



.632**

.000



.000



.000



.000



165



165



165



165



165



165



.427**



.420**



.068



.401**



.361**



1



.000



.000



.386



.000



.000



165



165



165



165



165



**. Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed).



.000



165



Phụ lục số 5: Kết quả kiểm định các giả thiết

Phụ lục số 5a: Kết quả kiểm định giả thiết G1

Test of Homogeneity of Variances

Gioi tinh

Levene Statistic



df1



10.949



df2

11



Sig.



150



.000



ANOVA

Gioi tinh

Sum of Squares

Between Groups



Df



Mean Square



4.722



14



.337



Within Groups



35.254



150



.235



Total



39.976



164



F

1.435



Sig.

.143



Phụ lục số 5b: Kiểm định giả thiết G2

Test of Homogeneity of Variances

Khoa hoc

Levene Statistic

2.211



df1



df2

11



Sig.



150



.017



ANOVA

Khoa hoc

Sum of Squares

Between Groups



Df



Mean Square



16.992



14



1.214



Within Groups



109.711



150



.731



Total



126.703



164



80



F

1.659



Sig.

.070



Phụ lục số 5c: Kiểm định giả thiết G3

Test of Homogeneity of Variances

Khoa

Levene Statistic

.845



df1



df2

11



Sig.



150



.595



ANOVA

Khoa

Sum of Squares

Between Groups



Df



Mean Square



9.785



14



.699



Within Groups



71.790



150



.479



Total



81.576



164



F

1.460



Sig.

.133



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

B. Bảng hỏi khảo sát

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×