Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Số dư bộ phận

Số dư bộ phận

Tải bản đầy đủ - 0trang

76



KẾT LUẬN CHƯƠNG 3

Qua quá trình nghên cứu thực trạng tổ chức kế tốn quản trị chi phí, doanh

thu trong Công ty dịch vụ hàng không sân bay Đà Nẵng. Mục tiêu của luận văn là

quản lý hiệu quả chi phí dịch vụ hàng khơng nhằm bảo vệ uy tín, bảo vệ nguồn vốn,

dịch vụ khi cung cấp dịch vụ khách hàng. Luận văn trình bày khá đầy đủ thực trạng

cơng tác kế tốn quản trị chi phí phân tích những hạn chế và rủi ro còn tồn tại trong

thực tế quản lý chi phí của cơng ty. Trên cơ sở đó kiến nghị một số giải pháp để

hồn thiện và tăng cường quản lý chi phí sản xuất và kinh doanh dịch vụ tại Cơng

ty. Luận văn đã tìm tòi những giải pháp thiết thực nhất của vấn đề để quản lý chi phí

như lập dự tốn chi phí, phân loại chi phí, lập báo cáo quản trị.. . Luận văn mong

muốn Ban quan trị Công ty nhận thức được vai trò của KTQT trong việc thu nhập,

xử lý, cung cấp thông tin phục vụ cho việc ra quyết định kinh tế cho từng loại hoạt

động, cho lựa chọn phương án SXKD.



77



KẾT LUẬN

Kế tốn quản trị chi phí đóng vai trò rất quan trọng trong cơng tác quản lý

kinh tế tài chính ở các doanh nghiệp nói chung và các doanh nghiệp kinh doanh

dịch vụ hàng khơng nói riêng. KTQT chi phí cung cấp thơng tin chi phí một cách

hiệu quả nhất cho quá trình xây dựng kế hoạch, quá trình tổ chức thực hiện, quá

trình kiểm tra đánh giá và quyết định góp phần hồn thiện tổ chức, cải tiến cơng tác

quản lý ở DN.

Qua q trình nghiên cứu lý luận về cơng tác quản trị chi phí và tìm hiểu nhu

cầu thực tế về tổ chức KTQT tại Công ty dịch vụ hàng không sân bay Đà Nẵng, tác

gỉa hoàn thành luận văn cao học với đề tài “ Hồn thiện kế tốn quản trị chi phí tại

Công ty dịch vụ hàng không sân bay Đà Nẵng” Với sự hướng dẫn tận tình của giáo

viên hứơng dẫn TS. Trần Đình Khơi Ngun luận văn cơ bản đã giải quyết một số

vấn đề sau:

-



Luận văn đã hệ thống hóa cơ sở lý luận về tổ chức báo cáo KTQT trong

doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ hàng không.



-



Luần văn tìm hiểu thực tế về cơng tác quản trị chi phí tại Cơng ty dịch vụ

hàng khơng sân bay Đà Nẵng từ đó đánh giá khách quan những ưu,

nhược điểm về thực trạng việc tổ chức lập các báo cáo phục vụ cho việc

quản lý nội bộ, việc mở chi tiết các khoản mục chi phí, việc tính giá thành

sản phẩm dịch vụ và cơng tác kiểm sốt chi phí tại đơn vị.



-



Trên cơ sở đó luân văn đưa ra một số kiến nghị đối với Công ty như sau:

Đề xuất mơ hình hệ thống kế tốn phân biệt rõ chức năng nhiệm vụ của

KTTC và KTQT, tránh được sự nhầm lẫn thơng tin KTTC và thơng tin

KTQT; Hồn thiện thu thập và phân loại chi phí theo cách ứng xử chi phí;

Hồn thiện việc lập dự tốn chi phí; Hồn thiện cơng tác tổ chức hệ thống

báo cáo quản trị; Hồn thiện báo cáo kiểm sốt và phân tích chi phí; Hồn

thiện phương pháp tính giá thành trực tiếp cho hoạt động vận chuyển

khách.



78



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Ngun H÷u Ba (1997); Lý thuyết hạch toán; Nxb Tài

chính, Hà Nội.

2. Bé tµi chÝnh (2002, 2003, 2004, 2005, 2006), HƯ thèng

chn mực kế toán Việt Nam.

3. Bộ tài chính (2006), Thông t 53/2006/TT-BTC hớng dẫn áp

dụng kế toán quản trị trong doanh nghiệp.

4. Ngô Thế Chi (2003); Kế toán doanh nghiệp, Nxb Thống kê,

Hà Nội.

5. Phạm Văn Dợc (1998); Hớng dẫn tổ chức kế toán quản trị

trong các doanh nghiệp, Nxb Thống kê, Hà Nội.

6. Phm Vn Dc, ng Kim Cng (2010); Kế toán quản trị, Nxb Thống

kê.

7. Phạm Văn Dược, Nguyễn Thi Thu Hiền (2010); Kế toán quản trị, Nxb Đại

học Cơng nghiệp TP Hồ Chí Minh.

8. Häc viƯn tµi chính (2003); Giáo trình kế toán tài chính,

Nxb Tài chính, Hà Nội.

9. Lê Văn Liên (2007); Phơng pháp phân tích định phí, biến

phí trong chi phí hỗn hợp.

10. Lê Gia Lục (1999); Kế toán đại cơng và tổ chức công tác

kế toán ở doanh nghiệp, Nxb Thống kê, Hà Nội.

11. Dương Nhac, Dương Thi Thu Hiền (2008); Lý thuyết và thực hành Kế

tốn quản trị doanh nghiệp, Nxb Tài chính, H Ni.

12. Đoàn Xuân Tiên (2007); Giáo trình kế toán quản trị

doanh nghiệp, Nxb Tài chính, Hà Nội.

13. Bựi Vn Trường (2010); Kế toán quản trị, Nxb Lao động – Xã hội.

14. PGS.TS Trương Bá Thanh; Giáo trình Kế tốn quản trị, Nxb Nhà

xuất bản giáo dục.



Phụ lục 1:



Kế hoạch sản lượng SX và CƯ suất ăn với các Hãng hàng khơng

năm 2010 do phòng kế hoạch Cơng ty lập

STT



Nội dung



I



Sản lượng cung ứng VNA

Hạng Y

Hạng C

Tổ bay

Sản lượng cung ứng Indochine

Hạng Y

Hạng C

Tổ bay

Tổng cộng



II



III



Cộng

313.367

126.762

31.532

87.183

67.890

76.003

5.242

8.736

381.257



KH năm 2010

DAD

CRX

151.478

140.973

126.762

30.572

960

53.016

13.251

67.890

76.003

5.242

8.736

219.368



HUI

20.916



20.916



DANH MỤC PHỤ LỤC

Số hiệu phụ lục

Phụ lục 1



Tên phụ lục

Kế hoạch sản lượng SX và CƯ suất ăn với các Hãng hàng



Phụ lục 2

Phụ lục 3

Phụ lục 4

Phụ lục 5

Phụ lục 6

Phụ lục 7

Phụ lục 8

Phụ lục 9

Phụ lục 10



không 2010 do phòng kế hoạch Cơng ty lập

Kết quả hoạt động SXKD năm 2010

Kế hoạch SXKD năm 2010

Kết quả hoạt động SXKD năm 2009

Kế hoạch SXKD năm 2009

Bảng khấu hao TSCĐ tháng 12 năm 2010

Tổng hợp phí theo khoản mục

Bảng cân đối tài khoản

Thực đơn chuyến bay

Kết quả hoạt động SXKD của TT vận chuyển hành khách

tháng 12 năm 2010



Phụ lục 7

CÔNG TY DỊCH VỤ HÀNG KHƠNG SÂN BAY ĐÀ NẴNG

VĂN PHỊNG CƠNG TY

Sân bay Quốc tế Đà Nẵng



TỔNG HỢP PHÍ THEO KHOẢN MỤC

Từ ngày 01/12/2010

Đến ngày 31/12/2010

0003 – TRUNG TÂM VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH

Khoản mục phí

Lương

BHXH,BHYT,KPCĐ

Dụng cụ SX, đồ dùng VP

KH TSCĐ

CP điện nước

CP điện thoại, báo chí

CP sửa chữa tài sản

CP thuê xe công tác, v/c

Thuê mặt bằng

CP dịch vụ mua ngồi khác

Giao dịch, tiếp khách

CP cơng tác

CP mua bảo hiểm TS

Phí, lệ phí

CP quảng cáo

CP hoa hồng gom khách

CP xăng xe

CP bằng tiền khác

CP vé khuyến mãi Taxi



TK 623



TK 627

1.264.000

346.241.614

2.702.322

-22.101.563

1.099.091

9.456.728

2.350.000

500.000

29.506.104

6.731.000

1.883.000

29.162.000

1.188.183

3.838.322

900.000



Chi tiết phí phát sinh

TK 641



TK 642

451.264.000

20.208.432

33.642.624

105.565.386

10.298.934

7.796.098

450.033

2.150.000



Cộng

451.264.000

20.208.432

34.906.624

451.807.000

10.298.934

10.498.420

-21.651.530

3.249.091



6.559.557

68.328.837

11.739.999



8.909.557

68.328.837

11.739.999

29.506.104

12.707.725

1.883.000

29.162.000

3.498.183

33.927.029

900.000



5.976.725

2.310.000

30.088.707



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Số dư bộ phận

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×