Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
[7] Atkinson Banker Kaplan Young (1988), “Management Accouting”.

[7] Atkinson Banker Kaplan Young (1988), “Management Accouting”.

Tải bản đầy đủ - 0trang

1



Phơ lơc 2.1: dù to¸n chi tiÕt tû lƯ trÝch khấu hao 2011

Loại tài sản: thiết bị mạng chuyển mạch

TT



1



2



3

4

5

6

7



8

9



tên tài sản

Trụ Anten tự

đứng 48 m tại

Trung tâm khai

thác phát hành

báo chí Quảng

Nam

Trụ Anten tự

đứng tại BĐ

huyện Trà My &

Nam Giang.

Anten tự đứng

49,5m tại BĐ

huyện Đông

Giang và Tiên

Phớc

Cột Anten tự

đứng trạm Viba

Bà Nà.

Trạm Visát xã

Chaval - Nam

Giang

Trạm Visát xã Trà

Mai - Nam Trà

My.

Trạm Visát xã

Lăng - Tây

Giang

Anten dây co

15m trên mái

trạm BTS Bu cục

Chiên Đàn và

nhà trạm, anten

dây co 36m,

hàng rào trạm

BTS Tam Lãnh

Anten dây co

15m trên mái



Tgian

SD



10



10



10



DVI_S

D



Nguyên Giá



ghi chú



7020



1,494,065,06

5



31/12/20

10



7600



1,607,307,52

1



31/12/20

10



7600



1,179,089,79

3



31/12/20

10



10



7020



231,736,515



31/12/20

10



7



7600



218,030,100



31/12/20

10



218,030,099



31/12/20

10



218,030,100



31/12/20

10



7

7



7

7



7400

7600



7200

7020



237,114,768

158,541,865



31/12/20

10

31/12/20

10



2



12



trạm BTS Trờng

Xuân và BTS

BC Huỳnh Thúc

Kháng, anten

dây co 27m

trên mái trạm

BTS An Mỹ

Anten tự đứng

40m trạm BTS

Thuận Yên

Anten tự đứng

40m Trạm BTS

khu vực Bảo

Việt (QTC) TP

Tam Kỳ

Anten tự đứng

49,5m tại BĐ

huyện Phú Ninh



13

14



10



11



15

16

17

18

19

20



21

22



10



10



7020



7020



10



7020



OCB Tam Kỳ



10



7020



CSND An Xuân

Trang bị 9 bộ

Block cho OCB

Tổng đài

10.264 số.

Mở rộng TĐ

1000 E10- OCB

Thiết bị nguồn

interg dự phòng

ứng cứu

Tổng đài 4864

số

Tổng đài 4864

số

Thiết bị truyền

số liệu tại Bến

Giằng, Bắc Trà

my và dự phòng

Thiết bị điện

thoại vô tuyến

dùng cho các



10



7020



6



7020



10



7020



10



7020



6



7020



10



7550



10



7450



7

7



7400

7600



348,838,851



31/12/20

10



359,129,639



31/12/20

10



138,070,000

14,360,153,6

75

2,979,506,04

0



31/12/20

10

31/12/20

10

31/12/20

10

31/12/20

10

31/12/20

10

31/12/20

10



142,763,875

1,185,900,30

6

6,618,089,97

1



31/12/20

10

31/12/20

10

31/12/20

10



389,216,972

16,025,825,3

10

2,186,941,52

6



118,727,070

94,000,000



31/12/20

10

31/12/20

10



3



23



24



25

26

27



28



29

30



31

32



đồn Biên Phòng

Laê và ĐăcPring

thuộc chơng

trình đa điện

thoại về xã

Mở rộng tổng

đài 7384 số

(tạm tăng)

03 Bộ nguồn

cho Công ty

Điện báo - Điện

thoại (Bu cục Mỹ

Sơn, Điểm

BĐVHX Điện Dơng và Tam

Lãnh)

Lắp mới 02

CSND dung lợng

1024 số cho

Tây Giang

Thiết bị báo

cháy Trạm CSND

Chiên Đàn.

Tổ Acquy 100 P

2V 1000 ( OCB

Tam Kỳ ).

Tổ Acquy 2TE

310 ( Trạm

CSND An

Xuân ).

Hai đầu thiết

bị AWA 1808

( Tam Kỳ- Trà

My ).

Thiết bị Switch

3C 3226 24port

Thiết bị truy

nhập ADSL Đài

Host Hội An,

Vùng B-Đại Lộc,

Kiểm Lâm

Máy đo ADSL



7



7150



12,678,047,2

02



31/12/20

10



6



7100



118,307,910



31/12/20

10



7



7600



429,342,955



31/12/20

10



11,945,010



31/12/20

10



499,200,000



31/12/20

10

31/12/20

10



5

7



7020

7020



7



7020



93,120,000



7



7020



357,807,200



6



7020



11,080,000



31/12/20

10

31/12/20

10



7

5



7150

7020



705,535,512

241,680,000



31/12/20

10

31/12/20



4



33



34

35



36

37

38

39



40



41



cho Cty ĐB-ĐT

Tổng đài 64 số

dạng thiết bị lẻ

cho Cty Điện

Báo - Điện Thoại

Hệ thống quản

lý điều khiển

trạm vệ tinh

không ngời Cty

ĐB-ĐT tại Tam Kỳ

và Hội An

Cấp 5.376 số

Tổng đài

1000E10

Nâng cấp, mở

rộng hệ thống

chuyển mạch

tỉnh Quảng

Nam thêm

49344 số giai

đoạn 03-05

Bộ máy thu phát

VTSN QMACHF90

Trạm Visat các xã

miền núi

Thiết bị mở

rộng cho thuê

kênh riêng DNN

Trang bị tổng

đài nội bộ 32

số (dạng thiết

bị lẻ- khách sạn

Hùng Vơng.

Thiết bị tủ nắn

nguồn 40Ah và

accu kèm theo

để lắp đặt

cho các trạm

chuyển mạch

và tập trung

thuê bao



10



7



7020



56,916,000



31/12/20

10



7



7020



582,286,789



31/12/20

10



7300



5,953,072,58

2



31/12/20

10



10



7020



36,475,324,6

19



31/12/20

10



6



7020



242,688,168



7



7600



736,305,637



31/12/20

10

31/12/20

10



232,871,760



31/12/20

10



37,166,000



31/12/20

10



431,600,000



31/12/20

10



10



7



7



7



7020



7020



7020



5



42



43

44



45

46

47

48

49

50



51

52



Thiết bị vô

tuyến sóng

ngắn ICOM

phục vụ mạng

VTĐ phòng

chống bão lụt

2007 (Azich,

CLChàm, Host

DX)

Trang bị 02 Bộ

Modem quang

theo dạng thiết

bị lẻ (tuyến Mỹ

Sơn-Kiểm

Lâm, PSơnPXuân)

Tăng trạm visast

IP do VTI cung

cấp

Lắp đặt thiết

bị Loop

IP&Switch tại

TTVT 1

Thiết bị thuê

kênh riêng

Thiết bị

Projector cho

TTVT1

03 bộ ghi kéo

cáp cống

(120m)

Truyền dẫn

Viba trạm Bà

Nà.

Thiết bị Viba số

DMS (Kho)

Thiết bị đầu

cuối quang

truyền dẫn 4

luồng

Trung kế viba

nội tỉnh Quảng



6



7

7



7020



7020

7020



8,148,000



31/12/20

10



108,511,000



31/12/20

10



826,337,046



31/12/20

10



6



7020



93,726,000



6



7020



367,178,700



31/12/20

10

31/12/20

10



15,618,182



31/12/20

10

31/12/20

10



6



7020



6



7020



40,500,000



10



7020



133,426,122



10



7020



28,203,624



31/12/20

10

31/12/20

10



7020

7020



1,145,030,00

0

2,699,749,70

7



31/12/20

10

31/12/20

10



7

7



6



53

54



55

56

57

58



59



60



61

62



nam

Truyền dẫn viba

số 97-98 (AWA

1504)

Đờng truyền số

liệu HDSL đầu

công ty ĐBĐT

Trung kế

truyền dẫn vi

ba số DM1000TG-16E1

Thiết bị vệ tinh

512 số Trạm VT

Tây Giang.

Thiết bị lợi dây

tại các Đài Viễn

thông.

Thiết bị lợi dây

tại các Đài Viễn

thông.

Thiết bị lợi dây

cho Công ty ĐBĐT ( đợt 3 ).

03 bộ Modem

quang 08E1 cho

Đài VT Núi

Thành, Điện

Bàn và dự

phòng tại Cty

ĐB-ĐT

Thiết bị vô

tuyến Ruraloop

RL104 lắp đặt

tại các xã Trà

Nam và Trà

Cang

Thiết bị truy

nhập V5.2 ( 240

line ) Cty ĐB-ĐT



10

7



7020

7020



192,822,882



31/12/20

10



52,372,500



31/12/20

10



7



7020



23,130,686



31/12/20

10



7



7600



1,798,477,88

9



31/12/20

10



779,719,470



31/12/20

10



233,694,846



31/12/20

10



7

7



7600

7550



7



7020



394,731,875



31/12/20

10



7



7200



198,358,125



31/12/20

10



7



7600



146,352,000



31/12/20

10



7020



2,490,633,68

9



31/12/20

10



7



7



63



64



65

66

67

68



69

70



71



Thiết bị mạng

truyền số liệu

nội tỉnh DDN

thuê kênh riêng

Bu điện Quảng

Nam năm 2005

Thiết bị mạng

truyền số liệu

nội tỉnh DDN

cho 7 huyện

còn lại BĐ tỉnh

QNam năm

2005

Thiết bị mạng

cung cấp dịch

vụ ADSL và

xDSL WAN khu

vực phía Bắc

BĐT QNam 2005

(Đài Host HAn,

Cửa Đại, ĐNamĐNgọc, ĐLộc..)

Thiết bị vệ tinh

512 số Trạm

Nam Trà My.

Thiết bị Codan

VTSN 9630 -VF.

Thiết bị HDSL

tuyến Trà My Trà Đông.

Thiết bị truyền

dẫn quang lập

hai vòng ring.

Thiết bị truyền

dẫn GCOM

( Trạm Bà Nà )

Thiết bị vô

tuyến Ruraloop

lắp đặt tại xã

Kà Dăng.



7



7020



800,200,960



31/12/20

10



7



7020



443,153,512



31/12/20

10



946,394,800



31/12/20

10



798,477,890



31/12/20

10



33,519,976



31/12/20

10



132,220,160



31/12/20

10



7

7

6

7



7100

7400

7020

7600



7



7020



107,706,438



31/12/20

10



7



7020



143,197,800



31/12/20

10



73,176,000



31/12/20

10



7



7020



8



72



73



74

75

76

77



78



79

80

81



Máy đo báo

hiệu R2 & C7

Công ty ĐB - ĐT.

Thiết bị ODF &

DDF Công ty

Điện báo- Điện

thoại

Thiết bị vô

tuyến Ruraloop

lắp đặt tại xã

Phớc Trà - Hiệp

Đức.

Card EMSU cho

mạng DDN Đài

VT Hội an

Trung kế TD cáp

quang HA-ĐB

Thiết bị phục

vụ thuê kênh

riêng

Hệ thống cung

cấp dịch vụ

ADSL tại 43

tỉnh thành và

nâng cấp khả

năng cung cấp

DV ADSL thiết

bị mạng VTN

2011

Trang bị thiết

bị vật t phụ trợ

Block, cầu cáp

để phục vụ

lắp đặt thiết

bịIP-DSLAM

thuộc dự án

600K-dạng thiết

bị lẻ

Lắp đặt hệ

thống thông tin

tự động 108

Thiết bị codan



6



6



7020



7020



297,095,600



31/12/20

10



608,394,000



31/12/20

10



6



7300



68,676,000



31/12/20

10



5



7150



7



7150



34,225,200

1,966,929,62

9



31/12/20

10

31/12/20

10



7



7150



613,870,000



31/12/20

10



7020



2,125,868,78

5



31/12/20

11



413,380,000



Dkiến

2011



181,435,340

76,238,241



Dkiến

2011

Dkiến



7



6

5

5



7020

7020

7020



9



82

83



Máy đo luồng

E1

Thiết bị ETU 01

48 VDC và Card

ERM



5



7020



6



7020



161,104,600



150,765,000

132,356,15

Tổng cộng

694

8,679

Tỷ lệ trích khấu hao bình quân năm 2010: 7.24%



2011

Dkiến

2011

Dkiến

2011



8



Phụ lục 2.2: chi tiết dự toán chi phí sửa chữa TSCĐ năm 2011



Đơn vị tính: Triệu



đồng



Số

TT



1

1.1

1.2

1.3

1.4

1.5

2

3

4



Tên chỉ tiêu



Tổng số

Mạng cố định

Thiết bị chuyển

mạch

Thiết bị truyền

dẫn

Mạng cáp

Nhà cửa, vật kiến

trúc

Thiết bị nguồn

điện

Mạng di động

Mạng Internet

Tài sản cố định



Đơn vị

tính



Tr.đồng

Tr.đồng

Tr.đồng

Tr.đồng

Tr.đồng

Tr.đồng

Tr.đồng

Tr.đồng

Tr.đồng

Tr.đồng



Thực hiện năm

Kế hoạch năm

2010

2011

Tỷ

trọng

Tỷ trọng

trong

Mức

trong tổng

tổng

Mức kế

thực

chi sửa

chi sửa hoạch

hiện

chữa TSCĐ

chữa

(%)

TSCĐ

(%)

45,621 100.00 52,895

100.00

24,574

53.87 32,128

60.74



Tỷ lệ % năm

KH/năm trớc



115.95

130.74



3,605



7.90



7,000



13.23



194.17



5,607

1,010



12.29

2.21



10,000

3,128



18.91

5.91



178.35

309.70



1,410



3.09



9,800



18.53



695.04



12,942

13,272

165

7,610



28.37

29.09

0.36

16.68



2,200

8

14,123

6,636



4.16

0.02

26.70

12.55



17.00

0.06

8559.39

87.20



9



khác



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

[7] Atkinson Banker Kaplan Young (1988), “Management Accouting”.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×