Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Các nguồn lực của công ty

3 Các nguồn lực của công ty

Tải bản đầy đủ - 0trang

52



kinh t , m t s lao đ ng đã b vi c, và cơng ty có xu h



ng h n ch tuyển d ng để



đ m b o ti t ki m t i đa chi phí.

Tỷ l lao đ ng gián ti p có xu h



ng gi m d n trong c c u lao đ ng c a



công ty. H th ng t ch c b máy qu n lý c a công ty đã n đ nh, s phát triển m

r ng quy mô c a công ty trên c s m r ng quy mô c a các đ n v ph thu c, m t

khác do công ty đã ng d ng công ngh thơng tin vào trong qu n lý, vì v y lao

đ ng tr c ti p có xu h

L cl



ng tĕng nhanh h n lao đ ng gián ti p.



ng lao đ ng có trình đ cao tĕng lên, nh ng v n còn th p, đây có thể



là h n ch khi công ty phát triển các s n ph m m i có m c đ c nh tranh cao.

Cùng v i s tĕng lên v s l



ng lao đ ng, các đi u ki n làm vi c, các ch



đ chính sách, ... cũng khơng ngừng đ



c c i thi n. Do trong nh ng nĕm qua giá



m cao su tĕng cao nên thu nh p c a ng



i lao đ ng đ



c c i thi n đáng kể.



Bảng 2.5: Thu nhập bình quân của lao động

( ĐVT: đ ng)

Ch tiêu

TNBQuân ng



i/ 1 tháng



2007



2008



2009



3.566.415



3.062.785



3.244.312



( Nguồn số liệu: Phòng kế tốn - tài vụ của cơng ty)

Cơng ty có hai cách tính l

nhân tr c ti p và tính l



ng: Tính l



ng theo doanh thu áp d ng đ i v i công



ng theo th i gian áp d ng đ i v i công nhân gián ti p.



Tuy nhiên, tình hình kinh doanh c a cơng ty cu i nĕm 2008 và đ u nĕm 2009

g p nhi u khó khĕn do kh ng ho ng kinh t làm nh h



ng đ n thu nh p bình quân



c a nhân viên. Nhìn chung, so v i bình qn ngành thì m c l



ng c a cơng ty v n



còn th p, do v y cơng ty ti p t c tìm nh ng bi n pháp nâng cao m c l



ng.



53



2.3.2. Tình hình tài chính của cơng ty

Bảng 2.6: Bảng cân đối kế tốn



ĐVT: (nghìn đ ng)

So sánh (%)



TÀI S N



Nĕm 2007



Nĕm 2008



Nĕm 2009



Nĕm



Nĕm



08/07



09/07



I. TÀI S N NG N H N



50,541,358 54,968,402 53,035,973 108.76



104.94



1. Ti n



12,947,488 11,194,826 12,656,192



86.46



97.75



9,710,699 11,601,792 10,743,199 119.47



110.63



18,472,192 23,827,133 20,687,267 128.99



111.99



2. Các kho n ĐTTC ngắn h n

3. Các kho n ph i thu

4. Hàng t n kho

5. Tài s n l u đ ng khác



9,381,206



8,321,903



8,921,005



88.71



95.09



29,773



22,748



28,310



76.40



95.09



II. TÀI S N DÀI H N



263,979,712 279,021,729 295,926,670 105.70



112.10



1. Tài s n c đ nh



208,078,432 230,531,200 257,117,303 110.79



123.57



6. Chi s nghi p



2. Các kho n ĐTTC dài h n

3. Chi phí XDCB d dang



55,901,280 48,490,529 38,809,367



86.74



69.42



314,521,070 333,990,131 348,962,643 106.19



110.95



97,886,693 103,873,012 100,969,721 106.12



103.15



1. N ngắn h n



22,354,924 21,049,817 23,028,710



94.16



103.01



2. N dài h n



75,323,913 81,915,003 77,310,902 108.75



102.64



4. Các kho n ký quỹ

T NG TÀI S N

NGU N V N

I. N



PH I TR



3. N khác



630,109 436.93



303.15



II. NGU N V N CSH



216,634,377 230,117,119 247,992,922 106.22



114.48



1. Ngu n v n quỹ



212,390,179 224,918,045 244,100,817 105.90



114.93



2.Ngu n kinh phí ký quỹ



207,856



4,244,198



908,192



5,199,074



3,892,105 122.50



91.70



314,521,070 333,990,131 348,962,643 106.19



110.95



khác

T NG NGU N V N



( Nguồn: Tổng hợp từ phòng Kế tốn – tài vụ của cơng ty)



54



Qua b ng s li u trên ta th y: T ng tài s n c a công ty tĕng đ u qua các nĕm:

Nĕm 2008 so v i nĕm 2007, t ng tài s n tĕng 6,19%. Nĕm 2009 so v i nĕm 2007

tĕng 10,95%. C thể nh sau:

* Đ i v i tài s n:

- Tài s n ngắn h n nĕm 2008 so v i nĕm 2007 tĕng 8,76%, nĕm 2009 so v i

nĕm 2007 tĕng 4,94%. Đó là do:

+ Các kho n ph i thu nĕm 2008 so v i nĕm 2007 tĕng 19,47%, nĕm 2009 so

v i nĕm 2007 tĕng 10,63%. Nh v y, các kho n ph i thu có xu h

2007 đ n nĕm 2009, tuy nhiên s l

sách chi t kh u để thu đ



ng gi m từ nĕm



ng v n l n. Phòng kinh doanh nên có chính



c ti n bán hàng ngay và tránh b chi m d ng v n.



+ Hàng t n kho nĕm 2008 so v i nĕm 2007 tĕng 28,99%, nĕm 2009 so v i

nĕm 2007 tĕng 11,99% => Hàng t n kho có xu h



ng gi m từ nĕm 2007 đ n nĕm



2009.

M c dù nĕm cu i nĕm 2008 và nĕm 2009, tình hình kinh t th gi i và Vi t

Nam g p nhi u khó khĕn nh ng ho t đ ng kinh doanh c a công ty t



ng đ i t t.



- Tài s n dài h n nĕm 2008 so v i nĕm 2007 tĕng 5,7%, nĕm 2009 so v i

nĕm 2007 tĕng 12,10%. Đó là do:

+ Tài s n c đ nh nĕm 2008 so v i nĕm 2007 tĕng 10,79%, nĕm 2009 so v i

nĕm 2007 tĕng 23,57% => Tài s n c đ nh có xu h



ng tĕng từ nĕm 2007 đ n nĕm



2009.

+ Chi phí xây d ng c



b n d



dang nĕm 2008 so v i nĕm 2007 gi m



13,26%, nĕm 2009 so v i nĕm 2007 tĕng 30,58%. Nh v y, chi phí xây d ng c

b n d dang có xu h



ng gi m từ nĕm 2007 đ n nĕm 2009.



Trong nh ng nĕm vừa qua, công ty có xu h

tr ng m i các v



n cây cao su, xây d ng nhà x



hàng khác và xây d ng thêm các đo n đ



ng m r ng quy mô s n xu t,

ng để kinh doanh thêm các m t



ng m i để ph c v cho vi c chĕm sóc và



khai thác cao su. Các cơng trình xây d ng đã đ a vào ho t đ ng làm cho tài s n c

đ nh tĕng lên và chi phí xây d ng v b n d dang gi m d n.

* Đ i v i ngu n v n:

- N ph i tr nĕm 2008 so v i nĕm 2007 tĕng 6,12%, nĕm 2009 so v i nĕm

2007 tĕng 3,15%. C thể nh sau:



55



+ N ngắn h n nĕm 2008 so v i nĕm 2007 gi m 5,84%, nĕm 2009 so v i

nĕm 2007 tĕng 3,01%.

+ N dài h n nĕm 2008 so v i nĕm 2007 tĕng 8,75%, nĕm 2009 so v i nĕm

2007 tĕng 2,64%.

- Ngu n v n ch s h u có xu h



ng tĕng từ nĕm 2007 đ n 2009: nĕm 2008



so v i nĕm 2007 tĕng 6,22%, nĕm 2009 so v i nĕm 2007 tĕng 14,48%. Ngu n v n

ch s h u tĕng ch y u là do ngu n v n quỹ tĕng: nĕm 2008 so v i nĕm 2007 tĕng

5,9%, nĕm 2009 so v i nĕm 2007 tĕng 14,93%.

* Hi n nay, ho t đ ng c a công ty t



ng đ i n đ nh. K ho ch c a công ty



trong nh ng nĕm đ n là ti p t c đ u t vào tài s n c đ nh (Mua thêm máy móc

thi t b , dây chuy n s n xu t,…), phát triển s n ph m m i, gi v ng và phát triển

th tr



ng m i,... Do đó, tình hình t ng tài s n và ngu n v n c a công ty trong



nh ng nĕm đ n có nhi u ti n triển.

2.3.3. Tình hình hoạt động kinh doanh trong thời gian vừa qua của Công ty

Tình hình ho t đ ng kinh doanh trong th i gian vừa qua c a Công ty đ



c ph n ánh



qua b ng báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh, c thể nh sau:

Bảng 2.7: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

(ĐVT: nghìn đ ng)

Ch tiêu



Nĕm

2007



2008



So sánh (%)

2009



2008/2007 2009/2007



T ng doanh thu



202,151,917 195,410,288 232,362,133



96.67



114.94



Doanh thu thu n



202,151,917 195,410,288 232,362,133



96.67



114.94



Giá v n hàng bán



154,846,366 161,378,378 178,177,501



104.22



115.07



L i nhu n g p



47,305,551



34,031,910



54,184,632



71.94



114.54



508,077



175,031



386,190



34.45



76.01



Chi phí tài chính



2,385,243



3,125,987



3,285,007



131.06



137.72



Chi phí bán hàng



1,700,650



1,608,360



1,828,650



94.57



107.53



Chi phí qu n lý doanh nghi p



8,498,768



7,698,768



9,945,017



90.59



117.02



LN từ ho t đ ng kinh doanh



35,228,967



21,773,826



39,512,148



61.81



112.16



102,374



79,456



84,501



77.61



82.54



DT từ ho t đ ng tài chính



Thu nh p khác



56



Chi phí khác



290,924



510,295



540,291



175.40



185.72



L i nhu n khác



-188,550



-430,839



-455,790



228.50



241.73



35,040,417



21,342,987



39,056,358



60.91



111.46



Thu thu nh p



9,811,317



5,976,036



9,764,090



60.91



99.52



T ng l i nhu n



25,229,100



15,366,951



29,292,269



60.91



116.11



L i nhu n tr



c thu



( Nguồn: Tổng hợp từ phòng Kế tốn – tài vụ của cơng ty)

Từ b ng báo cáo thu nh p ta th y:

- So v i nĕm 2007, doanh thu thu n bi n đ ng gi m 3,33% vào nĕm 2008 và

tĕng 14,94% vào nĕm 2009, trong khi đó giá v n hàng bán tĕng đ u qua các nĕm

(tĕng 4,22% vào nĕm 2008, tĕng 15,07% vào nĕm 2009), làm cho l i nhu n g p

gi m m nh vào nĕm 2008 (gi m 28,06%). Nguyên nhân là do nĕm 2008, giá cao su

và cà phê gi m m nh do tác đ ng c a kh ng ho ng kinh t và bắt đ u ph c h i vào

đ u nĕm 2009 làm cho l i nhu n g p nĕm 2009 tĕng 14,54%.

- So v i nĕm 2007, chi phí tài chính, chi phí bán hàng, chi phí qu n lý doanh

nghi p gi m vào nĕm 2008 và tĕng vào nĕm 2009.

- Do nh h



ng c a kh ng ho ng d n đ n t ng l i nhu n c a công ty gi m m nh



vào nĕm 2008 (gi m 39,09%) và tĕng l i vào nĕm 2009 (tĕng 16,11).

Bảng 2.8: Bảng phân tích chỉ số

Kho n m c



2007



2008



2009



Kh nĕng thanh toán hi n th i



2.26



2.61



2.30



Kh nĕng thanh toán nhanh



1.43



1.48



1.40



Kh nĕng thanh toán t c th i



0.579



0.532



0.550



N ngắn h n/V n ch



0.10



0.09



0.09



N ph i tr /V n ch



0.45



0.45



0.41



N ph i tr /t ng tài s n



0.31



0.31



0.29



0.64



0.59



0.67



Ch s kh nĕng thanh toán



Ch s n



Ch s v hi u su t sử d ng tài s n

Vòng quay tài s n



57



Vòng quay t n kho



8.38



6.77



8.61



Vòng quay kho n ph i thu



20.82



16.84



21.63



Vòng quay tài s n ngắn h n



4.00



3.55



4.38



L i nhu n g p/Doanh thu



23.40%



17.42%



23.32%



L i nhu n thu n/Doanh thu



12.48%



7.86%



12.61%



L i nhu n thu n/V n ch (ROE)



11.65%



6.68%



11.81%



L i nhu n thu n/T ng tài s n (ROA)



8.02%



4.60%



8.39%



Các ch s v kh nĕng sinh l i



( Nguồn: Tổng hợp từ phòng Kế tốn – tài vụ của cơng ty)

- Kh nĕng thanh toán hi n th i c a công ty n đ nh qua các nĕm, nĕm 2008

có tĕng nh , nguyên nhân là do l



ng t n kho tĕng. H s thanh toán hi n th i các



nĕm đ u l n h n 2, nghĩa là 1 đ ng n ngắn h n đ



c đ m b o bằng 2 đ ng tài s n



ngắn h n, cho th y cơng ty có kh nĕng thanh toán n ngắn h n bằng tài s n ngắn

h n.

- Thơng s n có xu h

có xu h



ng gi m và duy trì



m c th p, nh v y cơng ty đang



ng có m t s an tồn nh t đ nh. Thông s n gi m nguyên nhân là do



công ty tĕng ngu n v n s h u để đ u t trong khi đó l



ng v n vay không tĕng.



Hai ch s ROA và ROE c a công ty khá cao so v i trung bình c a các cơng ty

trong ngành. Các ch s này nĕm 2008 s t gi m nghiêm trọng, tuy nhiên nĕm 2009

đã tĕng tr l i và đ ng



m c trung bình trong các nĕm.



2.3.4 Tình hình hoạt động sản xu t tại Công ty

2.3.4.1. Công tác tổ chức sản xuất

Hi n t i Công ty đang t ch c s n xu t kinh doanh trên nhi u lĩnh v c. Ngoài hai

ho t đ ng kinh doanh chính là tr ng và ch bi n m cao su, tr ng và ch bi n cà

phê, Công ty còn tham gia vào các ho t đ ng chĕn ni bò l y th t và l y s a để

cung c p cho th tr



ng Tây nguyên và c n



c.



Hi n nay t ng di n tích tr ng cao su c a Công ty là 1.620ha v i nĕng xu t đ t

1,82 t n/ha. Nh áp d ng quy trình ch bi n, tĕng c

b od



ng máy móc thi t b nên ch t l



ng cơng tác qu n lí, cơng tác



ng s n ph m luôn n đ nh, đ



c th tr



ng



đánh giá cao. T ng di n tích tr ng cà phê các lo i là 960 ha và đàn bò là 400 con.



58



Ngồi ra Cơng ty còn kinh doanh trên lĩnh v c d ch v : thu mua cà phê và m cao

su, kinh doanh phân bón và ng n



c nh a.



2.3.4.2. Quy trình cơng nghệ sản xuất cà phê

Bảng 2.9



Mơ tả quy trình cơng nghệ sản xuất cà phê bột Vica



Cơng

Thơng s

đo n

kỹ thu t

- Phân lo i h t theo sàng

Ti p nh n

nguyên li u tr c khi đ a vào rang

theo

tiêu

chu n

TCVN/5251:1990

tiêu

chu n

Xử

lý Theo

nguyên li u TCVN/ 5251:1990



T m

h ng, xay



kiểm

nghi m



- L y m u b t kỳ theo

TCCS 107/03 CBCLYTDL

- Ch tiêu hoá lý

+ Đ m <= 5% theo

ph ng pháp thử kntp199 1

+ Cafein >= 0,5% theo

ph ng

pháp

thử

TCVN 5703:93

+ Afltatoxin <= 1 0

ppb theo ph ng pháp

thử TCVN 5617:91



Di n gi i quy trình

- Chọn cà phê có ch t l ng t t, h t đ ng đ u.

- Chọn lo i cà phê có th i gian thu ho ch kho ng

từ 6-12 tháng nhằm để các t bào d p l c phân huỷ

h t, tránh hi n t ng có mùi gắt khi u ng.

-Kiểm tra đi n ga tr c khi v n hành

máy. B t

tr ng quay sau đó m b p ga,

b t từng b p

m t.

- Nhi t đ c a tr ng quay đ t 220°c đ n 240°c

m i ti n hành rang cà phê.

- Khi rang các tr ng tr n đ u, làm h t cà phê luôn

chuyển đ ng, ch u nhi t đ

đ ng đ u, do v y

không b s ng hay

cháy sém.

- Sau khi rang xong ti n hành làm ngu i. B t nia

làm ngu i, quay nia trong vòng 5 đ n 10 phút cà

phê khơng q nóng, khơng q ngu i r i cho ra

thùng ti n hành pha t m h ng.

- Sử d ng m t s h ng li u t ng h p

c a cà

phê, b , s a c a các n c tiên ti n nh Đ c, Mỹ,

Pháp để tĕng s quy n rũ và t o s khác bi t.

- Xay v i đ m n vừa ph i, khơng q to. H t xay

có kích th c 1mm - 4mm là đ c.

- Xay xong ti n hành l y m u pha ch n m thử.



59



Ch tiêu vi sinh v t:

TSBTNM - NM/1g <=

theo ph ng pháp thử

TCVN 5166:90

Cân, đóng - Theo TCVN/ 525 1 :

gói thành 1 990

- Kh i l ng t nh theo

ph m

đúng ký hi u ghi trên

bao bì.

- N i dung ghi nhãn

theo quy đ nh c a Nhà

n c.



B o qu n,

v n chuyển



-S n ph m sau khi rang đ c đóng gói

thành 2 l p.

+ L p th 1: gi y PE dày

+ L p th 2: Bao đay

S n ph m sau khi xay xong ti n hành

n m thử và ti n hành đóng gói

ngay.

- Túi đ c thi t k có l p thi c cách m, ch ng

th m.

- Trên bao bì có in n i dung theo quy đ nh:

+ Tên s n ph m.

+ Tên đ a ch s n xu t.

+ Thành ph n kh i l ng t nh.

+ Ch tiêu ch t l ng.'

+ Ngày s n xu t, h n sử đ ng.

+ H ng d n sử d ng, b o qu n.

- N i s n xu t ph i s ch, khơ, đ m

khơng khí khơng q 75%..

- Có h th ng thơng gió.

- Có k bằng g luôn cách m t đ t 20cm.

- Tuy t đ i không để n i m th p, nhi t

đ quá cao.

- B o qu n n i xe ch luôn v sinh s ch s , khơng

có mùi l .

- Xe ch trong thùng kín tuy t đ i khơng có m a

nắng rọi vào.

- Q trình b c x p lên xu ng ph i c n

th n.

( Nguồn: Phòng Kinh doanh của cơng ty)



60



2.3.5 Phân tích tình hình tiêu thụ sản phẩm cà phê của cơng ty

2.3.5.1 Tình hình tiêu thụ sản phẩm cà phê và cao su

Bảng 2.10: Cơ cấu sản phẩm tiêu thụ của công ty

Nĕm 2007

Tên lo i



S n

l



SP



ng



(T n)



Nĕm 2008

Tỷ



Giá tr



tr ng



(Tr.đ)



S n

l



ng



(%)



(T n)



Giá tr

(Tr.đ)



Nĕm 2009

Tỷ



S n



tr ng l



ng



(%)



(T n)



Giá tr

(Tr.đ)



Tỷ

tr ng

(%)



Cao su



4.192 106.092



63



3.651



127.878



65



4.238



154.981



64



Cà phê



1.604



42.721



25



1.038



33.474



17



1.532



52.886



22



20.737



12



34.058



17



35.067



14



169.550



100



195.410



100



242.934



100



D ch v

T ng

c ng



( Nguồn: Tổng hợp từ phòng Kinh doanh của cơng ty)

* Sản xuất kinh doanh cao su: Là s n ph m ch y u chi m tỷ trọng cao trong

c c u s n ph m c a công ty (Trên 60%). S n l

có xu h



ng khai thác ch bi n m cao su



ng tĕng đ u qua các nĕm và ln hồn thành 100% so v i k ho ch t p



đoàn giao. Nĕm 2008, s n l



ng gi m so v i nĕm tr



c, nguyên nhân ch y u là do



di n bi n th i ti t b t l i, d ch b nh ph n trắng phát triển r ng làm nh h

nĕng su t, s n l



ng v



ng đ n



n cây (nĕng su t nĕm 2008 ch đ t 1,6 t n/ha, gi m 0,22



t n/ha so v i nĕm 2007). Trong nh ng nĕm vừa qua, tình hình kinh doanh cũng g p

nhi u khó khĕn do nh h

h



ng c a kh ng ho ng kinh t , giá c bi n đ ng l n, nh



ng đ n s n xu t kinh doanh c a công ty.

* Sản xuất kinh doanh cà phê: Hi n nay, di n tích tr ng cà phê c a công ty



kho ng 900 ha, nĕng su t bình quân đ t 1,8 t n/ha. Tình hình kinh doanh cà phê có

nhi u nét t



ng đ ng v i cao su. Nĕm 2008, do ch u nh h



kinh t , doanh thu cà phê có xu h



ng c a kh ng ho ng



ng gi m m nh, hi n nay tình hình kinh doanh đã



n đ nh tr l i, giá cà phê tĕng, đ m b o bù đắp chi phí và có lãi. Riêng tình hình

tiêu th s n ph m cà phê VICA g p nhi u khó khĕn, doanh s tĕng ch m qua các

nĕm, s n ph m ch a đ



c khách hàng ch p nh n



61



* Dịch vụ (phân bón, ống nước…): Tình hình kinh doanh phân bón, ng

n



c… g p nhi u thu n l i, do s n ph m đ



nhu c u t i đ a ph



c chính cơng ty tiêu th và ph c v



ng.



2.3.5.2 Tình hình tiêu thụ cà phê tại Đà Nẵng:

Bảng 2.11: Tình hình tiêu thụ cà phê tại thị trường Đà Nẵng

Ch tiêu



ĐVT



2007



Cà phê b t



Kg



26.226 30.899



33.575 1,13



1,15



5.877



6.526



1,06



Cà phê hòa tan H p



2008

6.151



2009



2008/2007 2009/2008

1,05



( Nguồn: Tổng hợp từ phòng Kinh doanh của công ty)

Qua b ng s li u ta th y, s n l

nĕm 2009 có xu h

tr



ng tiêu th cà phê Vica từ nĕm 2007 đ n



ng tĕng lên. N u so v i m c s n l



ng c a nĕm 2006 tr v



c thì tình hình tiêu th cà phê c a cơng ty đã có nhi u kh quan h n. Nguyên



nhân là nĕm 2007 công ty đã tĕng m c đ u t cho dây chuy n s n xu t giúp n đ nh

ch t l



ng s n ph m. M c dù s n l



ng tiêu th qua các nĕm tĕng lên nh ng m c



tĕng không đáng kể. Nguyên nhân c a vi c phát triển ch m là do nhãn hi u Vica

ch a đ

đ



c nhi u ng



i tiêu dùng bi t đ n, các chính sách trong phân ph i ch a



c xây d ng m t cách h p lý và kh nĕng ti p c n th tr



ng c a các đ i lý còn



th p .

2.3.6 Các chính sách Markeitng hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm cà phê

2.3.6.1. Chính sách sản phẩm

- V danh m c s n ph m:

Trong nh ng nĕm vừa qua, công ty đã phát triển đa d ng nhi u ch ng lo i

s n ph m, phù h p v i yêu c u c a từng đ i t



ng khách hàng khác nhau, qua đó



làm tĕng kh nĕng c nh tranh c a s n ph m, đ ng th i giúp cho ng



i tiêu dùng có



nhi u đi u ki n để l a chọn s n ph m nhằm nâng cao hi u qu sử d ng khi dùng

s n ph m c a công ty. Tuy nhiên, trong q trình phát triển nhi u dòng s n ph m

khác nhau, thì m c đ phân bi t gi a ch a cao, các dòng s n ph m có ch t l

cũng nh m c giá t

nhau còn h n ch .



ng t nhau, kh nĕng đáp ng các đ i t



ng



ng khách hàng khác



62



Cà phê lo i h p Xanh: Cà phê lo i h p Nâu: Cà phê lo i túi Xanh: Cà phê lo i túi Nâu:

500gr,250gr



250gr



500gr, 200gr, 100gr 500gr, 200gr, 100gr.



- V m u mã, bao bì s n ph m: Bao bì s n ph m đ c thi t k để t o sắc thái

riêng c a th ng hi u cà phê VICA. Trên các s n ph m cà phê Vica c a Cơng ty

đ u có in logo hình nh h t cà phê l n màu đ bao l y ch VICA màu vàng. Logo

này có ý nghĩa: hình nh h t cà phê biểu tr ng cho s n ph m mà công ty cung c p,

VICA vi t tắt c a từ Vi t Nam Coffee Arabica.

Câu Slogan c a công ty dành cho s n ph m “Đánh th c ni m đam mê”. Bên

c nh đó, thơng đi p truy n thơng mà Vica đang sử d ng “Tinh th n s ng khoái, ch t

l



ng công vi c và s c kh e trong t ng lai”

- V phát triển s n ph m m i: Từ khi đ a s n ph m ra th tr



ng vào nĕm



2004, công ty v n ch a phát triển dòng s n ph m m i nào. Công ty ch c i thi n

ch t l ng nh ng dòng s n ph m đã tung ra th tr ng.

2.3.6.2 Chính sách giá cả

- V cĕn c đ nh giá: Hi n nay, công ty ch y u cĕn c vào giá thành để đ nh

giá cho s n ph m. Giá bán đ c xác đ nh bằng cách l y giá thành c ng v i m t m c

l i nhu n m c tiêu. Từ đó cơng ty xây d ng m t b ng giá chu n cho t t c các lo i

s n ph m. Do vi c d báo nhu c u để xây d ng giá thành cho s n ph m g p nhi u

khó khĕn và đơi khi khơng chính xác, vì v y đôi khi công ty cĕn c vào m t s đ i

th c nh tranh chính để tham kh o và đi u ch nh giá cho phù h p v i th tr ng.

- V quá trình đi u ch nh giá: Trên c s b ng giá chu n đã xây d ng, công

ty s cĕn c vào nhi u y u t nh : th tr ng, khách hàng, đ i th c nh tranh… để

đi u ch nh giá cho h p lý.

- V s thay đ i giá: Thông th ng, y u t quan trọng nh t quy t đ nh đ n

s thay đ i giá c a công ty là s thay đ i giá c a các đ i th c nh tranh trên th



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Các nguồn lực của công ty

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×