Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
C. MẶT BẰNG SÂN CÔNG NGHIỆP

C. MẶT BẰNG SÂN CÔNG NGHIỆP

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại học Mỏ địa chất



Đồ án Tốt nghiệp



Các hạng mục cơng trình được xây dựng trong sân cơng nghiệp gồm:

Bảng V-12.1 Hạng mục cơng trình bố trí trong mặt bằng sân CN

TT Hạng mục cơng trình



Diện tích



Vật liệu



1



Văn phòng, giao ca, kho



45 m2



Tường gạch, mái Tol



2



Nhà ăn ca+nhà bếp



30 m2



Tường gạch, mái Tol



3



Nhà tắm, nhà vệ sinh



15 m2



Tường gạch, mái Tol



4



Trạm nén khí



12 m2



Tường gạch, mái Fibroximăng



5



Trạm quạt, nhà sửa chữa



15 m2



Tường gạch, mái Fibroximăng



6



Kho vật liệu nổ



15 m2



Tường gạch, đổ mái bằng



7



Bun ke



30 m2



Thép tấm 4 mm



8



San gạt mặt bằng



8000 m3



9



Sửa đường ôtô ra QL 37



1700 m



Rải đá hỗn hợp và lu lèn



10



Mở đường ôtô đến SCN



200 m



Làm mới



Quy mơ các cơng trình:

1. Trạm khí nén: Phục vụ đào lò chuẩn bị + khoan khai thác.

+ Diện tích 12m2(3x4m)

+ Kết cấu: Tường gạch, cột bê tông cốt thép, kèo thép, mái lợp Fibroximăng.

2. Trạm quạt, nhà sửa chữa:

+ Diện tích 15m2(3 x5m)

+ Kết cấu: Tường gạch, cột bê tơng cốt thép, kèo thép, mái lợp Fibroximăng.

3. Văn phòng làm việc, giao ca + kho vật tư:

+ Diện tích 45 m2( 4,5 x 10 m)

+ Kết cấu: Tường gạch, cột bê tông cốt thép, kèo thép, mái lợp tol 0,4 mm.

4. Nhà tắm + nhà vệ sinh:

+ Diện tích 15m2(3 x 5 m)

+ Kết cấu: Tường gạch, cột bê tông cốt thép, kèo thép, mái lợp tol 0,4 mm.

5. Kho vật liệu nổ:

Diện tích 12m2 (5 x 3), chia thành các ngăn chứa thuốc và kíp riêng biệt.

Kết cấu: Tường gạch, mái bằng đổ bê tông cốt thép, cửa thép, tường rào bảo

vệ cách tường nhà 10 mét .

6. Sữa chữa đường ôtô từ công trường ra quốc lộ 37:

Chiều dài tuyến đường: 1700m, rải đá hỗn hợp, lu, lèn, đào rãnh thốt nước.

SV: Hun Huy Hồng



104



Lớp: LT khai thác – K4



Trường Đại học Mỏ địa chất



Đồ án Tốt nghiệp



7. Mở đường mới lên sân công nghiệp khu vực thiết kế:

Dài 200m, rộng 4m, được mở từ mức +80 đến mức +88, độ dốc 8%.

8. San gạt mặt bằng sân công nghiệp tại mức +88

Sân công nghiệp để xây dựng các nhà cho phân xưởng, bãi chứa quặng +

vật liệu phục vụ khai thác, bãi quay đầu xe. Khối lượng san gạt 8000 m3.

Bảng V-12.2. Tổng hợp giá trị xây dựng các cơng trình phụ trợ

Đơn vị tính 1000đ



TT



Tên, hạng mục cơng trình



Đơn vị Số lượng Đơn giá



Thành tiền



1



San gạt mặt bằng( Đào + đắp )



m3



8000



10



80.000



2



Trạm khí nén



m2



12



1.000



12.000



3



Trạm quạt, nhà sửa chữa



m2



15



1.200



18.000



4



Văn phòng + kho vật tư



m2



45



1.500



67.500



5



Nhà ăn ca+nhà bếp



m2



30



1200



36.000



6



Nhà tắm, nhà vệ sinh



m2



15



900



13.500



7



Kho mìn



m2



15



2.000



30.000



8



Sửa đường ơtơ ra QL 379



m



1700



50



85.000



9



Mở đường ơtơ đến SCN



m



200



250



50.000



10



Rãnh thốt nước đường



m



200



10



2.000



11



Rãnh thốt mặt bằng kè đá hộc



m



200



30



6.000



10



Cống qua đường bêton cót thép



m



12



200



2.400



13



Chiều dài hàng rào



m



240



100



24.000



14



Đền bù



15.000



Cộng



441.400



V.12.2. Thời gian hồn thành cơng trình.

Theo thiết kế thờigian đào lò chuẩn bị là 8 tháng, thời gian hồn thành xây

dựng mặt bằng và các cơng trình trên mặt bằng lấy bằng thời gian xây dựng cơ

bản của mỏ.

Tổ chức thi công:

Ta tiến hành thi công đồng thời các cơng trình theo 3 nhóm.

- Nhóm I: Làm đường, san gạt mặt bằng và xây dựng nhà văn phòng, nhà

kho, nhà ăn ca+ bếp, nhà tắm-nhà vệ sinh, kho vật liệu nổ..

- Nhóm II: Xây dựng cơng trình, hệ thống điện, lắp máy, trạm, đường ray…

SV: Huyên Huy Hoàng



105



Lớp: LT khai thác – K4



Trường Đại học Mỏ địa chất



Đồ án Tốt nghiệp



- Nhóm III: Là đội xây dựng cơng trình ngầm: Mở cửa lò, đào lò xun vỉa,

dọc vỉa, lò thượng, lò hạ, hố bơm, rãnh …

V.12.3. Thứ tự thi cơng các cơng trình.

Xây dựng mặt bằng chia ra làm 2 giai đoạn:

Giai đoạn I:

- Sửa chữa đường và làm đường đến mặt bằng sân công nghiệp

- San gạt mặt bằng sân công nghiệp, kè ta luy, rãnh thốt nước

Giai đoạn II:

- Thi cơng hệ thống điện nước....

- Xây dựng các cơng trình



SV: Hun Huy Hồng



106



Lớp: LT khai thác – K4



Trường Đại học Mỏ địa chất



Đồ án Tốt nghiệp



Chương VI

KINH TẾ

VI.1. KHÁI NIỆM



Kinh tế là vấn đề quan trọng khơng thể thiếu trong q trình hoạt động sản

xuất kinh doanh của bất cứ ngành nào. Việc hạch toán kinh tế cho ta thấy hiệu quả

của việc đầu tư, kiểm sốt các chi phí trong q trình sản xuất của mỏ, nhằm nâng

cao năng xuất lao động, giảm giá thành sản phẩm, tăng thu nhập và lợi nhuận cho

xí nghiệp và cho cán bộ, công nhân.

VI.2 BIÊN CHẾ TỔ CHỨC CỦA MỎ



VI.2.1. Xác định số lượng cán bộ công nhân và từng bộ phận theo tổ chức của mỏ

1. Cơ cấu tổ chức của mỏ

Xí nghiệp Thiếc Bắc Lũng ttổ chức sản xuất ở 2 khu mỏ:

- Mỏ Thiếc gốc Kỳ Lâm

- Mỏ Thiếc sa khoáng Bắc Lũng

SƠ ĐỒ TỔ CHỨC QUẢN LÝ, SẢN XUẤT CỦA XÍ NGHIỆP

BAN GIÁM ĐỐC

P. KẾ HOẠCH - KỸ

THUẬT



PHỊNG TC - HC

PHỊNG KẾ TỐN



PX KT THIẾC

GỐC

KỲ LÂM



TỔ

BẢO VỆ



TỔ KT

1



PX KHAI-TUYỂN

SA KHOÁNG +

GỐC

TỔ KT SỐ

1



TỔ KT

2

TỔ KT

3

TỔ

PHỤC VỤ



TỔ ĐIỆN –

BƠM

NƯỚC



PHÂN

XƯỜNG

TUYỂN LUYỆN

TỔ HỐ

PHÂN

TÍCH

TỔ

TUYỂN



TỔ KT SỐ

12

TỔ

PHỤC VỤ



TỔ

LUYỆN

TỔ

PHỤC VỤ



2. Tổ chức sản xuất trong mỏ:

SV: Huyên Huy Hoàng



107



Lớp: LT khai thác – K4



Trường Đại học Mỏ địa chất



Đồ án Tốt nghiệp



Theo tính tốn, để đảm bảo sản lượng hàng năm của mỏ, mỏ chỉ cần có 1 lò

chợ hoạt động, nên khu vực thân quặng I thành lập 1 phân xưởng khai thác.

3. Số công nhân của phân xưởng khai thác:

Bảng VI-1. Số công nhân trực tiếp của phân xưởng khai thác

Số lượng công nhân

Ca I

Ca II

Ca III

6

6

6

6

6

6

1

1

1

3

3

3



TT Cơng vịêc

1

2

3

4



Cơng nhân đào lò chuẩn bị

Cơng nhân khai thác lò chợ

Số cơng nhân cơ điện sửa chữa

Cơng nhân phục vụ khác

Tổng



Tổng số

18

15

3

9

45



Số gương khai thác là 1 nên số công nhân là:

N = 45 . 1 = 45 người

- Số công nhân trong danh sách:

Nds = hds . N người

hds: là hệ số danh sách, hds = 1,1.

Nds = 1,1 . 45 = 49 người

- Số Ca trưởng kiêm Kỹ thuật Ntc= 3 người

- Quản đốc, phó quản đốc: Nqđ = 2 người

Tổng số cán bộ công nhân trong biên chế là:

Nbc = Nds + Ntc + Nqđ = 49 + 3 + 2 = 54 người.

VI.2.2. Tính năng suất lao động chung của công nhân mỏ:

NS =



6000

= 111 tấn/ người/năm = 0,37 tấn/ người/ngày

54



VI.3. KHÁI TOÁN VỐN ĐẦU TƯ:



1. Vốn đầu tư xây dựng lò chuẩn bị mở vỉa C1 ( bảng VIII-2)



SV: Huyên Huy Hoàng



108



Lớp: LT khai thác – K4



Trường Đại học Mỏ địa chất



Đồ án Tốt nghiệp



Bảng VI- 2. Đầu tư xây dựng lò mở vỉa (C1)

TT Tên cơng trình

Giai đoạn I

1

Lò xun vỉa trung tâm +88

2

Lò DV vận chuyển chính +88

3

Lò dọc vỉa mức + 108

4

Cặp thượng chính

5

Lò thượng cụt, thượng đơn TG

Giai đoạn II

1

Lò dọc vỉa vận tải chính + 88

2

Lò dọc vỉa các mức

3

Lò thượng

4

Cặp lò hạ

5

Hầm bơm nước

Tổng cộng



Số

lượng



Đơn

vị



Thành

Đơn giá

tiền (triệu

( triệu đ)

đ)



81

127

32

22

53



m

m

m

m

m



4

4,6

3

5,0

3



324

584

96

110

169,6



112

334

218

17

12



m

m

m

m

m3



4

3

3,2

5

2



448

1.002

364,8

85

24

3.207



Vậy vốn đầu tư xây dựng cơng trình ngầm là: C1 = 3.207.000.000 đ

2. Vốn đầu tư xây dựng công trình sản xuất C2 (theo bảng)

Bảng VI-3. Đầu tư xây dựng cơng trình nhà xưởng(C2)

Đơn vị



Số lượng



Đơn

giáThành tiền

(nghìn đ) (nghìn đ )



8000



10



80.000



m2



12



1.000



12.000



Trạm quạt, nhà sửa chữa



m2



15



1.200



18.000



4



Văn phòng + kho vật tư



m2



45



1.500



67.500



5



Nhà ăn ca+nhà bếp



m2



30



1200



36.000



6



Nhà tắm, nhà vệ sinh



m2



15



900



13.500



7



Kho mìn



m2



15



2.000



30.000



8



Sửa đường ôtô ra QL 379



m



1700



50



85.000



9



Mở đường ôtô đến SCN



m



200



250



50.000



10



Rãnh thoát nước đường



m



200



10



2.000



11



Rãnh thoát mặt bằng kè đá hộc m



200



30



6.000



10



Cống qua đường bêton cót thép m



12



200



2.400



13



Chiều dài hàng rào



240



100



24.000



TT



Tên, hạng mục cơng trình



1



San gạt mặt bằng( Đào + đắp ) m3



2



Trạm khí nén



3



SV: Huyên Huy Hoàng



m

109



Lớp: LT khai thác – K4



Trường Đại học Mỏ địa chất



14



Đồ án Tốt nghiệp



Đền bù, đất đai, cây



15.000



Cộng



441.400



Tổng vốn đầu tư xây dựng cơng trình phục vụ sản xuất là:

441.400.000 đ.

3. Chi phí mua sắm thiết bị C3:

Bảng VI-4. Mua sắm thiết bị (C3)

TT



Thiết bị



Đơn vị



SL



Đơn giá

(1000 đ)



1

2

3

4

5

6

7

8

9

9

10

11

12

13

14

15

16



MBA 10/0,4

Biến áp 220/36

Tủ và thiết bị điện

Cáp 3 pha

Cáp trạm bơm

Cáp ánh sáng

Máy nén khí+ khoan

Quạt gió cục bộ

Quạt gió chính

Máy bơm, đường ống

Tời trục

Gng

Hệ thống đường ray

Xe cải tiến

Máy bắn mìn

ống dẫn gió

Ơtơ tải 5 tấn

Tổng



Cái

Cái

Bộ

m

m

m

Bộ

Chiếc

Bộ

Chiếc

Hệ

m

Chiếc



1

1

1

300

100

300

2

2

2

2

2

4

1

4

2

300

1



110.000

10.000

30.000

150

50

25

40.000

12.000

20.000

10.000

30.000

15.000

100.000

1.200

10.000

50

300.000



Thành

tiền

( 1000 đ)

110.000

10.000

30.000

45.000

5.000

750

80.000

24.000

40.000

20.000

60.000

60.000

100.000

4.800

20.000

15.000

300.000

924.550



C2



Mức

khấu

hao %

10

20

20

20

20

20

30

15

15

20

20

20

10

40

15

30

10



=



Th tin

(1000)

11.000

2.000

3.000

9.000

1.000

150

24.000

3.600

6.000

4.000

12.000

12.000

10.000

1.920

3.000

4.500

30.000

137.170



Tổng chi phí mua sắm thiết bị C3 = 924.550.000đ.

4. Chi phí các phơng tiện truyền thông liên lạc C5: Hệ thống

đờng dây đến công trình và máy điện thoại

C4 = 10.000.000 đ.

5. Chi phí quản lý công trình:

C5 = 5% . ( C1 + C2) = 5% . (3,207 + 0,441) =

0,182400tû ®ång

C5 = 182.400.000 ®.

Tỉng chi phÝ xây dựng cơ bản và mua sắm thiết bị

của mỏ C

C = C1 + C2 + C3 + C4 + C5

C = 3.207.000.000® + 441.400.000 ® + 924.550.000® +

10.000.000 ® + 182.420.000 ®

SV: Hun Huy Hồng



110



Lớp: LT khai thác – K4



Trường Đại học Mỏ địa chất



Đồ án Tốt nghiệp



C = 4.765.370.000 ®ång.

VI.4. GIÁ THÀNH MỘT TẤN QUẶNG:



Giá thành khai thác 1 tấn quặng nguyên khai:

Gnk = g1 + g2 + g3 + g4 + g5 + g6 + g7 + g8

g1 là giá thành khai thác một tấn quặng ở gương khai thác, g1 = 190.942đ/t

g2 chi phí thơng gió, g2 = 52.919 đ/tấn

g3 là chi phí thốt nước, g3 = 7.700 đ/t.

g4 Chi phí điện ánh sáng và sinh hoạt(đã trừ điện ánh sáng tính cho cơng

đoạn khai thác):

=



2kw / h * 24h * 0,85 *1100

= 2.220 đ/t

20,2t



g4 là chi phí bảo vệ các đường lò:

C bv



8.324.000



g5 = T . A =

= 300 đ/t.

5.6000

m

Cbv là chi phí bảo vệ các đường lò.

g5 chi phí vận tải : 64.526 đ/tấn, trong đó :

+ Từ lò đến sân CN : 49.526 đ/tấn

+ Từ sân CN về xưởng tuyển : 15.000 đ/t

g7 là chi phí khấu hao máy thiết bị (đã trừ các thiết bị tính cho các cơng đoạn):

C kh



g7 = A =

m



29.150.000

= 4.858 đ/t.

6000



Ckh là tiền khấu hao thiết bị trong một năm

g8 là khấu hao các cơng trình và nhà xưởng(đã trừ trạm quạt và trạm khí nén)

g8 =



C1 + C2

3.648.400.000 − 10% * 3.648.400.000

=

= 112.837 đ/tấn

Am

29.100



* Giá thành một tấn quặng nguyên khai là:

Gnk = 190.942 + 52.919 + 7.700 +2.220 +300 + 64.526 + 4.858 + 112.837

= 435.892 đ/t

* Chi phí chế biến quặng:

= 250 000đ/tấn.

* Chi phí luyện và quản lý Cơng ty

= 230 000đ/tấn.

Tổng chi phí cho 1 tấn( = 5 kg thiếc thỏi):

= 915.892 đ/tấn

Giá thành 1 tấn thiếc thỏi = 915.892 đ/5 * 1.000 = 183.178.400 đ/tấn

VI.5. TÍNH HIỆU QUẢ KINH TẾ VÀ THỜI GIAN THU HỒI VỐN:



1. Doanh thu bán hàng dự kiến:

- Giá bán một tấn Thiếc thỏi tại FOB Hải Phòng là: 17.000 USD/ tấn

SV: Hun Huy Hồng



111



Lớp: LT khai thác – K4



Trường Đại học Mỏ địa chất



Đồ án Tốt nghiệp



Quy ra tiền Việt Nam: 17.000 x 17.000đ/USD = 289 000 000đ/tấn

Bảng VI-5. Doanh thu và thu nhập từ bán hàng

T

Các chỉ tiêu

T

I

1

2

3

II

II

I

1

2

3

4

V

I



Sản lượng

Quặng nguyên khai

Tinh quặng quy ra

70%Sn

Quy ra thiếc thỏi

99,75%Sn

Doanh thu bán hàng

Các khoản chi phí

trực tiếp

Chi phí bán hàng 1%

Thuế xuất khẩu 2%

Thuế TN 1,8 triệu/t

70%Sn

Thuế gia tăng 5% VT

Thu nhập từ bán

hàng



ĐVT



Năm sản xuất

1

2



3



4



5



Tổng

cộng



Tấn



6000



6000



6000



6000



5100



29100



Tấn



45



45



45



45



38



218



Tấn



30



30



30



30



25



145



103đ



8.670.000



8.670.000



8.670.000



8.670.000



7.225.000



41.905.000



103đ



478.500



478.500



478.500



478.500



399.650



2.313.650



103đ

103đ



86.700

173.400



86.700

173.400



86.700

173.400



86.700

173.400



72.250

144.500



419.050

838.100



103đ



81.000



81.000



81.000



81.000



68.400



392.400



103 đ



137.400



137.400



137.400



137.400



114.500



664.100



103đ



8.191.500



8.191.500



8.191.500



8.191.500



6.825.350



39.591.350



SV: Huyên Huy Hoàng



112



Lớp: LT khai thác – K4



Trường Đại học Mỏ địa chất



Đồ án Tốt nghiệp



Bảng VI-6. Bảng cân đối tài chính hàng năm

Nguồn vốn đầu tư:

- Tự có:

- Vốn vay:

TT



Các chỉ tiêu



I



Sản lượng

Quặng nguyên

khai

Quặng quy ra

70%Sn

Thiếc

thỏi

99,75%Sn

Thu nhập từ

bán hàng

Các khoản chi

phí

Chi phí khai

thác



1

2

3

II

III

1

2



4.765.370.000 đ, trong đó:

3.000.000.000 đồng

1.765.370.000 đồng



ĐVT



Năm sản xuất

1

2



3



4



5



Tấn



6000



6000



6000



6000



5100



29100



Tấn



45



45



45



45



38



218



Tấn



30



30



30



30



25



145



103đ



8.191.500 8.191.500 8.191.500 8.191.500 6.825.350 39.591.350



103đ



5.716.352 5.716.352 5.716.352 5.716.352 4.892.049 27.757.457

2.615.35

2

1.500.00

0



2.223.04

9

1.275.00

0

1.173.00

1.380.000 1.380.000 1.380.000 1.380.000

0



103đ

103đ



Chi phí tuyển



Chi phí luyện và

quản lý

Chi phí trả lãI

4

vay vốn

Cân đối thu

IV

chi=(II-III)

Thuế thu nhập

V

DN 32%

Lợi nhuận sau

VI

thuế

Lợi nhuận sau

VII

thuế luỹ tiến



103đ



3



2.615.35

2

1.500.00

0



2.615.35

2

1.500.00

0



2.615.35

2

1.500.00

0



Tổng cộng



12.684.457

7.275.000

6.693.000



103đ



221.000



103đ



2.475.148 2.475.148 2.475.148 2.475.148 1.933.301 11.833.893



103đ



792.047



103đ



1.683.101 1.683.101 1.683.101 1.683.101 1.314.645 8.047.047



221.000



792.047



221.000



792.047



221.000



792.047



221.000



618.656



1.105.000



3.786.846



1.683.101 3.366.201 5.049.302 6.732.403 8.047.047



2. Thời gian thu hồi vốn:

Tth =



C 4.765.370.000

=

= 2,83 năm.

R 1.683.101.000



3. Hiệu quả vốn đầu tư:

1



H = 2,83 = 0,35

VI.6. KẾT LUẬN



Mỏ đạt được cơng suất thiết kế, ta có được các chỉ tiêu kinh tế sau:

+ Doanh thu 41.905.000.000 đồng

+ Thời gian thu hồi vốn : 2,83 năm

+ Lợi nhuận là : 8.047.047.000 đ

+ Hiệu quả vốn đầu tư : 0,35



SV: Huyên Huy Hoàng



113



Lớp: LT khai thác – K4



Trường Đại học Mỏ địa chất



Đồ án Tốt nghiệp



KẾT LUẬN CHUNG

Mỏ Thiếc gốc tại thơn Kỳ Lâm là mỏ kim loại mầu có trữ lượng không lớn,

nhưng việc thiết kế phù hợp và đưa mỏ vào sản xuất khai thác có ý nghĩa rất lớn

đối với Xí nghiệp thiếc Bắc Lũng, Cơng ty cổ phần Kim loại mầu Tuyên Quang :

- Tạo tiền đề chắc chắn cho việc khai tuyển quặng Thiếc gốc khu vực Bắc

Lũng - Kỳ Lâm, đồng thời làm cơ sở cho việc thăm dò mở rộng vùng khai thác

Thiếc gốc trong khu vực Tam Đảo

- Kéo dài tuổi mỏ trong lúc các mỏ Thiếc sa khoáng vùng Bắc Lũng đã cạn kiệt

- Phát huy hết năng lực của xưởng tuyển ;

- Bổ xung lượng quặng Thiếc 70% cho Nhà máy luyện Thiếc có cơng xuất

500 tấn thiếc thỏi/năm

Sau khi thiết kế, tính tốn đã khẳng định được: Việc sản xuất Thiếc gốc dù với

trữ lượng nhỏ, hàm lượng không cao và khai thác bằng phương pháp hầm lò,

nhưng vẫn có hiệu quả kinh tế.

Qua những năm học tập tại Trường Đại học Mỏ - Địa chất, được các Thầy, Cô

trang bị những kiến thức cơ bản về Chuyên môn, Kinh tế, Chính trị, Xã hội và được

Bộ mơn Khai thác hầm lò giao cho em Đề tài tốt nghiệp thiết kế mở vỉa và khai thác

cho Mỏ Thiếc gốc Kỳ Lâm (Thân qụăng I), em rất cảm ơn, đây là cơ hội thuận lợi để

em được vận dụng kiến thức đã học vào thực tế tại nơi mình đang làm việc.



SINH VIÊN



SV: Huyên Huy Hoàng



114



Lớp: LT khai thác – K4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

C. MẶT BẰNG SÂN CÔNG NGHIỆP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×