Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Câu 1: Để đóng cửa sổ Windows ta chọn

Câu 1: Để đóng cửa sổ Windows ta chọn

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 5: Đổi tên tệp hoặc thư mục trong windows

a. Edit / Rename

b. Tools / rename

c. File / rename

d. Cả 3 đều đúng

Câu 6: Để thốt khỏi 1 chương trình ứng dụng của windows ta dùng tổ hợp

phím

a. Shift + F4

b. Ctr + F4

c. Alt + F4

d. Tất cả đều sai

Câu 7: Trong cửa sổ Windows muốn tạo lối tắt ta dùng lệnh

a. File / Delete

b. File / Create short cut

c. File / rename

d. File / Properties

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a. Không thể tạo thư mục mới ngay trên màn hình desktop

b. Khơng thể thay đổi ảnh nền và độ phần giải của màn hình nền

Desktop

c. Có thể tạo ra thư mục mới và tệp tin mới ngay tren màn hình desktop

d. Khơng thể tự cài máy in

Câu 9: Bấm kéo chuột tại viền hay góc cửa sổ cho phép

a. Di chuyển cửa sổ

b. Thay đổi kích thước cửa sổ

c. Đóng cưả sổ

d. Thu nhỏ cửa sổ

Câu 10: Để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ trong Windows ta nhấn tố

hợp phím

a. Ctrl + Tab

b. Alt + Tab

c. Shift + Tab

d. Space + Tab



Câu 11: Trong windows để định dạng đĩa ta dùng lệnh nào

a. Disk / copy disk

b. Disk / label đisk

c. Disk / format disk

d. Các câu trên đều sai

Câu12: Muốn chọn các phần tử liên tục trong danh sách ta nhấn chuột trái

chọn phần tử đầu và giữ phím gì khi nhấn chuột trái vào phần tử cuối

a. Shift

b. Ctrl

c. Alt

d. Insert

Câu 13: Để đánh dấu chọn một các không liên tục các phần tử và tệp tin hay

thư mục trong windows ta nhấn chuột trái và giữ phím

a. shift

b. Ctrl

c. Alt

d. Insert

Câu 14: Muốn tạo 1 thư mục trong windows ta thực hiện nhấn phải chuột

chọn

a. Properties

b. New / folder

c. Refresh

d. Các câu trên đều sai

Câu 15: Muốn tạo 1 shortcut trên màn hình desktop của windows ta thực

hiện

a. Nháy chuột phải vào tệp tin chọn send to/ desktop

b. Chọn tệp tin giữ và kéo chuột và thả ra màn hình desktop

c. Nháy chuột phải trên màn hình trống chọn New / Short cut chọn

Browse chỉ đường dẫn đến tệp tin cần tạo lối tắt, chọn Open, chọn

Next, chọn Finish

d. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 16: Xem thuộc tính của 1 tệp tin, thư mục ta thực hiện nhấn phải chuột

chọn

a. Properties

b. Properties / General / Attributes



c. Attributes

d. Tất cả đều đúng

Câu 17: Cho các cửa sổ ứng dụng cùng 1 lúc nằm dưới thanh tác vụ

(taskbar) Ta thực hiện như sau,

a. nhấn tổ hợp phím cửa sổ + D

b. nhấn tổ hợp phím Shift + F3

c. Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

d. nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt

Câu 18: Để phóng to cửa sổ chương trình ứng dụng ta thực hiện

a. Nhấn chuột trái vào nút Close

b. Nhấn chuột trái vào nút Maximize

c. Nhấn chuột trái vào nút Minimize

d. Các câu trên đều sai

Câu 19: để thu nhỏ cửa sổ chương trình ứng dụng ta thực hiện

a. Nhấn chuột trái vào nút Close

b. Nhấn chuột trái vào nút maximize

c. Nhấn chuột trái vào nút minimize

d. Các câu trên đều sai

Câu 20: Để đóng cửa sổ chương trình ứng dụng ta thực hiện.

a.Nhấn chuột trái vào nút Close

e. Nhấn chuột trái vào nút maximize

f. Nhấn chuột trái vào nút minimize

g. Các câu trên đều sai

Câu 21: Trong windows muốn thay đổi ngày giờ hệ thống ta thực hiện.

a. Start /setting / Control Panel / Date and time

b. Nháy kép chuột vào góc dưới bên phải thanh task bar

c. Properties / General / Access

d. Câu a,b đúng

Câu 22: Thay đổi hình dạng shortcut ta thực hiện như sau:

a. Change Shortcut

b. Rename shortcut

c. Nhấn chuột phải chọn Properties / Short cut / change Icon

d. Các câu trên đều sai



Câu 23: Để thay đổi màn hình nền ta thực hiện

a. Nhấn chuột phải chọn Properties / Desktop / Background

b. Nhấn chuột phải chọn Properties Change Background

c. Change Background

d. Câu a,b đúng

Câu 24: Để gỡ bỏ 1 chương trình đã cài đặt trên máy tính sau khi vào start /

setting / Control Panel ta thực hiện như sau:

a. Mở Program / Accessories, chọn chương trình cần gỡ bỏ, nhấn

Remove

b. Mở Program / Remove Program, chọn chương trình cần gỡ bỏ, nhấn

Remove

c. Mở Add and Remove Program, chọn chương trình cần gỡ bỏ nhấn

Remove

d. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 25: Trên mơi trường WIndows bạn có thể chạy cùng1 lúc

a. Hai chương trình

b. Chỉ chạy 1 chương trình

c. Chạy nhiều chương trình ứng dụng khác nhau

d. Tất cả các câu trên đều sai

Câu 26: Muốn khởi động chương trình Windows Explorer ta thực hiện

a. Nhấn chuột phải trên My Computer chọn Explorer

b. Nhấn vào biểu tượng lá cờ trên bàn phím + Chữ E trên bàn phím

c. Nhấn vào biểu tượng chữ E trên bàn phím

d. Cả câu a,b đều đúng

Câu 27: Muốn sắp xếp các tệp tin bị phân mảnh ta thực hiện

a. Start / Programs / Accessories / System tools / Disk Deframeter

b. Start / Programs / Accessories / System tools / Disk Clear

c. Disk Deframeter

d. Câu a, b đúng

Câu 28: Thực hiện lưu tệp tin đề phòng khi xảy ra sự cố ta chọn

a. Start / Programs / Accessories / System tools / Disk Deframeter

b. Edit / Copy

c. Start / Programs / Accessories / System tools / Disk clear

d. Start / Programs / Accessories / System tools / Backup



Câu 29: Để xem kích thước 1 ổ đĩa (đĩa cứng đĩa mềm đĩa CD) ta thực hiện

a. Mở My computer, di chuột lên ổ đĩa

b. Nhấn chuột phải chọn Properties

c. Nhấn chuột trái lên ổ đĩa chọn Size disk

d. Câu a, b đúng

Câu 30: Biểu tượng Caculator dùng để thực hiện các

a. Các phép toán số học và logic

b. Các phép toán mũ, logarit, lượng giác

c. Thực hiện các phép toán so sánh, chuyển đổi các số thập phân, thập

lục phân, nhị phân

d. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 31: Để chuyển máy tính về trạng thái chờ ta nhấn Start / Shutdown

hoặc Turn Off Computer và chọn

a. Stand by

b. Restart

c. Shutdown (Turn off)

d. Log off

Câu 32: Để thốt khỏi Windows và tắt hẳn máy tính ta nhấn Start /Shutdown

hoặc Turn Off Computer và chọn

a. Stand by

b. Restart

c. Shutdown (Turn off)

d. Tất cả đều đúng

Câu 33: Hệ điều hành WIndows có thể mở được:

a. CHỉ mở được 1 cửa sổ

b. Mở nhiều cửa sổ nhưng tại 1 thời điểm chỉ làm việc được với 1 cửa sổ

c. Mở và làm việc với nhiều cửa sổ cùng lúc.

Câu 34: Để sao chép 1 thư mục hay 1 tệp tin ta thực hiện

a. Chọn thư mục hay tệp tin muốn sao chép (nguồn) nhấn tố hợp phím

Ctrl + C. Mở nơi muốn tạo bản sao chép (Đích), nhấn tổ hợp phím

Ctrl + V

b. Chọn thư mục hay tệp tin muốn sao chép (nguồn) nháy chuột phải

chọn Copy. Mở nơi muốn tạo bản sao chép (Đích), nháy chuột phải

chọn paste

c. Chọn thư mục hay tệp tin muốn sao chép (nguồn) chọn menu Edit /

Copy. Mở nơi muốn tạo bản sao chép (Đích), Me nu Edit / Paste



d. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 35: Để di chuyển 1 thư mục hay 1 tệp tin từ vị trí này sang vị trí khác ta

thực hiện

a. Chọn thư mục hay tệp tin muốn di chuyển (nguồn) nhấn tố hợp phím

Ctrl + X. Mở nơi muốn di chuyển thư mục hay tệp tin đến (Đích),

nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

b. Chọn thư mục hay tệp tin muốn di chuyển (nguồn) nhấn chuột phải

chọn Cut. Mở nơi muốn di chuyển thư mục hay tệp tin đến (Đích),

nhấn chuột phải chọn Paste

c. Chọn thư mục hay tệp tin muốn di chuyển (nguồn) vào menu Edit /

Cut. Mở nơi muốn di chuyển thư mục hay tệp tin đến (Đích), vào

menu Edit / Paste

d. Cả 3 đều đúng

Câu 36: Trong Windows 2000/XP biểu tượng mặc nhiên (My Computer,

Recycle bin) có thể xố khỏi màn hình (Desktop) được khơng

a. Khơng được

b. Được

c. Chỉ xố được Recycle bin

d. Chỉ xố được My computer

Câu 37: Windows Explorer có chức năng chính là

a. Quản lý thư mục và tệp tin trong hệ điều hành Windows

b. Giúp người dùng truy cập Internet

c. Điều khiển mọi hoạt động của máy tính

d. Các ý còn lại đều đúng

Câu 38: Trong Windows, trong hộp thoại Display Properties, lớp nào trong

các lớp sau dùng để thay đổi chế độ màn hình chờ (chế độ bảo vệ màn hình)

a. Desktop

b. Background

c. Screen Saver

d. Setting

Câu 39: Trong Windows, trong hộp thoại Display Properties, lớp nào trong

các lớp sau dùng để thay đổi màn hình nền

a. Desktop

b. Background

c. Screen Saver

d. Setting



Câu 40: Hai thư mục, tệp tin trùng tên nhau có thể nằm trong cùng 1 thư

mục hay khơng

a. Chỉ tệp tin là được

b. Có

c. Có thư mục được có thư mục khơng

d. Khơng

Câu 41: Cách tổ chức thư mục và tệp tin trong windows không cho phép

a. Trong 1 thư mục có cả thư mục con và tệp tin

b. Một ổ đĩa cứng vật lý được phân thành nhiều ổ đĩa logic

c. Tạo 1 tệp tin có chứa 1 thư mục con

d. Thư mục mẹ và thư mục con trùng tên nhau

Câu 42: Trong cùng một thư múc mẹ có thư mục con là A và B. Khi đổi tên

thư mục A thành B thì

a. máy tính đưa ra thơng báo tên đã tồn tại và khơng cho phép thực hiện

b. máy tính tự động xố thư mục đã có

c. máy tính tự động đặt tên mới là B0001

d. Các phát biểu trên đều sai

Câu 43: Thành phần nào không thuộc cửa sổ thư mục

a. Con trỏ chuột

b. Thanh trạng thái

c. Thanh tiêu đề

d. Thanh cuộn ngang, thanh cuộn dọc

Câu 44: Để sao chép thao tác nào sau đây không đúng

a. Edit / Copy -> Edit / Paste

b. Ctrl + C -> Ctrl + V

c. Bôi đên, nhấn phải chuột, chọn Copy, chọn vùng trống chọn Paste

d. Ctrl + C ->Ctrl + H

Câu 45: Trong My computer thao tác nào dùng Edit

a. Open

b. Copy

c. Delete

d. Rename

Câu 46: Phát biểu nào đúng nhất

a. Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin



b. Hệ điều hành chỉ quản lý tệp tin

c. Tệp tin có thể chứa thư mục con

d. Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục gốc C,D không quản lý thư mục

con của C, D

Câu 47: Trong My Computer thao tác nào trong các thao tác sau phải dùng

đến thực đơn lệnh File

a. Khi cần có thể sử dụng 1 trong các thao tác còn lại

b. Đổi tên 1 thư mục

c. Mở 1 thư mục (Open)

d. Tạo 1 thư mục

Câu 48: Phát biểu nào sai

a. có thể tạo biểu tượng lối tắt Shortcut cho tệp tin

b. Có thể xố thư mục trên đĩa CD ROM bằng cách chọn thư mục và

nhấn vào phím Delete

c. Có thể biết được một tệp tin trên đĩa CD ROM có kích cỡ là bao nhiêu

byte

d. Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin

Câu 49: Để sao chép một thư mục, tệp tin ra đĩa mềm, ta nháy chuột phải

vào tệp tin đó và chọn:

a. Cut \ Floppy (A: )(3 floppy A)

b. Paste \ Floppy (A: )(3 floppy A)

c. Copy \ Floppy (A: )(3 floppy A)

d. Send to \Floppy (A: )(3 floppy A)

Câu 50: Trong hệ điều hành windows , sau khi vào hộp thoại Task bar, nhấn

Start \ Setting \ Task bar and Start Menu \ Properties để làm ẩn thanh tác vụ

ta chọn

a. Show Clock

b. Auto hide

c. Show Small icon in Start menu

d. Allway on top

Câu 51: Trong windows để thực hiện việc tính tốn đơn giản (Mở chương

trình máy tính cá nhân) ta thực hiện

a. Start \ Programs \ Accessories \ Calculator

b. Start \ Programs \ Accessories \ Notepad

c. Start \ Programs \ Accessories \ Paint

d. Start \ Programs \ Accessories \ Wordpad



Câu 52: Để xoá 1 thư mục hay một tệp tin ta nháy chuột phải vào thư mục

hay tệp tin đó, sau đó ta chọn

a. Delete

b. Copy

c. Paste

d. Cut

Câu 53: Hệ điều hành

a. Là phần mềm được cài đặt trên máy tính để điều hành, quản lý tất cả

các hoạt động của máy tính

b. Là phần mềm có sẵn trên mọi máy tính cá nhân

c. Do hãng microsoft độc quyền xây dựng và phát triển

d. Không cài đặt nếu người sử dụng chỉ dùng máy tính cá nhấn để soạn

văn bản

Câu 54: KHi ta muốn thay đổi màn hình nền Desktop nháy chuột phải tại

vùng trống trên màn hình nền chọn Properties sau đó

a. Chọn Apperance chọn nền tương ứng, chọn OK

b. Chọn Themes chọn nền tương ứng, chọn OK

c. Chọn Setting chọn nền tương ứng, chọn OK

d. Chọn thẻ Desktop hoặc Back Ground chọn nền tương ứng, chọn OK

Câu 55: Để khơi phục lại một tệp tin mới bị xố trong thùng rác, ta mở

thùng rác ra chọn tệp tin muốn khôi phục và

a. Bấm nút Undo hoặc Restore

b. Bấm chuột vào nút cut

c. Bấm chuột vào nút Delete

d. Tệp tin đã xóa thì khơng khơi phục lại được

Câu hỏi MS Word

Câu 1: Phần ngầm định của word là:

a. DOC

b. XLS

c. EXE

d. WIN

Câu 2: Khi nào MS Word cần mở Insert

a. Chèn tiêu đề đầu hoặc cuối cho mỗi văn bản

b. Ẩn hiện thước kẻ cho mỗi văn bản

c. Đánh số trang tự động cho văn bản



d. Cài đặt chế độ trang in cho văn bản

Câu 3: Để căn giữa cho đoạn văn bản ta bôi đen đoạn văn bản đó và chọn

a. Bấm nút Center trên thanh cơng cụ

b. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E

c. Format \ Paragraph \ Centered

d. Cả 3 đáp an trên đều đúng

Câu 4: Trong ms Word biểu tượng chiếc chổi sơn để

a. Sao chép định dạng

e. Xoá một khối văn bản đã định dạng

f. Tô mầu nền cho khối văn bản định dạng

g. Tô mầu cho khung khối văn bản định dạng

Câu 5: Phím nào sau đây đưa dấu nháy về cuối dòng hiện hành

a. End

b. Ctrl + End

c. Ctrl + Page Down

d. Ctr + Page Up

Câu 6: Để căn chỉnh đoạn văn bản vào chính giữa ta bơi đen đoạn văn bản

đó, sau đó chọn cách nào trong các cách sau:

a. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E

b. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + L

c. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + J

d. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + R

Câu 7: Để định dạng cho đoạn văn bản thành chữ có 2 nét gạch chân ta bơi

đen đoạn văn bản sau đó nhấn tố hợp phím nào

a. Ctrl + U

b. Ctrl + Shift + U

c. Ctrl + D

d. Ctrl + Shift + D

Câu 8: Bạn soạn văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện

các dấu xanh đỏ

a. Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp tiếng Anh, dấu đỏ là do

sai từ tiếng ANh

b. Dấu xanh đỏ là do máy tính bị nhiễm virus

c. Dấu xanh là biểu hiện vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Câu 1: Để đóng cửa sổ Windows ta chọn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×