Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Đặc tính cấu tạo dãy feston

1 Đặc tính cấu tạo dãy feston

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án mơn học: Lò Hơi

Thiện



GVHD: Th ạc Sĩ . Nguy ễn Duy



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 29



Đồ án mơn học: Lò Hơi



GVHD: Thạc Sĩ . Nguyễn Duy Thiện

Bảng 10 : Đặc tính cấu tạo của dãy pheston



STT



Tên đại lượng



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22



Đơn vị



Công thức hoặc cơ sở chọn



Đường kính ngồi của ống

Chiều dài mỗi ống

Bước ống ngang





hiệu

D

L

S1



mm

M

mm



Chọn theo bảng 6

Thiết kế

Như trên



Bước ống dọc

Bước ống ngang tương đối

Bước ống dọc tương đối

Số ống trong mỗi dãy

Bề mặt hấp thụ của mỗi dãy ống

Tổng bề mặt đốt của festoon

Hệ số góc mỗi dãy ống

Hệ số góc tồn cụm festoon

Diện tích bề mặt chịu nhiệt bức xạ

Diện tích bề mặt chịu nhiệt đối lưu

Chiều dày bức xạ hữu hiệu của lớp khói



S2

σ1

σ2

Z

Hiph

Hph

χi

χph

Hbxph

Hdlph

S



mm

ống

m2

m2

m2

m2

m



Chọn



Vào

Ra

Chiều rộng đường khói

Chiều sâu của feston







l

l’’

aph

ls



Vào

Ra

Tiết diện trung bình đường khói đi qua

dãy festoon



F’ph

F’’ph

Fph



Tổng số ống chia cho số tấm

π.d.l.Z

Tra theo toán đồ

1 – (1 - χi)n

Hbxp = Fph . χph

Hdlph = Fph - Hbxph

1,08d (). Theo trang 178 sách

truyền nhiệt



Chiều dài tiết diện ngang đường khói

m

Thiết kế

m

Thiết kế

m

Chọn theo chiều rộng của buồng lửa

m

dng.Z + Z. S1

Tiết diện đường khói đi

m2

l’(aph – d.Z)

m2

l’’(aph – d.Z)

2

m



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 30



1

60

6

300

235

5

3,917

26

29,39

0,29



Thứ tự dãy ống

2

3

60

60

6

6

300

300

235

235

5

5

3,917

3,917

26

26

29,39

29,39

117,56

0,29

0,29

0,746

37,822

79,738

1,23



4

60

6

300

235

5

3,917

26

29,39

0,29



5

4,5

7,8

1,44

31,2

18,72

23,4



Đồ án mơn học: Lò Hơi



GVHD: Thạc Sĩ . Nguyễn Duy Thiện

Bảng 11 – Tính tốn trao đổi nhiệt dãy pheston



TT



Tên đại lượng



KH



Cơng thức và cơ sở tính



Kết quả



Cân bằng nhiệt

1



Nhiệt độ khói sau buồng lửa



Bảng 7



1100



2



Độ chênh nhiệt độ khói qua

Pheston



Giả thiết



30,00



3



Nhiệt độ khói sau Pheston



-



1080



4



Nhiệt độ khói trung bình



5



Entanpi của khói trước pheston



( tra bảng 4)



13054,115



6



Entanpi của khói sau pheston



Bảng Entanpi Sp cháy theo



12727,517



7



Độ giáng entanpi trước-sau

Pheston



8



1095



355,598



Lượng nhiệt khói tỏa cho giàn

pheston ứng với 1 kg nl



353,82



Tính truyền nhiệt

9



Nhiệt độ hơi bão hòa ở Pheston



Tra bảng nước và hơi BH với p=110bar



318



10



Hiệu nhiệt độ lớn nhất



= 1100 – 318



792



11



Hiệu nhiệt độ nhỏ nhất



= 1080 – 318



762



12



Hiệu nhiệt độ trung bình logarit



13



Thể tích khói ở dàn Pheston



14



772

Bảng đặc tính sản phẩm cháy



7,678

152,397



Lưu lượng của khói



Sinh viên thực hiện: Hồng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 31



Đơn vị



Đồ án mơn học: Lò Hơi



15



Tốc độ trung bình của khói qua

pheston



16



Phân thể tích hơi nước trong khói



17



Tính hệ số trao đổi nhiệt đối lưu



18



GVHD: Thạc Sĩ . Nguyễn Duy Thiện



6,1

Bảng đặc tính sản phẩm cháy



0,046



Hệ số dẫn nhiệt của khói



Sách truyền nhiệt-Bùi Hải



0,1120



19



Độ nhớt động học của khói



Sách truyền nhiệt-Bùi Hải



0,0002



20



Hệ số hiệu chỉnh xét đến số lượng

các hàng ống



0,925



-



21



Hệ số hiệu chỉnh bước ống



0,256



-



22



Tiêu chuẩn Prantd



0,576



-



23



Truyền nhiệt – Bùi Hải



Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu



24



Tính hệ số trao đổi nhiệt bức xạ



25



Hệ số làm yếu bức xạ bởi các khí

3 ng. tử



26



Thành phần thể tích khí 3 ng.tử



27



W/m.K



8,742



8,699



-



Bảng đặc tính sản phầm cháy



0,200



-



Phân áp suất của khí 3 ng.tử



Bảng tính nhiệt buồng lửa



0,0208



28



Hệ số làm yếu bức xạ của hạt tro



Công thức trang 111- sách tính nhiệt lò hơi cơng

nghiệp



9,057



29



Đường kính trung bình hạt tro



Bảng tính nhiệt buồng lửa



13,000



30



Nồng độ tro bay theo khói



Bảng 3- đặc tính sản phẩm cháy



0,0293



31



Hệ số làm yếu bức xạ của mơi

trường



32



2,005

Chọn theo lò hơi 1



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 32



0,1



-



Đồ án mơn học: Lò Hơi



GVHD: Thạc Sĩ . Nguyễn Duy Thiện



33



Bề dày quang học của lớp khí bức

xạ



1,293



34



Độ đen của mơi trường bức xạ



0,233



35



Nhiệt độ trung bình của vách ống



36



Hệ số tỏa nhiệt bức xạ



37

38

39



Hệ số bám bẩn của dàn ống



tbh +



-



398

20,605



Tốn đồ trang 124- sách tính nhiệt lò hơi cơng

nghiệp



Hệ số tỏa nhiệt từ khói tới vách



0,010

29,347



Hệ số truyền nhiệt



22,688



40



Lượng nhiệt truyền bằng đối lưu

tính tốn



352,593



41



Sai số hấp thụ nhiệt so với thiết

kế



-0,346712



Sai số hấp thụ nhiệt tính tốn sai lệch khơng đáng kể so với thiết kế, vì thế không cần thiết kế lại dàn pheston. Mặt khác, nhiệt lượng

mà dàn pheston nhận được từ buồng lửa ta đã xác định được, vậy mục đích tiếp theo chỉ là phân bố nhiệt trên các bề mặt trao đổi nhiệt tiếp

theo phía sau dàn pheston sao cho phù hợp với giả thiết và thiết kế đã đề ra.



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



-



Page 33



%



Đồ án mơn học: Lò Hơi

Thiện



GVHD: Th ạc Sĩ . Nguy ễn Duy



PHẦN VII

PHÂN PHỐI NHIỆT LƯỢNG CỦA CÁC BỀ MẶT ĐỐT

Sau khi đã xác định xong nhiệt độ khói ra sau dãy feston thì ta có thể tiến hành tính kiểm

tra toàn bộ sự phân bố nhiệt lượng hấp thụ của các bề mặt đốt. Mục đích tính tốn là để:

 Xác định lượng nhiệt hấp thụ của từng bề mặt đốt.

 Xác định nhiệt độ khói trước và sau bề mặt đốt.



Từ kết quả tính tốn ta sẽ kiểm tra:









Nhiệt giáng entanpi trong từng bề mặt đốt có thích hợp khơng?

Độ sơi của bộ hâm nước có thích hợp khơng (≤ 20%).

Đồng thời kiểm tra phân tích tính tốn trước có thích hợp khơng.



Ta đi vào các nội dung tính tốn sau:

7.1 Tổng lượng nhiệt hấp thụ của lò

Qhi = D(iqn - inc)

Từ chương 3 ta có: Qhi = 82,77.103 (kW)

7.2 Tổng nhiệt lượng hấp thu bức xạ của dãy feston

Từ công thức (10-91), (10-94), (10-95), trang 264, 265 sách LH1- Nguyễn Sĩ Mão ta có:



Qbxph = y.Qbxbl.

Trong đó :







y là hệ số kể đến việc hấp thụ nhiệt không đồng đều theo chiều cao buồng lửa,

chọn y = 0,75.

Qbxbl là lượng nhiệt truyền bằng bức xạ của buồng lửa. Từ bảng 7 ta có

Qbxbl = 12258,496 kJ/kg.



Tra bảng 7 ta có Hbxbl = 402,787 m2

Tra bảng 10 ta có Hbxp = 37,822 m2

Btt = 14259,632 Kg/h = 3,961 kg/s



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 34



Đồ án mơn học: Lò Hơi

Thiện



GVHD: Th ạc Sĩ . Nguy ễn Duy



Qbxph = y.Qbxbl. = 0,75.12258,496. = 3419,576(kW)



Vậy:



7.3 Lượng nhiệt hấp thụ bằng bức xạ từ buồng lửa của bộ quá nhiệt đối lưu cấp II

Theo công thức (10-96) trang 265 sách Lò Hơi 1 – Nguyễn Sĩ Mão ta có:

QbxqncII = y.Qbxbl..Btt

Ở đây: xp – hệ số góc tồn cụm feston, tra bảng 10 ta có: xp = 0,746

Thay số: QbxqncII = 0,75.12258,496..14259,632 = 868,572 (kW)

7.4 Lượng nhiệt hấp thụ bằng bức xạ của dàn ống sinh hơi

Qbxsh = Qbxbl . Btt - (Qbxph + QbxqnII) = 12258,496. - (3419,576 + 868,572) = 44267,755(kW)

7.5 Tổng lượng nhiệt hấp thụ của dãy feston

Qph = Qbxph + Qđlph .Btt

Với: Qđlph = 352,593 kJ/kg (tra ở bảng 10)

Vậy : Qph = 3419,576 + 352,593. = 4796,071 (kJ/kg)

7.6 Lượng nhiệt hấp thụ bằng đối lưu của bộ quá nhiệt

Khi sử dụng bộ giảm ôn kiểu bề mặt

Qđlqn = Qqn – Qbxqn - G.Δigô

Δigô - kiều phun nước ngưng tụ, hoặc kiểu bề mặt dùng nước cấp làm lạnh

Ở phụ tải định mức ta có Δigơ = 0





Qqn – nhiệt lượng do hơi nhận được, tính theo cơng thức (10 - 97) sách lò hơi 1 – NSM.

Qqn = . (i’’qn – i’’bh + Δigô )



(với i’’qn = 3450 kJ/kg: entanpi của hơi quá nhiệt tại nhiệt độ tqn = 540 0C và pqn = 110 bar).

Δigô = 0

i’’bh = 2705 kJ/kg, Entanpi của hơi bão hòa khơ tại pqn = 110 bar



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 35



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Đặc tính cấu tạo dãy feston

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×