Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THIẾT KẾ BỘ HÂM NƯỚC CẤP II

THIẾT KẾ BỘ HÂM NƯỚC CẤP II

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án mơn học: Lò Hơi





GVHD: Thạc Sĩ . Nguyễn Duy Thiện



Tiết diện dòng hơi đi:

F = = = 0,021 (m2)







Số ống:



N= =



= 32 (ống)



Sinh viên thực hiện: Hồng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 55



Đồ án môn học: Lò Hơi



GVHD: Thạc Sĩ . Nguyễn Duy Thiện



Hình 1.5 MƠ TẢ CẤU TẠO BỘ HÂM NƯỚC CẤP II



Bảng 18: Đặc tính cấu tạo của bộ hâm nước cấp II

STT



Tên đại lượng



1

2

3

4

5

6

7

8

9



12

13

14

15

16



Đường kính của ống

Chiều dày ống

Bước ống ngang

Bước ống dọc

Bước ống ngang tương đối

Bước dọc ngang tương đối

Chiều rộng đường khói

Chiều sâu đường khói

Khoảng cách từ tâm ống ngồi cùng đến

vách

Số ống trong mỗi dãy ngang

Số dãy ống

Chiều sâu của kênh khói

Chiều dài của mỗi ống

Tiết diện đường khói đi

Diện tích tiết diện lưu thơng của nước

Chiều cao của BHNCII

Thể tích riêng trung bình của nước



17



Tốc độ nước đi trong ống



10

11





hiệu

d

δ

S1

S2

σ1

σ2

a

b

e



Đơn vị



Cơng thức tính, cơ sở chọn



Kết quả



mm

mm

mm

mm

m

m

mm



Chọn ở trên

Chọn ở trên

Chọn ở trên

Chọn ở trên

S1/d

S2/d

Chọn bằng chiều rộng buồng lửa

Thiết kế

Chọn



32

3

90

60

2,5

1,875

7,8

3

60



Nn

Nd

ls

l

F

f

h

v



ống

dãy

m

m

m

m2

m

m3/kg



33

20

3

61,8

20,232

0,02

2,44

0,0012



ωn



m/s



1 + (b – 2e )/S2

Chọn

Chọn

Nd.ls + Nd.S1

a.b – Nn.d.l

Π.dtr2.Nn/4

Nd.S1 + Nd.dng

Tra bảng nước chưa sôi và hơi bão hòa

với

t= 2250C

D.v/F.3600



Sinh viên thực hiện: Hồng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 56



2



Đồ án mơn học: Lò Hơi



GVHD: Thạc Sĩ . Nguyễn Duy Thiện



18



Chiều dày hữu hiệu bức xạ



S



m



(1,87)d



0,1306



19



Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt



HhnII



m2



Π.d.l.Nn



280



Bảng 19: Tính tốn trao đổi nhiệt bộ hâm nước cấp II

Bắt đầu từ bộ hâm nước ta không dùng phương pháp kiểm tra dựa trên các lượng nhiệt theo phân phối, lượng nhiệt theo cân bằng, lượng

nhiệt theo trao đổi nữa. Để đơn giản hơn ta sử dụng diện tích bề mặt hấp thụ của các bộ trao đổi nhiệt để kiểm tra. Cụ thể, là so sánh giữa

diện tính bề mặt trao đổi nhiệt theo chế tạo với diện tích bề mặt trao đổi nhiệt theo tính tốn.

STT

1

2

3

4

5

6

7



Kí hiệu

QhnII

tk’hnII

I’hnII

tk’’hnII

I’’hnII

tktbhnII

Vkh



Đơn vị

kW

0

C

kJ/kg

0

C

kJ/kg

0

C

3

m tc/kg



Cơng thức tính, cơ sở chọn

Tra bảng phân phối nhiệt

t’hnII = t’’qntg

Tra bảng 4

Tra bảng phân phối nhiệt

Tra bảng phân phối nhiệt

0,5(tk’hnII + tk’’hnII )

Tra bảng 3



Kết quả

4216,504

714

6350,039

520

5288,039

617

8,037



8



Tên đại lượng

Lượng nhiệt hấp thụ của bộ hâm nước cấp II

Nhiệt độ đầu vào của khói

Entanpi của khói đầu vào BHN cấp II

Nhiệt độ đầu ra của khói

Entanpi của khói ở đầu ra BHN cấp II

Nhiệt độ trung bình của khói

Thể tích khói của 1kg nhiên liệu khi qua BHN

cấp II

Tốc độ trung bình của khói đi qua cụm ống



ωkh



m/s



(1 + )



4,834



9



Nhiệt độ nước đầu vào BHN cấp II



t’hnII



C



Tra ở phần phân phối nhiệt



250



10



Entanpi của nước đầu vào BHN cấp II



I’hnII



kJ/kg



Tra ở phần phân phối nhiệt



1085,7



11



Entanpi của nước ở đầu ra BHN cấp II



I’’hnII



kJ/kg



+ I’hnII



1212,195



12



Nhiệt độ nước ở đầu ra BHN cấp II



t’’hnII



0



Ta chọn theo thiết kế: tbh – 100C



318



13



Nhiệt độ trung bình của nước cấp



ttbhnII



0



0,5(t’hnII + t’’hnII )



284



0



C

C



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 57



Đồ án mơn học: Lò Hơi

14



GVHD: Thạc Sĩ . Nguyễn Duy Thiện



Độ chênh nhiệt độ trung bình



Δt1



0



tk’hnII - t’’hnII



464



Δt2



0



tk’’hnII - t’hnII



202



Δt



0



C



(Δt1 - Δt2)/ln(Δt1/Δt2)



333



C

C



15



Thành phần thể tích hơi nước trong khói



rH2O



-



Tra bảng 3



0,045



16



Thành phần thể tích khí 3 nguyên tử



rn



-



Tra bảng 3



0,147



17



Nồng độ tro bay trong khói



μtr



g/m3tc



Tra bảng 3



27,990



18



Chiều dày hữu hiệu bức xạ



S



M



Tra bảng 18



0,1306



19



Lực hút khí 3 nguyên tử



PnS



mMn/m2



p.rn.S



0,019



20



Hệ số làm yếu bức xạ của khí 3 ngun tử



Kk



-



Tra tốn đồ trang 235 sách lò hơi 1



1,4



21



Hệ số làm yếu bức xạ của tro



Ktr



-



Tra tốn đồ trang 234 sách lò hơi 1



0,015



22



Lực hút của khói có chứa tro



KpS



mMn/m2



(Kk.rn + ktr.μtr )pn.S



0,06



23



Độ đen phần khơng sáng



ak



-



1- (theo 4 – 13 trang 24 sách TNLH )



0,06



24



Nhiệt độ vách ống có bám tro



tv



C



ttbhnII + 600C



344



25



Hệ số tán nhiệt bức xạ



abx



W/m2K



1,163.ak .atbx (theo trang 252 sách LH1)



10



26



Hệ số bảm bẩn



ε



m2K/W



Theo hình 5-4 trang 46 sách TNLH



0,004



27



Hệ số tản nhiệt từ khói đến vách



ađlkv



W/m2K



1,163.Cs.Cs2.Cvl.αtđl (theo trang 255 sách

lò hơi 1, NSM)



61,458



28



Hệ số truyền nhiệt



K



W/m2K



45,95



29



Diện tích bề mặt hấp thụ tính tốn



HhnII



m2



275,563



0



Sinh viên thực hiện: Hồng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 58



Đồ án mơn học: Lò Hơi



GVHD: Thạc Sĩ . Nguyễn Duy Thiện



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 59



Đồ án môn học: Lò Hơi

Thiện



GVHD: Th ạc Sĩ . Nguy ễn Duy



PHẦN XI

THIẾT KẾ BỘ SẤY KHƠNG KHÍ CẤP II

Mục đích: Xác định diện tích trao đổi nhiệt và cách bố trí bộ sấy khơng khí cấp II

Nhiệt lượng hấp thụ, nhiệt độ khói đầu vào, đầu ra, nhiệt độ khơng khí đầu vào, đầu ra

của bộ sấy khơng khí đã biết, cho nên nhiệm vụ thiết kế là xác định diện tích bề mặt trao đổi

nhiệt và cách bố trí của nó. Thiết kế cấu tạo phải tiến hành đồng thời với tính truyền nhiệt.

a chọn bộ sấy khơng khí cấp II kiểu thu nhiệt bằng ống thép trơn Φ = 51 x 1,5 mm (theo

tài liệu trang 110 lò hơi 1). Theo chiều rộng đường khói chia làm 4 hộp khói đi trong các ống,

khơng khí chuyển động ngồi ống, cho khơng khí cắt 3 lần: các ống bố trí sole khe hở giữa các

ống Δ đảm bảo nhỏ nhất để bộ sấy khơng khí được gọn nhẹ

Theo tiêu chuẩn thiết kế, để đảm bảo gia cơng được thì S1 – d = 2(S’ - d) =2Δ.

Trong thiết kế này, theo trang 25 sách thiết bị trao đổi nhiệt Bùi Hải, chọn S1 = 107 mm,

S2 =102 mm. Trong quá trình bố trí ống, cần đảm bảo kích thước đường khói của bộ sấy khơng

khí bằng đường khói của bộ hâm nước. Tốc độ tốt nhất khi qua bộ sấy ωk = (12 ÷ 14 m/s) và

ωkk/ωk = 0,45 ÷ 0,55







1





Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 60



Đồ án mơn học: Lò Hơi

Thiện



GVHD: Th ạc Sĩ . Nguy ễn Duy



Hình 1.6 MƠ TẢ CẤU TẠO BỘ SẤY KHƠNG KHÍ CẤP II



Sinh viên thực hiện: Hồng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 61



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THIẾT KẾ BỘ HÂM NƯỚC CẤP II

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×