Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THIẾT KẾ BỘ QUÁ NHIỆT CẤP I

THIẾT KẾ BỘ QUÁ NHIỆT CẤP I

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án mơn học: Lò Hơi



GVHD: Thạc Sĩ . Nguyễn Duy Thiện

Bảng 14: Đặc điểm cấu tạo bộ quá nhiệt đối lưu cấp I



TT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



Tên đại lượng

Đường kính ngồi của ống

Chiều dày của ống

Số dãy ống dọc

Số ống trong mỗi dãy

Bước ống ngang

Bước ống dọc

Bước ống ngang tương đối

Bước ống dọc tương đối

Chiều cao trung bình mỗi ống xoắn

Chiều dài mỗi ống xoắn chịu nhiệt

Chiều sâu của BQNCI

Tồn bộ diện tích bộ quá nhiệt cấp I

Tiết diện lưu thông của hơi

Chiều dày bức xạ hữu hiệu



Kí hiệu

d

δ

Nd

Z

S1

S2

σ1

σ2

L

lx

ls

HqncI

f

S



Đơn vị

mm

mm

dãy

ống

mm

mm

m

m

m

m2

m2

m



Cơ sở chọn và cơng thức tính

Chọn

Chọn

Thiết kế

Theo các kích thước kết cấu

Chọn

Chọn

S1/d

S2/d

Chọn

Nd.l + (Nd -1)S2

Nd.S1 + 3.d.Nd

Π.d.Z.lx

Z.π.d2tr /4

(2,82 - 10,6)d



Kết quả

30

3

14

50x3

135

120

4,5

4

2,8

40,76

3,15

756,473

0,042

0,401



14

15

16



Chiều cao đường khói

Chiều rộng đường khói

Tiết diện đường khói đi



h

a

Fk



m

m

m2



Tính từ hình vẽ

ak = abl

a.h – d.l.Z



3

7,8

22,392



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 50



Đồ án môn học: Lò Hơi



GVHD: Thạc Sĩ . Nguyễn Duy Thiện

Bảng 15: Tính cân bằng nhiệt của bộ quá nhiệt đối lưu cấp I



T



Tên đại lượng



T





hiệu



Cơ sở chọn hay cơng thức



1



Cân bằng nhiệt



2



Nhiệt độ khói trước BQN Cấp I



Tính BQN cấp II



3



Entanpi của khói trước BQN cấp I



Tra bảng entanpi SP cháy



4



Độ giảm nhiệt độ của khói sau BQN cấp I



Chọn



5



Nhiệt độ khói sau BQN cấp I



6



Entanpi của khói sau BQN cấp I



Kết quả



940

9972,48

226

714



Bảng Entanpi SP cháy



6350,616



Nhiệt lượng hấp thụ bằng bức xạ của BQN

7



cấp I



Coi BQN cấp I chỉ TĐN bằng ĐL



8



Lượng nhiệt hấp thụ bằng đối lưu do khói

truyền cho BQN



0,000

14302,825



9



Tính truyền nhiệt



10



Nhiệt độ hơi đầu vào BQN cấp I



Theo Phân phối nhiệt



11



Entanpi hơi đầu vào BQN cấp I



Bảng Nước và hơi quá nhiệt



12



Nhiệt độ hơi ra BQN cấp I



Nhiệm vụ tính tốn



13



Entanpi hơi ra BQN cấp I



Bảng Nước và Hơi quá nhiệt



14



Nhiệt độ trung bình của hơi



373



15



Nhiệt độ trung bình của khói



827



16



Thể tích riêng của hơi ở nhiệt độ trung bình



v



Sinh viên thực hiện: Hồng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Bảng Nước và hơi quá nhiệt



Page 51



318

2705

428

3146



0,0243



Đơn vị



Đồ án mơn học: Lò Hơi



GVHD: Thạc Sĩ . Nguyễn Duy Thiện



17



Tốc độ trung bình của hơi



21,256



18



Khối lượng riêng của hơi



Bảng nước và hơi quá nhiệt



19



Độ nhớt động lực học của hơi



PL 20. TL [7]



20



Độ nhớt động học



21



Hệ số dẫn nhiệt của hơi



PL19. TL [7]



0,0500



22



Nhiệt dung riêng đẳng áp của hơi



Bảng nước và hơi quá nhiệt



2,868



23



Tiêu chuẩn Prand của hơi



1,4200



24



Hệ số tỏa nhiệt vách ống đến hơi



3.182,8821



25



Tốc độ trung bình của khói đi



26



Bề dày lớp bức xạ



27



Hệ số bám bẩn bề mặt ống



28



Thành phần thể tích



29



+ Hơi nước



Bảng đặc tính SP cháy



0,045



-



30



+ Khí 3 nguyên tử và hơi nước



Bảng đặc tính SP cháy



0,195



-



31



Phân áp suất khí 3 nguyên tử



32



Nồng độ tro bay theo khói



33



Các hệ số làm yếu bức xạ



34



+ Của khí 3 nguyên tử



23,7876



-



35



+ Của tro



9,4592



-



36



+ Của môi trường



5,0269



-



37



Độ đen của mơi trường bức xạ



0,1383



-



288

0,000020

0,0000006

9



(theo đồ án mơn học lò hơi- NSM)



9,3114

0,2491



Đồ thị 6.1.sách tính nhiệt lò hơi cơng

nghiệp



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



0,0074



0,019

Bảng 4.2



2,846



( theo 4-13 trang 24 sách tính nhiệt lò hơi)



Page 52



Đồ án mơn học: Lò Hơi



GVHD: Thạc Sĩ . Nguyễn Duy Thiện



38



Nhiệt độ của vách ống (Có bám bẩn)



542,8207



39



Hệ số tỏa nhiệt bức xạ khói-vách



40



Hệ số dẫn nhiệt của khói



Tra PL 5 Truyền Nhiệt



0,0915



41



Độ nhớt của khói



Tra PL 5 Truyền Nhiệt



0,0001318



42



Tiêu chuẩn Prand của khói



Tra PL 5 Truyền Nhiệt



0,601



-



43



Hệ số hiệu chỉnh về số hàng ống



Với chọn bằng 1



1



-



7,7200



-



0



-



0,4790



-



10,428



44

45



Hệ số dẫn nhiệt của vách kim loại



46



Hệ số hiệu chỉnh về bước ống



47



ΛKL



Coi như bỏ qua vì rất nhỏ so với hệ số tỏa

nhiệt của khói- vách và của vách- hơi



Hệ số tỏa nhiệt đối lưu của khói- vách với

chùm ống so le



52,143



48



Hệ số tỏa nhiệt từ khói-vách ống



62,572



49



Hệ số truyền nhiệt khói- cụm ống BQN cấp I



42,7688



50



Độ chênh lệch nhiệt độ



51



+ Lớn nhất



622



52



+ Nhỏ nhất



286



53



Độ chênh nhiệt độ trung bình



54



Lượng nhiệt trao đổi bằng đối lưu của BQN cấp I



55



Lượng nhiệt hơi hấp thụ ở BQN cấp II



454,425

14702,212

Theo Phân phối nhiệt



14700



Lượng nhiệt hơi hấp thụ bằng đối lưu ở BQN

56



cấp I



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



14302,825



Page 53



Đồ án mơn học: Lò Hơi



GVHD: Thạc Sĩ . Nguyễn Duy Thiện



Tính kiểm tra

58



Sai số nhiệt hấp thụ so với tính tốn



2,792



59



Sai số nhiệt hấp thụ so với Phân phối nhiệt



0,0155



Các sai số tính tốn trên cho thấy việc thiết kế bộ quá nhiệt cấp 1 đạt yêu cầu. Vậy không cần thiết kế lại cấp I của bộ quá nhiệt.

PHẦN X

THIẾT KẾ BỘ HÂM NƯỚC CẤP II



Bộ hâm nước là bề mặt truyền nhiệt đặt phía sau lò để tận dụng nhiệt của khói thải sau khi đã đi qua bộ quá nhiệt trung

gian. Bộ hâm nước có tác dụng nâng cao hiệu suất lò hơi nên còn có tên là bộ tiết kiệm.

Bộ hâm nước trong thiết kế này là bộ hâm nước chưa sôi sử dụng ống thép trơn để chế tạo. Nhiệt độ đầu ra và vào bộ

hâm nước cấp II của khói và nước đã biết theo bảng phân phối nhiệt cho nên nhiệm vụ thiết kế là xác định diện tích bề mặt chịu nhiệt và kết

cấu của nó. Việc tính tốn truyền nhiệt phải tiến hành song song với thiết kế cấu tạo.

Theo trang 101 sách lò hơi 2 – Nguyễn Sĩ Mão chọn đường kính ống d = 32mm, δ = 3mm.

Nước trong ống đi từ dưới lên trên, khói đi từ trên xuống nhằm tăng độ chênh nhiệt độ tăng cường truyền nhiệt.













Bán kính uốn của ống xoắn R = (1,5 ÷ 2)d = 1,87.32 = 60mm

Bước ống ngang tương đối: S1/d = 2 ÷ 3 để hạn chế sự bám bẩn. Chọn S1/d = 2,81

 S1 = 2,81.d = 90mm

Bước ống dọc tương đối: S2/d = 1 ÷ 1,5 chọn S2 =1,275.d = 40mm

Tốc độ khói qua bộ hâm nước theo tiêu chuẩn thiết kế phải đảm bảo ωk < 13 m/s.

Tốc độ nước đi trong ống phải tương đối lớn để đảm bảo tốt cho sự trao đổi nhiệt, song cũng khơng q cao vì như vậy sẽ làm tăng

trở lực đường ống. Với bộ hâm nước kiểu chưa sơi ta chọn ωn = (0,3 ÷ 3) m/s (theo tài liệu thiết bị trao đổi nhiệt). Ta chọn tốc độ

nước là 2 m/s. Với nhiệt độ nước cấp 2150C ta có ρ = 800 kg/m3



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 54



%

%



Đồ án mơn học: Lò Hơi





GVHD: Thạc Sĩ . Nguyễn Duy Thiện



Tiết diện dòng hơi đi:

F = = = 0,021 (m2)







Số ống:



N= =



= 32 (ống)



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 55



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THIẾT KẾ BỘ QUÁ NHIỆT CẤP I

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×