Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHÂN PHỐI NHIỆT LƯỢNG CỦA CÁC BỀ MẶT ĐỐT

PHÂN PHỐI NHIỆT LƯỢNG CỦA CÁC BỀ MẶT ĐỐT

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án mơn học: Lò Hơi

Thiện



GVHD: Th ạc Sĩ . Nguy ễn Duy



Qbxph = y.Qbxbl. = 0,75.12258,496. = 3419,576(kW)



Vậy:



7.3 Lượng nhiệt hấp thụ bằng bức xạ từ buồng lửa của bộ quá nhiệt đối lưu cấp II

Theo công thức (10-96) trang 265 sách Lò Hơi 1 – Nguyễn Sĩ Mão ta có:

QbxqncII = y.Qbxbl..Btt

Ở đây: xp – hệ số góc tồn cụm feston, tra bảng 10 ta có: xp = 0,746

Thay số: QbxqncII = 0,75.12258,496..14259,632 = 868,572 (kW)

7.4 Lượng nhiệt hấp thụ bằng bức xạ của dàn ống sinh hơi

Qbxsh = Qbxbl . Btt - (Qbxph + QbxqnII) = 12258,496. - (3419,576 + 868,572) = 44267,755(kW)

7.5 Tổng lượng nhiệt hấp thụ của dãy feston

Qph = Qbxph + Qđlph .Btt

Với: Qđlph = 352,593 kJ/kg (tra ở bảng 10)

Vậy : Qph = 3419,576 + 352,593. = 4796,071 (kJ/kg)

7.6 Lượng nhiệt hấp thụ bằng đối lưu của bộ quá nhiệt

Khi sử dụng bộ giảm ôn kiểu bề mặt

Qđlqn = Qqn – Qbxqn - G.Δigô

Δigô - kiều phun nước ngưng tụ, hoặc kiểu bề mặt dùng nước cấp làm lạnh

Ở phụ tải định mức ta có Δigơ = 0





Qqn – nhiệt lượng do hơi nhận được, tính theo cơng thức (10 - 97) sách lò hơi 1 – NSM.

Qqn = . (i’’qn – i’’bh + Δigô )



(với i’’qn = 3450 kJ/kg: entanpi của hơi quá nhiệt tại nhiệt độ tqn = 540 0C và pqn = 110 bar).

Δigô = 0

i’’bh = 2705 kJ/kg, Entanpi của hơi bão hòa khơ tại pqn = 110 bar



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 35



Đồ án mơn học: Lò Hơi

Thiện

vậy:



GVHD: Th ạc Sĩ . Nguy ễn Duy



Qqn = (3450 - 2705) = 24833 (kJ/kg)



Vậy lượng nhiệt hấp thụ bằng đối lưu của bộ quá nhiệt đối lưu.

Qđlqn = 24833 – 868,572 = 23964,428 (kW)

7.7 Phân phối nhiệt cho bộ quá nhiệt cấp I và cấp II

Entanpi của hơi bão hòa khơ: i bh khô = 2705 kJ/kg ( tra bảng nước và hơi bão hòa theo áp suất

110 bar)

Nhiệt độ hơi bão hòa khô: tbh khô = 3180C ( tra bảng nước và hơi bão hòa theo áp suất)

Độ tăng nhiệt độ của hơi sau bộ quá nhiệt: ta chọn = 1100C

Nhiệt độ hơi sau bộ quá nhiệt cấpI = = 4280C

Entanpi của hơi sau bộ quá nhiệt cấpI: = 3146 kJ/kg ( tra bảng nước và hơi quá nhiệt)

+) lượng nhiệt hấp thụ ở bộ quá nhiệt cấp I: = = 14700 Kw

+) lượng nhiệt hấp thụ ở bộ quá nhiệt cấp II : = = 23964,428 – 14700 = 9264,428 kW

7.8 Tổng nhiệt lượng hấp thụ của bộ hâm nước

Qhn = Qhi – (Qbxsh + Qph + Qqn) = 82770 – 44267,755 – 4796,071 – 24833

= 8873,174 kW

7.9 Độ sôi của bộ hâm nước

Entanpi của nước khi đưa vào bộ hâm nước

inc = in + Δigo

Tra bảng nước chưa sôi và hơi quá nhiệt với tnc = 2250C

Ta có: inc = 946 kJ/kg

Lượng nhiệt hấp thụ của nước trong bộ hâm nước khi đun sôi

Qshn = (i’bh – inc’)

Tại p = 110 bar tra bảng nước và hơi bão hòa ta có: i’bh = 1450 kJ/kg

Qshn = (1450 – 946) = 16800 kW

Vì lượng nhiệt cần cung cấp cho nước bốc hơi khi sôi Qshn lớn hơn nhiều so với Qhn nên nước

trong bộ hâm nước chưa đạt đến trạng thái sơi.



Sinh viên thực hiện: Hồng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 36



Đồ án mơn học: Lò Hơi

Thiện



GVHD: Th ạc Sĩ . Nguy ễn Duy



Ta chọn bộ hâm nước kiểu chưa sôi

7.10 Tổng nhiệt lượng hấp thụ của bộ sấy khơng khí

Theo cơng thức (10 - 105) sách lò hơi 1 – Nguyễn Sĩ Mão

Qskk = Btt.Q = Btt .(αbl – Δαbl – Δαng + ) .( - )



αbl = 1,25 hệ số khơng khí thừa

Δαbl , Δαng , Δαskk hệ số lọt khơng khí vào buồng lửa, máy nghiền và bộ sấy khơng khí ta tra

bảng 1.

, Entanpi của khơng khí lý thuyết ở nhiệt độ đầu ra và đầu vào bộ sấy khơng khí.

Tra bảng 4, t’’kk = 350 ta được: = 2734 kJ/kg, t’kk = 30 ta được = 287,758 kJ/kg

Vậy Qskk = 3,961.(1,25 – 0,1 + ) .( 2734 – 287,758) = 11167,223 kW

7.11 Xác định lượng nhiệt hấp thụ của bộ hâm nước cấp I & II

7.11.1 Nhiệt độ khơng khí đầu ra bộ sấy khơng khí cấp I

t’’scI = tnc + (10 ÷ 15)0C = 225 + 15 = 2400C

7.11.2 Nhiệt độ nước đầu vào của bộ hâm nước cấp II phải nhỏ hơn nhiệt độ sơi khoảng

400C

7.11.3 Nhiệt độ khói trước bộ sấy khơng khí cấp II

Nhiệt độ khói trước bộ sấy khơng khí cấp II khơng q (530 ÷ 550)0C ta có

tbh – t’hnII ≥ 400C

Tra bảng nước và hơi nước bão hòa P = 110 bar ta có tbh =3180C

tbh – t’hnII = 318 - t’hnII ≥ 400C => t’hnII ≤ 2780C

Chọn nhiệt độ nước trước bộ hâm nước cấp II

t’hnII = 2500C

Tra bảng nước chưa sôi và hơi quá nhiệt với t’hnII = 2500C

Ta có i’hnII = 1085,7 kJ/kg.



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 37



Đồ án mơn học: Lò Hơi

Thiện

Với tnc = 2250C ,



GVHD: Th ạc Sĩ . Nguy ễn Duy



ta có inc =946 kJ/kg



7.11.4 Nhiệt lượng hấp thụ của bộ hâm nước cấp I

Bộ hâm nước cấp I tính theo cơng thức (10 - 102) trang 267 sách lò hơi 1 – Nguyễn Sĩ Mão

QhnI = D.( i’hnII – inc ) = .(1085,7 - 946) = 4656,67 kW

Bộ hâm nước cấp II : QhnII = Qhn – QhnI = 8873,174 – 4656,67 = 4216,504 kW

7.12 Nhiệt lượng hấp thụ của bộ sấy không khí cấp I

QsI = Btt.Q = Btt .(αbl – Δαbl – Δαng + ) .( - )

Tra bảng 4 : t’’sI = 2400C ta có: = 1937,224 kJ/kg

= I0kkl = 287,758 kJ/kg

QsI = 3,961 .(1,25 – 0,1 + 0,05/2)(1937,224 – 287,758) = 7529,899 kW

7.13 Nhiệt lượng hấp thụ của bộ sấy khơng khí cấp II

QSII = Qs - QsI = 11167,223 – 7529,899 = 3637,324 kW

7.14 Nhiệt độ khói sau các bề mặt đốt

7.14.1 Nhiệt độ khói sau bộ quá nhiệt cấp I

I’’qnI = I’’ph + . I0kkl Với I’’ph = 12727,517 kJ/kg

Δαqn = 0,25

I’’qnI = 12727,517 + . 287,758 – = 6350,616 kJ/kg

Tra bảng 4 ta có t’’qnI = 7140C

7.15.2 Nhiệt độ khói sau bộ hâm nước cấp II

I’’hnII = I’’qn + . I0kkl Với ΔαhnII = 0,02

I’’hnII = 6350,616 + . 287,758 – = 5288,039 kJ/kg



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 38



Đồ án mơn học: Lò Hơi

Thiện



GVHD: Th ạc Sĩ . Nguy ễn Duy



Tra bảng 4 ta có t’’hnII = 5200C

7.15.3 Nhiệt độ khói sau bộ sấy khơng khí cấp II

I’’sII = I’’hnII + . I0kkl = 5288,039 + . 287,758 – = 4387,193 kJ/kg

Tra bảng 4 ta có t’’sII = 3820C

7.15.4 Nhiệt độ khói sau bộ hâm nước cấp I

I’’hnI = I’’sII + . I0kkl = 4387,193 + . 287,758 – = 3213,193 kJ/kg

Tra bảng 4 ta có t’’hnI = 2510C

7.15.5 Nhiệt độ khói sau bộ sấy khơng khí cấp I

I’’sI = I’’hnI + . I0kkl = 3213,193 + . 287,758 – = 2698,157 kJ/kg

Tra bảng 4 ta có t’’sI = 1330C

Sai lệch giữa nhiệt độ khói thải phân phố so với yêu cầu thiết kế là 30C < 100C vì vậy không cần

phân phối lại nhiệt độ trên các bề mặt đốt, bắt đầu tiến hành thiết kế như nhiệt lượng đã phân

phối như trên.



PHẦN VIII

THIẾT KẾ BỘ QUÁ NHIỆT ĐỐI LƯU

5

6



3



4



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 39



Đồ án mơn học: Lò Hơi

Thiện



GVHD: Th ạc Sĩ . Nguy ễn Duy



1



2



Chú thích:

1-Bộ quá nhiệt cấp I



4-ống góp ra bộ quá nhiệt cấp II



2-Bộ quá nhiệt cấp II



5-Bao hơi



3-ống góp ra bộ quá nhiệt cấp I



6-bộ giảm ơn



Bộ q nhiệt chia thành 2 cấp:









Bộ q nhiệt cấp II đặt sau cụm pheston để dòng hơi đi cùng chiều với dòng khói nằm

làm cho nhiệt độ vách ống trao đổi nhiệt không quá cao ảnh hưởng đến khả năng làm việc

của ống kim loại.

Bộ quá nhiệt cấp I đặt sau bộ quá nhiệt cấp II cho dòng hơi đi ngược chiều với đường

khói nhằm tăng độ chênh lệch nhiệt độ giữa hơi và dòng khói trong q trình trao đổi

nhiệt.



Do trường nhiệt độ và tốc độ khói khơng đều theo chiều rộng của lò nên phải bố trí cho

dòng hơi đi chéo để làm đồng đều trường nhiệt độ dòng hơi.

8.1 Thiết kế bộ quá nhiệt cấp II

8.1.1 Đặc điểm cấu tạo: Vì bộ quá nhiệt cấp II làm việc ở nhiệt độ cao nên để tránh hiện tượng

bám bẩn trên bề mặt ống, ta lắp các ống trong bộ quá nhiệt cấp II là song song.

Theo trang 86,87 sách lò hơi 2- NSM ta chọn:













Đường kính ống : d x δ = 32 x 4 mm

Bước ống ngang: chọn S1/d ≥ 4,5 => S1 = 4,5.d = 4,5.32 =144 mm. Chọn S1 = 150 mm

Bước ống dọc : S2 ≥ 3,5.d = 3,5.32=112 mm. Chọn S2 = 130 mm

Đường kính trong của ống:

dtr = d - 2δ = 32 – 2x4 = 24 mm.

Tốc độ khối lượng:



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 40



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHÂN PHỐI NHIỆT LƯỢNG CỦA CÁC BỀ MẶT ĐỐT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×