Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đối với quá nhiệt đối lưu thì lại chọn hai cấp.

Đối với quá nhiệt đối lưu thì lại chọn hai cấp.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án mơn học: Lò Hơi

Thiện



GVHD: Th ạc Sĩ . Nguy ễn Duy



1- Bao hơi



8- Bộ hâm nước cấp I



2- Bộ pheston



9- Bộ sấy khơng khí cấp I



3- Bộ q nhiệt cấp I



10- Dàn ống sinh hơi



4- Bộ giảm ôn



11- Vòi phun



5- Bộ q nhiệt cấp II



12- ống góp dưới



6- Bộ sấy khơng khí cấp II



13- phần đáy thải xỉ



7- Bộ hâm nước cấp II



14- Đường thốt khói

Hình 1: sơ đồ cấu trúc buồng lửa



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 4



Đồ án môn học: Lò Hơi

Thiện



GVHD: Th ạc Sĩ . Nguy ễn Duy



Trong bản thiết kế này chọn lò đốt bột than buồng lửa phun, thải xỉ khơ một bao hơi. Bố

trí đường khói đi theo hình chữ ᴨ, đường khói đi lên bố trí buồng lửa, đường khói nằm ngang bố

trí bộ q nhiệt, bộ hâm nước và bộ sấy khơng khí theo thứ tự.

Tồn bộ buồng lửa bố trí dàn ống sinh hơi ở hai bên tường bố trí 4 vòi phun tròn xốy. Bộ

q nhiệt chia làm 2 cấp, căn cứ đường hơi đi mà quy định cấp 1 và cấp 2.

Bộ hâm nước và bộ sấy khơng khí cũng chia làm 2 cấp. căn cứ vào chiều lưu lượng của

nước và của khơng khí mà ta chia thành bộ hâm nước cấp 1 và cấp 2, bộ hâm nước làm bằng ống

thép uốn ngang, bộ sấy khơng khí làm bằng ống thép đứng.

Lớp bảo ôn của buồng lửa chọn loại vữa cách nhiệt cromit.



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 5



Đồ án mơn học: Lò Hơi

Thiện



GVHD: Th ạc Sĩ . Nguy ễn Duy



PHẦN II

TÍNH TỐN Q TRÌNH CHÁY CỦA NHIÊN LIỆU

2.1 Tính thể tích khơng khí lý thuyết: V0kk, (m3tc/kg)

Tất cả các tính tốn về thể tích, entanpi của khơng khí và sản phẩm cháy đều tiến hành tính

tốn với 1 kg nhiên liệu rắn:

-



Lượng khơng khí khơ lý thuyết cần thiết để đốt cháy hồn tồn 1 kg nhiên liệu rắn (theo

cơng thức 3-15 trang 25 lò hơi 1).

V0kk = 0,089( Clv + 0,375Slv ) + 0,265Hlv – 0,0333Olv

= 0,089(67,3 + 0,375.1,17) + 0,265.1,3 – 0,0333.1,9

= 6,31 (m3tc/kg)



2.2 Tính thể tích sản phẩm cháy

Khi q trình cháy xảy ra hồn tồn thì sản phẩm cháy bao gồm: CO2, SO2, N2, O2 và H2O.

Trong tính tốn người ta thường tính chung thể tích các khí 3 ngun tử vì chúng có khả

năng bức xạ mạnh: CO2, SO2 kí hiệu : VRO2 = VCO2 + VSO2

Ở trạng thái lý thuyết ta tính hệ số khơng khí thừa



α = 1 nhưng trong thực tế q trình



cháy ln xảy ra với hệ số khơng khí thừa α > 1.

2.2.1 Thể tích sản phẩm cháy lý thuyết: (theo 3-22 trang 27 lò hơi 1).

VRO2 = VCO2 + VSO2

= 0,01866(Clv + 0,375Slv )

= 0,01866(67,3 + 0,375.1,17)

= 1,264 (m3tc/kg)

Thể tích N2 lý thuyết trong sản phẩm cháy

V0N2 = 0,79.V0KK + 0,008.Nlv

= 0,79.5 + 0,008.1.5

= 3,962 (m3tc/kg)

Thể tích hơi nước trong sản phẩm cháy



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 6



Đồ án mơn học: Lò Hơi

Thiện



GVHD: Th ạc Sĩ . Nguy ễn Duy



V0H2O = 0,112.Hlv + 0,0124.Wlv + 0,0161.V0kk + 1,24.Gph

Ta dùng vòi phun kiểu cơ khí, nên có thể xem như Gph = 0 nên:

V0H2O = 0,112.1,3 + 0,0124.4,9 + 0,0161.5

= 0,287 (m3tc/kg)

Vậy thể tích khói khô lý thuyết:

V0kkhô = V0RO2 + V0N2

= 1,264 + 3,962

= 5,226 (m3tc/kg)

Thể tích khói lý thuyết

V0k = V0kkho + V0H2O

= 5,226 + 0,287

= 5,513 (m3tc/kg)

2.2.2 Thể tích sản phẩm cháy thực

(Theo bảng 9-5 trang 191 lò hơi 1) ta chọn hệ số khơng khí thừa α = 1,25

Thể tích hơi nước thực tế trong sản phẩm cháy:

0



VH2O = V0H2O + 0,0161.(α -1).v



kk



= 0,287 + 0,0161(1.25 -1).5,226

= 0,308 (m3tc/kg)

Thể tích khói thực tế

Vk = Vkkho + VH2O

= V0kkho + (α -1).V0kk + VH2O

= 5,513 +(1,25-1).5,226 +0,287

= 7,1065 (m3tc/kg)

Phân thể tích các khí:

-



Khí 3 nguyên tử: r RO2 =



-



Hơi nước:



= = 0,178

r H20 =

= = 0,0404

Vậy rn= r RO2 + r H2O

= 0,178 + 0,0404

= 0,2184



Sinh viên thực hiện: Hoàng Trung Hiếu - Lớp D9 – Nhiệt



Page 7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đối với quá nhiệt đối lưu thì lại chọn hai cấp.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×