Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chú giải thuật ngữ

Chú giải thuật ngữ

Tải bản đầy đủ - 0trang

sảnnàycóđượcbằngcáchmualạimộtcơngtycótêntuổi.Ngườiđimualạingồi

việcphảitrảchogiátrịròngcủacơngty,cònphảitrảchouytínkinhdoanhcủa

cơng ty,vốnđượccoilàmộttàisảntheoquytắckếtốnchungđượcthừa nhận

GAAP.

Bearmarket-Thịtrườngsụtgiá:Làthịtrườngcómứcgiáđangđixuống.

Bond-Tráiphiếu:Mộtcơngcụđầutưnợgiốngnhưkhitachochínhphủvay

mộtkhoảntiềntrongmộtthờigianvàvớilãisuấtnhấtđịnh.Khiđó,chínhphủsẽ

pháthànhchochúngtamộttờgiấychứngnhận,haymộttráiphiếu,trongđónóirõ

lãisuấttráiphiếusẽđượcchitrảvàthờigianđáohạn.Loạitráiphiếunàyđược

gọilàtráiphiếukhobạcT-bonds/T-bill.

Bookvalue-Giátrịsổsách:Giátrịtàisảnròngcủamộtcơngty,bằngtổnggiá

trịtàisảntrừđitàisảnvơhình(độcquyềnphátminhsángchế,uytínkinhdoanh)

vànợphảitrả.Đâychínhlàgiátrịcủacơngtynếunóđóngcửa.

Broker-Nhàmơigiới:Làmộttổchứcđượccấpphéplàmtrunggiangiaodịch

chứngkhốnchocáckháchhàng.

Bullmarket-Thịtrườnggiácóxuthếlên:Làthịtrườngcómứcgiáđanglên.

Capital-Vốn:Đơ-la,tiền.

Capitalgainstax-Thuếtrênvốngiatăng:Khoảnthuếđượcthukhicósựgia

tăngtronggiátrịtàisản,vídụnhưkhigiábánmộtloạitàisảncaohơngiámuatài

sản đó. (Khoản lãi trên chỉ có được khi tài sản đó thực sự được bán đi.) Một

khoảnlãivốncóthểlàngắnhạn(trongvòngmộtnăm)hoặcdàihạn(dàihơnmột

năm).Nhữngkhoảnlãivốndàihạnthườngbịđánhthuếthấphơnnhữngkhoảnlãi

ngắnhạnthườngxun.Vì thế,nếubạn muavàbán chứngkhốntrongvòngsáu

thángvàthulợinhuận,bạnsẽbịđánhthuếcaohơnkhibạnmuavàbánchúngtrong

thờihạnhơnmộtnăm(giảđịnhbạnvẫnthuđượclợinhuận).

Commodity-Hànghốthơngthường:Làhànghốchủyếuđượctraođổitạisở

giaodịchhoặctrênthịtrườngthơngthườngnhưhạtgiống,lúamạch,càphê,hoa

quả,vàng,dầu,thịtbò,bạcvàkhígastựnhiên.“Doanhnghiệphànghố”làtên

dùngchonhữngdoanhnghiệpsảnxuấtrasảnphẩmmàmọingườiđềucóthểdễ

dàngmuađượcvàhầunhưkhơngcómấyđiểmkhácbiệtgiữacácsảnphẩmcùng

loại.Vídụ,nếubạnsởhữumộtkhoảnhđấttrồngdâutâythìngườihàngxómtrồng

dâutâycũngcóthểdễdàngcạnhtranhvớibạn.Dâutâybạntrồngđượcsẽkhơng



Tai sach va hoc chung khoan tai: www.500dong.com



khácnhiềusovớidâutâycủanhàhàngxóm.Chínhvìthế,rấtkhóvàtốnkémđể

tạo rađược điểmkhác biệtchosảnphẩmcủabạnvàbảo vệđượcnó trongnền

kinhtếhànghố.

Dividend-Cổtức:Làphầntiền,cổphiếuhaytàisảncơngtyphânphốicho

cáccổđơngdựatrênlợinhuậnthuđượchàngkỳ.Cổtứcthườngđượcchiadựa

trênmỗicổphần.Cổphầnlàmộtchứngtừxácnhậnquyềnsởhữucổphiếucủa

mộtcơngtyxácđịnh(thườnglàcơngtycóđộbiếnđộnggiákhơngqcao).

Dollar cost averaging DCA - Trung bình hố chi phí đầu tư là phương pháp

muamộtsốlượngchứngkhốntạimộtthờiđiểmnhấtđịnh,tứclàbỏramộtlượng

tiềnđểmuamộttậphợpcổphiếumàkhơngquantâmnhiềutớimứcgiácủatừng

loạicổphiếu.Phươngphápnàygiảmrủirochonhàđầutưnhiềuhơnsovớiviệc

đầu tư vào một loại cổ phiếu duy nhất tại một thời điểm. Bạn cần mua nhiều cổ

phiếuhơnkhimứcgiáđangthấpvàmuaítcổphiếuđikhimứcgiátăngcao.Xét

vềdàihạn,phươngphápnàykhơnglàmgiảmnguycơlợinhuậnbằngkhơng.Với

nhữngnhàđầutưtheoQuytắcsố1,phươngphápnàykhơngcòncầnthiếtnữavì

cácbạnsẽbiếtđượcmìnhsẵnsàngtrảởmứcgiánàovớitừngloạicổphiếucụ

thể.

DowJonesIndustrialAverage-ChỉsốcơngnghiệpDowJones:Chỉsốtrung

bìnhmứcgiácủa30loạicổphiếuchủyếuđượcgiaodịchtạisởgiaodịchNYSE

và Nasdaq, như cổ phiếu của cơng ty General Electric, Disney, McDonald’s, và

Coca-Cola.ChỉsốnàyđượcthiếtlậpbởiCharlesDowvàonăm1896.

Earnings-Thunhập(haylợinhuận):Thunhậprònghaylợinhuậnròng(thường

làsaukhitrừthuếthunhập)củamộtcơngtytrongmộtgiaiđoạnnhấtđịnh.Thu

nhậptrêncổphiếuEPSlàthunhậpcơngtyphânbốchomỗicổphiếuthường.Chỉ

số EPS thể hiện khả năng tăng lợi nhuận của một công ty. Chỉ số “EPS bị pha

lỗng”baogồmtấtcảcácloạichứngkhốnđanglưuhành,nhưlàcácquyềnchọn

chứngkhốn.“EPSbịphalỗng”phảnánhchínhxáchơnlợinhuậncủamộtcơng

ty.EPSđượctínhtốnbằngcáchchiatổnglợinhuậnchosốlượngcổphiếucơng

typháthành.EPSbịphalỗngđượctínhbằngcáchchiatổnglợinhuậnchosốcổ

phiếuđãpháthànhcộngvớisốchứngkhốnđượcnắmgiữbởinhữngcổđơngtiềm

năngchẳnghạnnhưhợpđồngquyềnchọn.

Equity-Vốncổphần:(1)Cổphiếuhoặccácloạichứngkhốnkhácthểhiện

quyềnsởhữu(vốncổphầnởđâylàcổphiếu).(2)Trongbảngcânđốitàikhoản,

vốncổphầnlàlượngtiềnđónggópcủacáccổđơng(nhữngngườiđồngsởhữu

cơng ty) cộng với khoản lợi nhuận giữ lại (hoặc khoản lỗ vốn). Vì vậy, vốn cổ



Tai sach va hoc chung khoan tai: www.500dong.com



phầnthểhiệnkhảnăngsởhữutàisảnsaukhimọikhoảnnợliênquantớitàisảnđó

đượctrảhết.ĐiểmquantrọngcủavốncổphầnđốivớinhữngnhàđầutưtheoQuy

tắcsố1chínhlàtỷlệtăngtrưởngcủanó.Tỷlệtăngtrưởngcủavốncổphầncho

biếtlợinhuậntăngtrưởng,chỉtiêulàmgiatănggiátrịcơngty.

ExchangeTradedFundETF-ChứngchỉquỹETF:Mộttổchứcđầutư,chun

theodõivàphântíchdanhmụcchứngkhốncủathịtrườnggiốngnhưquỹđầutư,

nhưngbảnthântổchứcđólạipháthànhcổphiếuchocácnhàđầutưvàcổphiếu

đóđượcgiaodịchnhưcổphiếuthơngthườngtrênthịtrường.Vìthế,thịgiáchứng

khốnđócũngtrảiquanhữngbiếnđộngkhiđượcmuavàovàbánra.

Exchange-Sàngiaodịch:Lànơicácloạichứngkhốn,chứngkhốnpháisinh,

hànghốđượcgiaodịch.VídụđiểnhìnhvềsàngiaodịchlàNYSE,Nasdaqvà

AMEX.

FourMs-BàisáthạchbốnchữcáiM:Baogồmýnghĩa,lợithếcạnhtranh,

banlãnhđạo(banquảntrị)vàbiênđộantồn.

Fundmanager-Nhàquảnlýquỹ:Ngườichịutráchnhiệmđầutưvớimụctiêu

làmsinhlờichomộtquỹđầutư.

GAAP-Quytắckếtốnchungđượcthừanhận:Làhệthốngnhữngnguntắc,

nhữngchuẩnmựcđượcthừanhậnlàmcơsởđểngườikếtốnlậpbáocáotàichính

chodoanhnghiệp.

Hedge fund - Quỹ bảo hộ giá: Là một loại quỹ đặc biệt, thường giới hạn số

lượngnhàđầutưthamgiavàkhơngchịusựkiểmsốtvàđiềutiếttheocáchthơng

thường,nhằmmụctiêuđemlạitỷsuấtlợinhuậntốiđachonhàđầutư.Danhmục

đầutưnàybaogồmnhữngchứngkhốnrủirovàchứngkhốn“antồn”.Nhàquản

lýquỹbảohộthườngsửdụngnhữngchiếnlượcrấttinhvinhưmuabánhợpđồng

quyềnchọn,bánkhống,đầucơkinhdoanhvaynợ.

Index - Chỉ số: Một danh mục chứng khốn định danh (gồm cổ phiếu và trái

phiếu)đạidiệnchomộtthịtrườngcụthểhaymộtphầncủathịtrườngđó.S&P500

làmộttrongnhữngchỉsốphổbiếnnhấttrênthếgiớivàthườngđượccoilàcơsở

để đánh giá thị trường chứng khoán. Về mặt phương pháp, bạn khơng thể đầu tư

vàomộtchỉsố.BạnchỉcóthểđầutưvàocổphiếunhưcổphiếucủaETF,làloại

chứngkhốncủanhữngtổchứclntheodõisátsaocácchỉsốthịtrường(nhưđã

nóiởtrên).



Tai sach va hoc chung khoan tai: www.500dong.com



Indexfund-Quỹđầutưchỉsố:Quỹđầutưcódanhmụcđầutưgắnliềnvới

nhữngchỉsốcótầmrộngnhưchỉsốS&P500,vàvìthếcácdiễnbiếncủanóphản

ánhtồncảnhthịtrường.

Insidertrading-Giaodịchnộibộ:Làviệcmuabáncổphiếugiữanhữngngười

cóthơngtinnộibộmàkhơngđượccơngkhaicủacơngty.Giaodịchnộibộthường

diễnragiữagiámđốcđiềuhành,giớichức,nhàquảnlýtrongcơngty.Tuynhiên,

những thơng tin về các vụ giao dịch nội bộ vẫn phải được báo cáo với Uỷ ban

chứngkhốn.

Intrinsicvalue-Giátrịnộitại:Giátrịhiệntạicủadoanhnghiệptínhtốndựa

trêndòngtiềndoanhthutrongtươnglai.CòngọilàGiátrịthực.

IRA-Tàikhoảnhưu trí cánhân:Lnđikèmvớirấtnhiềuưuđãibaogồm

SEP,SIMPLE,vàROTH.Đểbiếtthêmchitiếtcóthểthamkhảoởnhữngdịchvụ

mơigiớiquamạng.

Large-cap-Cổphầnvốnlớn:Cổphầncómứcvốnhốthịtrườnglớn,từ10

tỷđơ-lađến200tỷđơ-la.

Last-Giácuốicùng:Mứcgiáxácđịnhsaucùng,tạiđócổphiếuđượcbán.

Limit order - Lệnh giới hạn: Lệnh đặt thông qua môi giới để mua một loại

chứng khốn với giá khơng vượt quá một giới hạn nhất định. Nếu người bán đặt

mứcgiácaohơn,lệnhsẽtựđộngkhôngkhớp.

Management - Ban quản lý: Những người trực tiếp điều hành cơng việc kinh

doanh.TheoQuytắcsố1,họđượcgọilàCEO(Tổnggiámđốcđiềuhành).

Margin-Sốdưkýquỹ:Khoảnvaynhàđầutưvaytừngườimơigiớiđểmua

chứngkhốn,cógiátrịlêntới50%giátrịcủachứngkhốnđặtmua(còngọilà

muachịuchứngkhốn).

Market capitalization - Vốn hố thị trường: Tổng giá trị tiền mặt của tất cả

chứngkhốnđanglưuhành(đãđượcbánhoặcđangđượcnắmgiữbởinhàđầutư).

Tỷsuấtvốnhốthịtrườngcủamộtdoanhnghiệpđượctínhtốnbằngcáchnhânsố

lượngcổphiếuđanglưuhànhvớithịgiáhiệntạicủacổphiếuđó.

Marketorder-Lệnhmuabánchứngkhốntheothịtrường:Lệnhđặtthơngqua

mơigiớiđểmuahoặcbánchứngkhốnởmứcgiáchungcủathịtrườngtrongphiên

giaodịchcủangàyhơmđóhoặcnếuthịtrườngđãđóngcửathìsẽvàophiênngày



Tai sach va hoc chung khoan tai: www.500dong.com



hômsau.Tôithườngsửdụnglệnhđặttheogiáthịtrường.Tôiđặtlệnhvàobuổi

tối,lúcthịtrườngkhônghoạtđộngđểlệnhđượckhớpvàobuổisángngàyhômsau

khithịtrườngmởcửa.Tôicũnglàmtươngtựkhiđặtlệnhgiớihạn.

Meaning - Ý nghĩa: Khái niệm này đề cập tới sự hiểu biết tồn diện về một

cơngtyđủđểbạnmongmuốnsởhữunó,baogồmcảnhữngýniệmvềsựtựhào

khisởhữucơngty.

Mid-cap-Cổphầnvốntrung:Cổphầncómứcvốnhốthịtrườngbậctrung,

từ2tỷđơ-lađến10tỷđơ-la.

Moat-Lợithếcạnhtranh:ĐượcWarrenBuffettđưarađểnóivềlợithếcạnh

tranhvàkhảnăngxâydựnghàngràongăncảncạnhtranhcủamộtcơngtysovới

cáccơngtycùngngành.

Money market account - Tài khoản thị trường tiền tệ: Một loại tài khoản tiết

kiệmcómứclãisuấtcạnhtranh(lãisuấtthựckhácao),thơngthườngbạnphảiđạt

đượcnhữngucầuvềsốdưtàikhoảnởmộtmứctốithiểunàođóđểcóđược

mứclãisuấtcaonày,hoặcđểgiữchosốtiềnởtrongtàikhoảntrongmộtthờigian

nhấtđịnh.Trongkhichờđợithịtrườngbantặngmộtcơngtytuyệtvờiởmứcgiá

hấpdẫn,bạncóthểcấtgiữsốtiềncủabạnvàotàikhoảnthị trường tiềntệ.Tài

khoảnnàycòncótêngọilàMMDAs(Moneymarketdemandaccount),làchữviết

tắtcủa“tàikhoảnnhucầuthịtrườngtiềntệ”(Moneymarketdepositaccount)hoặc

“tàikhoảnkýquỹthịtrườngtiềntệ”.

Monopoly-Độcquyền:Trườnghợpmộtcơngtychiếmvaitròchủđạotrong

ngànhvàkiểmsốttrênmộtnửathịtrườngcủasảnphẩmhaydịchvụ.Vídụvề

cơngtykiểunàylàMicrosoftvàPG&E.

(MOS)Marginofsafety-Biênđộantồn:Thểhiệnsựchênhlệchlớnđốivới

giátrịthựchaygiátrịnộitại,thườngthấphơngiátrịthực50%.

Mutualfund-Quỹđầutư:Mộtđịnhchếtàichínhchophépmộtnhómcácnhà

đầutưcùnggópvốnđầutưvàothịtrường,vớimụctiêuđịnhsẵn.Ngườiquảnlý

quỹsẽchịutráchnhiệmdùngsốtiềncógiátrịhàngtriệuđơ-lađóđểmuachứng

khốn(cổphiếuhoặctráiphiếu).Khiđầutưvàoquỹđầutư,bạnsẽmuacổphần

củaquỹvàtrởthànhcổđơng.Phầnlớncáchoạtđộngcủaquỹđầutưđềukhơng

vượtquađượcgiớihạnquyluậtthịtrườngđểđemlạilợinhuậnchonhàđầutư.

Nasdaq-Nasdaq:Sàngiaodịchđiệntử,thànhlậpvàonăm1971,lànơiniêm



Tai sach va hoc chung khoan tai: www.500dong.com



yếtrấtnhiềucổphiếucủacáccơngtycơngnghệ,kỹthuậtcao.Trongđóbaogồm

Microsoft(MSFT),Intel(INTC),Dell(DELL),vàCisco(CSCO).Cổphiếugiao

dịchtrênsànNasdaqthơngthườngđượckýhiệubởibốnchữcái(khácvớikýhiệu

bachữcáitrênsàngiaodịchNYSE).

NYSE-SàngiaodịchchứngkhốnNewYork:CótrụsởtạiphốWall,thành

phốNewYork,thựcchấtlàmộtcơngty,đượcđiềuhànhbởimộtbangiámđốc,có

nhiệmvụniêmyếtcácloạichứngkhốn,địnhracácchínhsách,vàtheodõicác

giao dịch chứng khốn cũng như các hoạt động thành viên. Tại sàn giao dịch

NYSE,giaodịchđượcthựchiệnthơngquanhânviêngiaodịch,còntạiNasdaqvà

rấtnhiềusàngiaodịchkhác,giaodịchđượcthựchiệnthơngquamáytính.

Options-Hợpđồngquyềnchọnmuabán:Đặcquyềnmuahoặcbánmộttàisản,

nhưcổphiếuởmộtmứcgiánhấtđịnhtrongmộtkhoảngthờigiannhấtđịnh.Hợp

đồng quyền chọn mua bán thường được giao dịch bởi những nhà đầu tư chuyên

nghiệp.

Order - Lệnh: Một hợp đồng giữa bạn và người mơi giới chỉ định rõ những

điềukiệnđểbánhoặcmua.

PE(P/E)-ChỉsốP/E:Tỷsốgiátrênthunhập(đượctínhbằngcáchlấythịgiá

chiacholợinhuậnthuđượctừmỗicổphần).Đơikhi,chỉsốP/Eđượcgọilàbội

số bởi vì nó cho biết các nhà đầu tư sẵn sàng trả bao nhiêu cho mỗi đơ-la lợi

nhuậncủamộtcơngty.Vídụ,nếucơngtyXcóchỉsốP/Elà10,điềunàycónghĩa

lànhàđầutưsẵnsàngbỏra10đơ-lachomỗiđơ-lalợinhuậnthuđược.Nếuchỉ

sốP/Ecủamộtcổphiếucaocónghĩalàcácnhàphântíchkỳvọngvàomộtmức

lợinhuậncaohơntrongtươnglaicủacổphiếuđó.KhisosánhchỉsốP/E,cácbạn

nênsosánhchỉsốcủanhữngdoanhnghiệptrongcùngngành,hoặcsovớiP/Ecủa

chínhcơngtyđótrướcđây.ChỉsốP/Ecủatồnbộthịtrườngchứngkhốn-P/E

thịtrường-cóthểlêntới16.

Porfoliolist-Danhmụcđầutư.Danhsáchchứngkhốncủacáccơngtybạnđã

muavàdựđịnhbán.NhàđầutưtheoQuytắcsố1sửdụngdanhmụcđầutưđể

theodõibiênđộantồnvàcáccơngcụkhác.

Quarterlyreport-Báocáohàngq:Thườngđượcgọilà10Q,làbảnbáocáo

bắtbuộcđốivớinhữngcơngtycổphầnđạichúng,cơngbốnhữngthơngtinvềtài

chínhtrongbathánghoạtđộnggầnnhất.

Realtime-Thờigianthực:Nhữngthơngtinđượccậpnhậtchođếnthờiđiểm



Tai sach va hoc chung khoan tai: www.500dong.com



này.

REITs(Realestateinvestmenttrust)-Cơngtytínthácđầutưnhàđất:Làmột

loạitổchứcđầutưcóchứngkhốnđượcraobángiốngnhưcổphiếutrêncácsàn

giaodịchlớn,vàcơngtyloạinàythườngđầutưtrựctiếpvàođịaốcbằngtàisản

hoặcthếchấp.Đâychínhlàcáchthứcbạnđầutưvàobấtđộngsảnmàkhơngphải

muamộtmảnhđấtnào.

ROI(ReturnonInvestment)-Tỷsuấtlợinhuậntrênđầutư:Làtỷsuấtlợinhuận

được tạo ra trên vốn đầu tư. Tỷ suất này đối với tài khoản tiết kiệm là 2% một

năm,đượctínhbằngcáchđemkhoảnlợinhuậnthuđượcchiachokhoảnvốnđầu

tưbanđầu.Giảsử,cơngviệckinhdoanhcủatơilàbánnướcchanh,doanhthulà

120đơ-la,vốnđầutưlà100đơ-la,tỷsuấtlợinhuậnkhiđólàlấy120trừđi100

đượclà20đơ-lalợinhuận,sauđólấy20đơ-la/100đơ-la=20%.

Rule #1-Quytắcsố1:Đừngđể mấttiền.QuytắcnàyđượcWarrenBuffett

xemlàcủangườithầyBenjaminGraham.ĐiềucốtyếucủaQuytắcsố1làmua

doanhnghiệp,chứkhơngphảimuacổphầncủadoanhnghiệpđó,sẽđảmbảotính

chắcchắn,thậntrọngvàgiảmthiểurủirochokhoảnđầutưvìviệcnàygiốngnhư

muamộtmónhàngqvớimứcgiáhợplý.Nóicáchkhác,hãymua1đơ-lavới

giá50xu.

Rule#2-Quytắcsố2:XemQuytắcsố1.

Russell 2000 - Chỉ số Russell 2000: Đánh giá mức độ hoạt động của 2000

cơngtynhỏnhấttrongsố3.000cơngtycócổphiếumạnhnhấtcủaMỹ,theođánh

giácủachỉsốRussell3.000.ChỉsốRussell2000làmộttiêuchuẩnđánhgiátốt

chocáccổphiếunhỏởMỹ.

S&P500-ChỉsốS&P500:Chỉsốcủa500cổphiếuđượclựachọndựatrên

cáctiêuchínhưquymơthịtrường,tínhthanhkhoản,đạidiệncủacácnhómngành.

ChỉsốS&P500đượcthiếtlậpđểtrởthànhchỉbáohàngđầucủathịtrườngchứng

khốnMỹ,nhằmphảnánhtínhrủirovàtỷsuấtlợinhuậncủacủahầuhếtcácloại

cổphầnvốnlớn.S&Phiệnlàmộttrongnhữngtiêuchíđánhgiáphổbiếnvàthơng

dụngnhấttrêntồnthịtrườngchứngkhốnMỹ.

Vì chỉ số cơng nghiệp Dow Jones chỉ bao gồm 30 cơng ty, nhiều người cho

rằngchỉsốS&P500mangtínhtiêubiểuhơnchothịtrườngMỹ.Vớihầuhếtmọi

người,chỉsốS&P500chínhlàmộtđịnhnghĩavềthịtrường.S&Plàchữviếttắt

củaStandard&Poor’s,mộtcơngtydịchvụtàichínhchunđánhgiácổphiếuvà



Tai sach va hoc chung khoan tai: www.500dong.com



tráiphiếuchínhphủdựatrênnhữngnhậnđịnhsơlượcvềrủiro.Cơngtynàycũng

thiết lập và theo dõi những quỹ chỉ số riêng, như chỉ số S&P 500, và cơng bố

nhữngbảnbáocáotàichínhvàđầutư.

Sector fund - Quỹ ngành nghề: Một loại quỹ đầu tư chun đầu tư vào một

ngànhđặcbiệthaymộtbộphậncủanềnkinhtế.

Tickertape-Băngyếtgiá:Mãvàgiáchứngkhốnchạyliêntụctrêndảibăng

dướicùngcủamànhìnhphátkênhCNBCtrongsuốtbảntinthịtrường.

T-note-Mộtloạitráiphiếu(chứngchỉnợ)pháthànhbởichínhphủMỹ,là

loại chứng khốn nợ có tỷ lệ lãi suất cố định và kỳ hạn trong khoảng từ một tới

mườinăm.T-notecóthểđượcmuatrựctiếptừchínhphủMỹhoặcthơngquamột

ngânhàng.

Trend-Xuthế:Làmộtxuhướngpháttriểncủathịtrườngđượcxácđịnhbởi

cácdữliệutronggiaodịch.

Watchlist-Danhsáchtheodõi.Mộtdanhsáchcáccơngtybạnchưasởhữu

nhưngcóýđịnhmua.NhữngnhàđầutưtheoQuytắcsố1sửdụngdanhsáchtheo

dõiđểtheodõibiênđộantồnvàcáccơngcụkhác.

Zacks.MộtcơngtycótrụsởởChicago,chuncungcấpchonhữngnhàđầutư

cánhânvàtheotổchứchàngđầucáccơngcụphântíchvàthơngtintàichính.Bạn

thường tìm kiếm số liệu tài chính từ các nguồn như Microsoft Money, Reuters,

Quicken,vàBankofAmericaphầnlớnthơngtinđềubắtnguồntừZacks.



Tai sach va hoc chung khoan tai: www.500dong.com



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chú giải thuật ngữ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×