Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DL=  x 

DL=  x 

Tải bản đầy đủ - 0trang

2.



Đo lường rủi ro khe hở thời lượng:

∆E = - ( DA – DL k ) A



(*)



Trong đó:

- DA, DL lần lượt là thời lượng của danh mục tài sản, danh mục nợ.

- A: quy mô tổng tài sản của ngân hàng.

- k=L/A là tỷ lệ đòn bẩy.

3. Kết luận:

Từ công thức (*), ta rút ra kết luận quan trọng: tác động của rủi ro lãi

suất phụ thuộc vào 3 yếu tố:

- Khe hở thời lượng đã điều chỉnh theo tỷ lệ đòn bẩy (DA – DL k )

- Quy mô tổng tài sản của ngân hàng (A).

- Tốc độ biến động của lãi suất (



)



Tác động của sự thay đổi lãi suất đối với giá trị thị trường của vốn chủ sở hữu được tổng

kết trong bảng sau:



Trạng thái khe

hở kỳ hạn



Trạng thái lãi

suất thị trường



Dương ( DA > DL k )

Âm ( DA < DL k )

Cân bằng (DA = DL k )



Phụ lục số 1.3:



Tăng

Giảm

Tăng

Giảm

Tăng

Giảm



Sự thay đổi của giá trị

thị trường của vốn chủ

Giảm

Tăng

Tăng

Giảm

Khơng đổi

Khơng đổi



Ví dụ minh họa về việc phân tích trạng thái nhạy cảm lãi suất của một ngân

hàng



Danh mục tài sản và nguồn



Giá trị tài sản và nợ của ngân hàng sắp đáo hạn hoặc được định giá

lại trong từng khoảng thời gian (triệu USD)



Phụ lục số 2.1: Mơ hình tổ chức của BIDV

Hội đồng quản trị

Hội đồng xử lý rủi ro



Ban Kiểm soát



Hội đồng quản lý TD

Hội đồng CNTT



Các Ủy ban, Hội đồng

Ban Tổng giám đốc



Hội đồng ALCO



Các Ủy ban/HĐ



và Kế toán trưởng

Hội đồng tín dụng



Khối bán lẻ & mạng

lưởi



Khối vốn&KD vốn



Khối quản lý rro



Hội

Khốiđồng

Tác quản

nghiệp

trị



Khối

Hội đồng

TC - quản

KToán

trị



HộiKhối

đồngHỗ

quản

trợ trị



Ban QHKH DN



Ban Phát triển NH

bán lẻ



Ban vốn&KD vốn



Ban Qlý rủi ro TD



Trung tâm Thanh

tốn



Ban Kế tốn



Văn phòng



Ban Đầu tư



Ban Quản lý chi

nhánh



Ban Qlý rủi ro TT

& Tác nghiệp



TT.Dịch vụ KH



Ban Tài chính



Ban Định chế TC



Trung tâm Thẻ



Ban Qlý tín dụng



TT.Tác nghiệp &

Tài trợ thương mại



Ban TTQL & Hỗ

trợ ALCO



Khối NH bán buôn



Ban Phát triển SP &

Tài trợ TM



Khối Công ty



Ban Tổ chức cán bộ

Ban Kế hoạch phát

triển



……

Khối ngân hàng



Khối đơn vị



Khối liên doanh



Phụ lục số 2.2: Ước tính thiệt hại do rủi ro lãi suất của BIDV năm 2008

1.



Căn cứ tính tốn:

- Số liệu về khe hở nhạy cảm lãi suất, tổng tài sản của BIDV lấy từ

nguồn báo cáo thường niên của BIDV năm 2008.

- Số liệu về biến động lãi suất ước tính bằng biến động lãi suất cho vay



2.

-



ngắn hạn của BIDV năm 2008, tính bình qn cả năm.

Kết quả tính tốn:

Khe hở tương đối đầu năm (đến 12 tháng) là: -13,5%

Tổng tài sản (VNĐ) đầu năm: 195.064 tỷ đồng

Khe hở tích lũy (đến 12 tháng): - 26.334 tỷ đồng (-13,5% x 195.064)

Biến động lãi suất thị trường:

+ Mức lãi suất cho vay tháng 12/2007: 10,8%/năm

+ Lãi suất cho vay bình quân cả năm 2008: 16,77%/năm

+ Biến động lãi suất năm 2008 so với đầu năm: 5,97%/năm (16,77% -



10,8%)

- Biến động của thu nhập lãi ròng năm 2008: -1.580 tỷ đồng (-26.334 x

3.



5,97%)

Kết luận: Năm 2008, ước tính BIDV bị giảm sút thu nhập lãi ròng do

biến động lãi suất là 1.580 tỷ đồng.



4.



Chú thích: Số liệu thiệt hại ước tính trên chưa xét đến kết quả BIDV

thương thảo điều chỉnh tăng lãi suất với khách hàng vay vốn.



PHỤ LỤC SỐ 3.1

Kế hoạch lộ trình và tiến độ triển khai đề án vận dụng mơ hình tái định giá trong quản trị rủi ro lãi suất tại BIDV

TT



CÔNG VIỆC



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



Thành lập ban điều hành đề án

Xây dựng, phê duyệt đề án

Kiện tồn tổ chức, nhân sự

Xây dựng quy trình QTRR

Đấu thầu/viết phần mềm

Chuẩn hóa dữ liệu

Chạy thử, chỉnh sửa mơ hình

Đào tạo

Vận hành chính thức

Đánh giá/chỉnh sửa chương trình



Tháng



Tháng



Tháng



Tháng



Tháng



Tháng



Tháng



Tháng



Tháng



thứ 1



thứ 2



thứ 3



thứ 4



thứ 5



thứ 6



thứ 7



thứ 8



thứ 12



Ghi chú: Tháng thứ 1 bắt đầu từ thời điểm thành lập ban điều hành dự án



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DL=  x 

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×