Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
 Có sử dụng  Không sử dụng

 Có sử dụng  Không sử dụng

Tải bản đầy đủ - 0trang

97



III



IV



V



Nhân viên có thái độ lịch thiệp,

thân thiện với khách hàng

Nhân viên phục vụ công bằng

với tất cả khách hàng

Nhân viên sẵn sàng giúp đỡ

khách hàng

Nhân viên tư vấn và trả lời thỏa

đáng các thắc mắc của khách

hàng

Nhân viên giải quyết khiếu nại

nhanh chóng, hợp lý

Nhân viên xử lý nghiệp vụ

nhanh chóng, chính xác.

ĐỘ TIẾP CẬN

Mạng lưới giao dịch rộng khắp

Cách bố trí các quầy giao dịch

hợp lý, giúp khách hàng dễ nhận

biết

Các tiện nghi phục vụ khách

hàng tốt

THÔNG TIN CUNG CẤP

CHO KHÁCH HÀNG

Thông tin cung cấp cho khách

hàng luôn chính xác và đầy đủ

Thơng tin cung cấp dễ tiếp cận và

kịp thời cho khách hàng

CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

Đối với L/C xuất khẩu

Phí thơng báo thư tín dụng hợp lý

Mức phí thơng báo sửa thư tín

dụng

Phí thanh tốn tồn bộ chứng từ

Đối với L/C nhập khẩu

Phí ký quỹ

Phí tư vấn



2. Anh/chị thường được thơng báo về thư tín dụng/sửa đổi bằng cách

nào?



97



98



 Điện thoại

Gởi thư

 Email

 Khác, xin nêu rõ:

3. Thời gian được thơng báo thư tín dụng / sửa đổi:

 Trong ngày làm việc kể từ khi nhận được thư tín dụng / sửa đổi

 Sau 1 ngày

 Sau 2 ngày

 Khác, xin nêu rõ:

4. Mức ký quỹ ngân hàng thường áp dụng cho khách hàng là

 10-15% đối với khách hàng giao dịch lâu năm

 25-30% đối với khách hàng giao dịch mới giao dịch

 100% đối với hàng hóa nhập khẩu khó tiêu thụ trên thị trường

 Khác, xin nêu rõ:

5. Khi phát hành sửa đổi thư tín dụng, người chịu phí là:

 Người yêu cầu do người thụ hưởng khơng đồng ý thư tín dụng phát hành

khác hợp đồng

 Người thụ hưởng không thực hiện được những điều khoản trong thư tín

dụng

 Ngân hàng do sai sót khi thực hiện nghiệp vụ

Tóm lại, Anh/chị có hài lòng về dịch vụ L/C do chi nhánh cung ứng

khơng?

 Rất hài lòng

 Hài lòng

 Bình thường

 Khơng hài lòng

Kiến nghị;

Ngồi những ý kiến trên, anh/chị có ý kiến gì khác để giúp chi nhánh có thể

mở rộng hoạt động thanh tốn tín dụng chứng từ cho ngân hàng?

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………



98



99



III. Trong tương lai Anh (Chị) có dự định đến với các dịch vụ thanh tốn

quốc tế của Chi nhánh khơng? Anh (Chị) vui lòng cho biết lý do? Và thời

gian?

…………………………………………………………………………………...

…………………………………………………………………………………...

…………………………………………………………………………………...

…………………………………………………………………………………...

DOANH NGHIỆP:

NGÀY:

Xin chân thành cảm ơn Anh (Chị) đã dành thời gian trả lời bảng khảo sát ý kiến

này./.



PHỤ LỤC 2



99



100



* Biểu phí dịch vụ chủ yếu đối với L/C tại Agribank, so sánh với Eximbank và

Vietcombank

AGRIBANK

1. Đối với L/C xuất khẩu

1.1.Thông báo thư tín dụng

Thơng báo trực tiếp đến khách 15

hàng

Ngân hàng thông báo thứ nhất 20 $

Ngân hàng thông báo thứ hai 10$+Phí

NH

thơng báo thứ

nhất

1.2.Thơng báo tu chỉnh thư

tín dụng

Thơng báo trực tiếp đến khách 8 $ /lần

hàng

Là ngân hàng thơng báo thứ

nhất

Là ngân hàng thơng báo thứ 8$/lần+PhíNH

hai

thơng báo thứ

nhất

1.3.Chuyển nhượng và tu 0,1% (30 $- 500

chỉnh L/C

$)

1.4.Xử lý bộ chứng từ

Bộ chứng từ xuất trình tại EIB Miễn phí

Bộ chứng từ EIB đã thực hiện 20-40

$/bộ

kiểm tra xong nhưng khách chứng từ

hàng lại xuất trình tại ngân

hàng khác

Xác nhận thư tín dụng của Thỏa thuận

ngân hàng đại lý phát hành

2. Đối với L/C nhập khẩu

2.1. Mở thư tín dụng

2.1.1. Ký quỹ 100%

0,05%

(35$

-500$

2.1.1. Ký quỹ dưới 100%



(35$- 3000 $)



EXIMBANK



VIETCOMB

ANK



15



20



25 $

25 $

15$+Phí

NH 20 +Phí NH

thơng báo thứ thơng báo thứ

nhất

nhất



15 $/LC



10 $ /lần



25 $/LC

15$+Phí

NH

thơng báo thứ

nhất

0,1%(25$-500 $)



10$/lần+Phí

NH thơng báo

thứ nhất

0,1%(50 $500

$)



Miễn phí

20 $



Miễn phí

20-50

$/bộ

chứng từ



0,15%/tháng



0,15%/tháng



0,05%(50

500$ )



$- 0,05% (50 $

-500$ )



(50 $-2.000 0,05%+Tỷ lệ



100



101



$)



phí theo thoả

thuận

cho

phần

L/C

miễn ký quỹ

Tối thiểu 50

USD

2.2. Sửa đổi tăng tiền trong Như mức phí Như mức phí 50 USD/lần +

thư tín dụng

phát

hành phát hành thư phí phát sinh

2.3. Phí thanh tốn L/C



thư tín dụng tín dụng

0,2%(20$- 0,2%

(20$- 0,2 % (50$500$)

500$)

500 $)



101



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

 Có sử dụng  Không sử dụng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×