Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CÔNG TY CAO SU KRÔNG BUK

CÔNG TY CAO SU KRÔNG BUK

Tải bản đầy đủ - 0trang

105



Bảng 3.8: Đánh giá hiệu quả hoạt động của đại lý



Ch tiêu đánh giá



Đ i lý cà phê



Đ i lý cà phê



Đ i lý cà phê



H



t i qu n



t i qu n



t i qu n Ngũ



s



Thanh Khê



H i Châu



Hành S n



quan



Điểm



Điểm



Điểm



Điểm



Điểm



Điểm



tr ng



đánh



quy



đánh



quy



đánh



quy



giá



đ i



giá



đ i



giá



đ i



K t qu bán hàng (tri u)



4



2



8



2



8



1



4



Kh



2



2



4



1



2



2



4



(ngày)



1



3



3



2



2



2



2



L



3



2



6



1



3



1



3



2



2



4



1



2



1



2



nĕng thanh toán

ng cà phê t n kho



Nh ng d ch v dành cho

khách hàng

Các tiêu chu n đ nh tính

khác

T ng c ng



25



X p lo i



17



1



2



15

3



Sau khi đánh giá, đ i v i các Đ i lý có s điểm l n nh t, Cơng ty s có ph n

th



ng thích đáng. Còn đ i v i Đ i lý có s điểm th p, Cơng ty c n n l c tìm ra



nguyên nhân vì sao các thành viên đó ho t đ ng khơng có hi u qu . V n đ không

ch xu t phát từ phía Đ i lý mà cũng có thể từ vi c tài tr kém hi u qu c a Công

ty. Từ đó, Cơng ty cùng v i Đ i lý đó đ xu t các bi n pháp đi u ch nh ho t đ ng

phân ph i m t cách có hi u qu .

3.3.8.5 Giải quyết các mâu thuẫn phát sinh trong kênh.

Do s n ph m cà phê Vica còn m i, th tr



ng tiêu th ch a n đ nh, nên s có



r t nhi u mâu thu n x y ra. M t s mâu thu n có thể x y ra:

 Mâu thu n v th tr



ng tiêu th : Trong th i gian đ u, công ty ch m m t



s Đ i lý nên Đ i lý có thể ho t đ ng ngồi vùng th tr



ng c a mình. Khi cơng ty



m Đ i lý m i s làm cho các Đ i lý mâu thu n v th tr



ng tiêu th .



106



 Mâu thu n v doanh s bán: Công ty đ a ra m c bán t i thiểu nh ng các

Đ i lý và các quán cà phê không đáp ng đ



c.



 Mâu thu n v thu th p thông tin th tr

trong vi c thu th p thông tin từ th tr



ng: Công ty c n Đ i lý h p tác



ng mà Đ i lý qu n lý nh ng Đ i lý không



th c hi n.

 Mâu thu n v l i ích gi a các thành viên: Trong kênh phân ph ,i do s b t

đ ng v l i ích s làm x y ra mâu thu n gi a các thành viên trong cùng m t c p

ho c gi a các thành viên c a các c p khác nhau .

 Mâu thu n v các đi u kho n ràng bu c khác: Giá bán, hoa h ng, đi u

kho n nh n hàng, thanh toán...

M t s bi n pháp mà Cơng ty có thể áp d ng để gi i quy t nh ng mâu thu n:

 Sử d ng s c m nh c



ng ch : Để tránh s mâu thu n gi a công ty và các



thành viên trong kênh c n ph i quy đ nh rõ đi u ki n v vùng th tr



ng, giá bán,



chi t kh u, doanh s bán... N u thành viên nào khơng tn th có thể xử lý bằng

cách đe do ph t tài chính, ch m d t h p đ ng...

 S c m nh khen th



ng: Để thúc đ y các thành viên nhi t tình và h n ch



mâu thu n gi a các thành viên trong cùng m t c p có thể sử d ng khen th

đ m b o s công bằng gi a các thành viên. Có thể khen th

kh nĕng thu th p thông tin từ th tr



ng để



ng theo doanh s , theo



ng...



Tuy nhiên, có mâu thu n là nguyên nhân ch quan c a các trung gian, có mâu

thu n l i là do khách quan từ mơi tr

phân tích nh ng tr



ng bên ngồi, do v y Công ty c n xem xét và



ng h p c thể để có cách gi i quy t h p lý.



3.3.9 Giải pháp hỗ trợ thực hiện.

1. Chi phí tìm hiểu thơng tin trên th tr



ng và các điểm bán cà phê đ



c



I



ti n hành 2 tháng: g m 2 nhân viên

-



L



ng, chi phí đi l i c a m t nhân viên: 2 tri u + 500 nghìn đ ng =



2,5 tri u / tháng

=> T ng chi phí kh o sát = 2,5 x 2 x 2 = 10 tri u

2. Chi phí m m t Đ i lý (chi phí đĕng qu ng cáo và chi phí giao d ch) : 3

tri u/ Đ i lý

=> T ng chi phí m Đ i lý: 3 x 6 = 18 tri u



II



107



3. Chi phí ho t đ ng đ u t cho Đ i lý c p 1 là 10 tri u

H tr tr l



III



ng cho nhân viên bán hàng t i Đ i lý trong 3 tháng đ u:



2 tri u x 3 = 6 tri u

=> T ng chi phí chi Đ i lý c p 1 là 10 + 6 = 16 tri u

4. Chi phí đ u t cho Đ i lý c p 2 (t i đa 4 tri u/ Đ i lý)



IV



=> T ng chi phí = 4 x 5 = 20 tri u

5. Chi phí khác: 10 tri u

Nh v y, t ng chi phí ngu n v n để thi t l p h th ng phân ph i

= I +II + III + IV + V = 10 + 18 + 16 + 20 + 10 = 74 (tri u)

Qua nh ng phân tích v kh nĕng kinh doanh c a Công ty cũng nh nh ng

l i ích mà h th ng kênh phân ph i m i s đem l i thì chi phí đ u t để thi t l p h

th ng kênh phân ph i s n ph m cà phê Vica nh trên là h p lý.



108



K T LU N

Trong n n kinh t th tr



ng c nh tranh kh c li t hi n nay, vi c t o đ



cl i



th c nh tranh ngày càng khó, duy trì l i th c nh tranh lâu dài l i càng khó h n

nhi u cho các doanh nghi p và trong đó có Cơng Ty Cao Su Krơng Buk. Đ i v i

các s n ph m cà phê Vica mà Cơng Ty Cao Su Krơng Buk kinh doanh thì ngồi

ch t l



ng, giá c và th hi u sao cho phù h p v i th tr



m t nhân t góp ph n quan trọng giúp Cơng ty giành đ



ng thì phân ph i cũng là

c u th c nh tranh.



Trong quá trình nghiên c u và th c hi n đ tài này, tơi đã tìm hiểu và nắm bắt

đ



c th c tr ng c a Công ty và đã đ ra m t s gi i pháp nhằm hoàn thi n kênh



phân ph i s n ph m cà phê Vica t i Công ty cao su Krông Buk. Hy vọng rằng trong

th i gian t i, Công ty s ti p t c gi v ng và phát huy các thành t u đã đ t đ



c,



đ ng th i c n áp d ng các bi n pháp để khắc ph c nh ng h n ch còn t n t i trong

Cơng ty và đ c bi t đ i v i h th ng kênh phân ph i cà phê Vica t i Đà N ng.

Tuy nhiên, do còn nhi u h n ch c v ki n th c l n kh nĕng thâm nh p th c

t nên lu n vĕn này khơng tránh kh i nh ng sai sót. R t mong nh n đ

góp ý ki n c a các Th y, Cô để lu n vĕn c a tôi đ



c hồn thi n h n.



Qua đây, em xin Kính g i l i c m n đ n TS.Đ

đ tơi hồn thành lu n vĕn này.

Tơi xin chân thành c m n!



c s đóng



ng Liên Hà đã t n tình giúp



109



DANH M C TÀI LI U THAM KH O

[1] Ngơ Xn Bình, Hồng Vĕn H i (2005), Giáo trình Kinh tế và Quản trị

doanh nghiệp, Nhà xu t b n Giáo d c.

[2] Ngô Minh Cách, Đào Th Minh Thanh (2009), Quản trị Marketing, Nhà

xu t b n Tài chính.

[3] Tr



ng Đình Chi n (2008), Quản trị kênh phân phối, Nhà xu t b n Đ i



học Kinh t qu c dân.

[4] Lê Th Gi i, Nguy n Xuân Lãn (2008), Quản trị Marketing, Nhà xu t b n

Giáo d c.

[5] Philip Kotler (1994), Nguyên lý tiếp thị, Nhà xu t b n Thành ph H Chí

Minh.

[6 ] Nguy n Đình Thọ, Nguy n Th Mai Trang (2003), Nguyên lý Maketing,

Nhà xu t b n Đ i học Qu c gia Thành ph H Chí Minh.

[7] Tr n Th Ngọc Trang, Tr n Vĕn Thi (2008), Quản trị kênh phân phối,

Nhà xu t b n Th ng Kê.

[8] T ng c c th ng kê, Niên giám thống kê 2009, Nhà xu t b n Th ng kê

[9] Tài li u c a Hi p h i cà phê ca cao Vi t Nam (VICOFA)

[10] www.vinanet.com.vn Trang thông tin hàng hóa Vi t Nam



110



PH L C

PHI U ĐI U TRA KHÁCH HÀNG

(Ch đ : Thái đ và s l a ch n c a khách hàng v các nhãn hi u cà phê

t i th tr



ng Đà N ng)



Nhằm mục đích nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ trong thời gian

tới, Công ty cao su Krông Buk rất mong quý khách vui lòng cung cấp những nội

dung dưới đây bằng cách điền hoặc đánh dấu (x) vào ô trống:

1. L



ng cà phê hàng ngày mà quán cà phê c a anh/ch bán đ



c (Tính bằng kg):



..............Kg

2. Th i gian ph c v hàng ngày? ......................................................................

3. Các hãng cà phê mà quán đang sử d ng và s l



ng, lo i s n ph m ? (có thể chọn



các hãng cùng lúc)

□ Mê Trang



S l



ng……………..Lo i:………………



□ Trung Nguyên



S l



ng……………..Lo i:………………



□ Long



S l



ng……………..Lo i:………………



□ H ng Ân



S l



ng……………..Lo i:………………



□ Vica



S l



ng……………..Lo i:………………



□ Khác (Vui lòng ghi rõ)



S l



ng……………..Lo i:………………



4. Nh n xét c a anh (ch ) v ch t l

R tt t



ng các lo i cà phê đang sử d ng?



T t



Trung bình



Mê Trang

Trung Nguyên

Long

H ng Ân

Vica

5. Anh (ch ) th



ng mua cà phê



□ Đ i lý

□ Cửa hàng t p hố

□ Cơng ty

□Đ



c giao hàng t n n i



đâu?



Không t t



R t không t t



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CÔNG TY CAO SU KRÔNG BUK

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×