Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a. Hoàn thành bảng sau

a. Hoàn thành bảng sau

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ngày soạn: /

Ngày dạy:

/



/ 2010

/ 2010



LUYỆN TẬP



Tiết 35

I. Mục tiêu bài học

- Củng cố và khác sâu kiến thức về BCNN và tìm BC khi có

điều kiện.

- Có kó năng phân tích, tính toán tìm BCNN và áp dụng vào

giải toán

- Xây dựng ý thức nghiêm túc, tự giác trong học tập

- * Trọng tâm: BCNN và tìm BC có điều kiện.

II. Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phu, máy tính

- HS: Máy tính

III. Tiến trình



1ổn định lớp (1 p’)

2. Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới

Hoạt động của giáo viên



TG



79



Hoạt động của học sinh



Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 156

Ta thấy x 12, x 21, x 28 vậy x là gì

của 12, 21, 28

Đk của x như thế nào ?

Cho học sinh lên thực hiện

12 = ? 21 =? 28 =?

BCNN =?

BC = ?



25 1: Luyện tập

P’ Bài 156 Sgk/60

Là bội chung của 12, 21, 28

150 < x < 300

Vì x 12, x 21, x 28

Vậy x  BC(12, 21, 28)

Và 150 < x < 300

Ta coù:12 = 22. 3 ; 21 = 3 . 7;

28 = 22 . 7

=> BCNN(12, 21, 28) = 22 .3 .7= 84

=> BC(12;21;28) = {0;84;168;254;

336;……}

Vaäy x =?

Vậy x = 168; 254.

Bài 157 Sgk/60

Bài 157

10 ngày

Bạn An ? ngày trực một lần ?

12 ngày

Bạn Bách ?

tìm BCNN của 10 và 12

Vậy số ngày để hai bạn lại trực

Vì bạn An cứ 10 ngày trực lại

cùng ngày tính như thế nào ?

một lần, bạn bách thì sau 12

Cho học sinh lên thực hiện số còn

ngày trực lại một lần nên số

lại làm tại chỗ.

ngày ít nhất để hai bạn trực

cùng ngày là BCNN(10; 12)

Ta có: BCNN( 10; 12) = 60

Vậy sau 60 ngày thì hai bạn lại

trực nhật cùng một ngày

Bài 158 Sgk/60

Bài 158 Sgk/60

Bằng nhau

Số cây mỗi đội trống như thế nào

8

với nhau ?

9

Mỗi công nhân đội I trồng ?

BC(8; 9)

Đội II. trồng ?

72

Do đó số cây là gì của 8 và 9?

0; 72; 148; 216; ………

Mà BCNN( 8; 9) = ?

Vì số cây mỗi đội trồng bằng

=> BC(8; 9) = ?

nhau và mỗi công nhân đội I

Vậy số cây mỗi đội trồng là bao

trồng đựoc 8 cây, mỗi công

nhiêu ?

nhân đội II trồng được 9 cây.

Do đó số cây trồng được của

mỗi đội là

BC( 8; 9) và nằm trong khoảng

từ 100 đến 200

Ta có: BCNN(8; 9) = 72

17 => BC(8; 9) = {0; 72; 148; 216;…}

P’ Vậy số cây của mỗi lớp



80



Hoạt động 2: Củng cố

GV đọc bài tập cho học sinh

Bài tập : Tìm BCNN rồi tìm BC của

các số sau:

a. 24; 15; và 45

b. 13; 12 và 11

thực hiện tại chỗ và gọi lấy điểm



GV cho học sinh đọc phần có thể em

chưa biết và giải thích thêm về

cách tính lòch can chi

4:



trồng được là: 148 cây.

2 học sinh lên thực hiện, số

còn lại thực hiện tại chỗ

a. 24; 15; và 45

Ta có: 24 2

15 3

45 3

12 2

5 5

15 3

6 2

1

5 5

3 3

1

1

Vaäy: 24 = 23 . 3 ; 15 = 3 . 5 ; 45 =

32 . 5

=>BCNN(24; 15; 45)= 23.32. 5=360

BC(24; 15; 45) = {0; 360; 720; 1080

1440; ……}

b. 13; 12 vaø 11

Ta có: 13; 12; 11 là ba số

nguyên tố cùng nhau

=> BCNN(12; 13; 11) = 12 . 13 . 11

= 1716

=>BC(12; 13;11) = {0; 1716;

3432;5148; }

Học sinh nhân xét, sửa sai và

bổ sung



Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 p’)

-



Về xem lại các dạng bài tập đã làm.Xem lại toàn bộ kiến

thức chương I tiết sau ôn tập chương I.

BTVN: Bài 159 đến

bài 162.



Ngày soạn: /

Ngày dạy:

/



/ 2010

/ 2010



ÔN TẬP CHƯƠNG I (T1)



Tiết 36

I. Mục tiêu bài học

- Ôn tập các kiến thức các phép tính cộng trừ nhân chia và

nâng lên luỹ thừa

- Có kó năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài

tập

- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp

tac trong học tập

- * Trọng tâm: các phép cộng trừ nhân chia và nâng lên lũy thừa

II. Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm



81



III. Tiến trình



1ổn định lớp (1 p’)

2. Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới

Hoạt động của giáo viên



TG



Hoạt động 1: Lý thuyết

Cho học sinh ôn tập và kiểm tra

chéo trong 15’

Hoạt động 2: Bài tập

Bài 160 cho học sinh thảo luận

nhóm



Bài 161

7.(x + 1) =?

x + 1 =?

x=?

3x – 6 =?

34 : 3 = ?

3x – 6 =?

3x =?

x=?



Baøi 162 Sgk/63

theo baøi ra ta có biểu thức nào ?

=>3x – 8 =?



82



Hoạt động của học sinh



10 A. Lý thuyết

P’ Học sinh ôn tập và tự kiểm

tra chéo, báo cáo.

32

B. Bài tập

P’ Bài 160 Sgk/63

Học sinh thảo luận nhóm

a. 240 – 84 : 12

= 240 – 7 = 233

b. 15 . 23 + 4 . 32 – 5 . 7

= 15 . 8 + 4 . 9 – 35

= 120 + 36 – 35 = 120 + 1 =

121

c. 56 : 53 + 23 . 22

= 53 + 25 = 125 + 32 = 157

d. 164 . 53 + 47 . 164

= 164 . (53 + 47) = 164 . 100

= 16400

Baøi 161 Sgk/63

a. 219 – 7.(x + 1) = 100

7.(x + 1) = 219 – 100

7.(x + 1) = 119

x + 1 = 119 : 7

x + 1 = 17

x

= 17 – 1

x

= 16

4

b. ( 3x – 6) . 3 = 3

3x – 6

= 34 : 3

3x – 6

= 33

3x – 6

= 27

3x

= 27 + 6

3x

= 33

x

= 33 : 3

x

= 11

Baøi 162 Sgk/63

Theo baøi ra ta coù:

(3 . x – 8) : 4 = 7

3.x–8

=7.4



3x =?



3.x–8

= 28

3.x

= 28 + 8

3.x

= 36

x

= 36 : 3

x

= 12

Bài 163 Sgk/63

Tăng dần

Giảm dần

Lúc 18 giờ …… cao 33 cm.

Đến 22 giờ …… cao 25 cm.

Trong thời gian 4 tiếng từ 18

giờ đến 22 giờ ngọn nến

giảm

33 – 25 = 8 (cm)

Vậy trong 1 giờ ngọn nến

giảm:

8 : 4 = 2 (cm)

Đ/s : 2 cm



x=?



Bài 163 Sgk/63

Thời gian thay đổi tăng dần hay

giảm dần ?

Còn cây nến cháy tăng dần

hay giảm dần ?

=> cách điền ?

Từ 18 giờ đến 22 giờ là mấy

tiếng ? chảy được ? cm

=> 1 giờ cháy hết ? cm

Hoạt động 3: Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh học ở nhàø (2 p’)

- Về coi lại kiến thức về số nguyên tố, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN,

luỹ thừa

- Xem lại các dạng bài tập đã làm, hoàn thành bàng tổng

hợp kiến thức Sgk/62

- Tiết sau ôn tập tiết 2

- BTVN: Bài 164 đến bài 168.



IV. Rút kinh nghiệm:

.................................................................................................................

...............................

Ngày soạn: /

Ngày dạy:

/



/ 2010

/ 2010



Tiết 37

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 (T2)

I. Mục tiêu bài học

- Ôn tập các kiến thức chia hết của một tổng, số nguyên

tố, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN và các dạng toán về ƯC, BC

- Kó năng vận dụng kiến thức vào bài tập

- Có ý thức nghiêm túc, tự giác, tích cực trong học tập

- Trọng tâm: kiến thức chia hết của một tổng, số nguyên tố, ƯC,

BC, ƯCLN, BCNN và các dạng toán về ƯC, BC

II. Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ

- HS: Bài tập



83



III. Tiến trình



1ổn định lớp (1 p’)

2. Kiểm tra bài cũ (7 p’)



Theá nào là hai số nguyên tố cùng nhau ? cho VD ?

ƯCLN của hai hay nhiều số là gì ?

BCNN của hai hay nhiều số là gì ?



3.Bài mới

Hoạt động của giáo viên



TG



Hoạt động của học sinh



Hoạt động1: Ôn tập

35

Bài 164 Cho học sinh thảo luận nhóm P’ Học sinh thảo luận nhóm

Bài 164 Sgk/63

Kết quả ?

a. (1000 + 1 ) : 11

= 1001 : 11

Vaäy 91 = ?

= 91

Ta có: 91 7

13 13

1

Vậy 91 = 7 . 11

Kết quả

b. 142 + 52 + 22

= 196 + 25 + 4

= 225

Ta có: 225 3

75 3

25 5

5 5

Vậy 225 = ?

1

Vậy: 225 = 32 . 52

c. 29 . 31 + 144 : 122

Kết quả ?

= 29 . 31 + 144 : 144

= 899 + 1 = 900

Vaäy 900 = ?

900 = 22 . 32 . 52

Baøi 165 Sgk/63

Baøi 165 Sgk/63

GV treo bảng phụ cho học sinh tự làm

a.  Vì 747  9;  Vì 235  5;



trong 5’ và cho lên điền

Và giải thích vì sao ?

b.  Vì a  3

c.  vì b là số chẵn ( tổng

của hai số lẻ)

Bài 166 Sgk/63

d.  vì c = 2

x là gì của 84 và 180

Bài 166 Sgk/63

a. Vì 84 x và 180  x

ƯCLN(84, 180) = ?

=> x  ƯC(84, 180) và x > 6

Ta có: ƯCLN(84, 180) = 12

=>ƯC(84, 180) = ?

=>ƯC(84, 180) = Ư(12) =



84



vậy A = ?

x là gì của 12, 15, 18 ?

BCNN(12,15,18) = ?



{1,2,3,4

6,



=> BC(12,15,18) = ?

Bài 167 Sgk/63

a là gì của 10, 12, 15 ?

BCNN(10,12,15) = ?

BC(10,12,15) = ?

=> Kết luận ?

Hoạt động 2: Củng cố

Kết hợp trong ôn tập

GV hướng dẫn học sinh về tìm kết

quả bài 168, 169 Sgk/64.



12}

Vì x > 6 . Vậy A = { 12 }

b. Vì x 12 , x  15, x 18

=>x  BC(12,15,18) vaø 0 < x

<300

Ta có: BCNN(12,15,18) = 180

=> BC(12,15,18) ={0,180,360,

…}

Vì 0 < x< 300. Vậy B = { 180

}

Bài 167 Sgk/63

Gọi a là số sách thì

a  BC(10,12,15 ) và 100 < a

<150

Ta có: BCNN(10,12,15) = 60

BC(10,12,15) = {0,60,120,180,

…}

Vì 100 < a < 150



Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 p’)

- Về ôn tập toàn bộ lý thuyết của chương

- Xem lại các dạng bài tập đã làm chuẩn bò kiểm tra 45’

Chú ý: Số nguyên tố, thứ tự thực hiện các phép toán, luỹ

thừa, các dạng toán giải áp dụng của ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.



IV. Rút kinh nghiệm:

.........................................................................................................

..........

Ngày soạn: /

/ 2010

Ngày dạy:

/ / 2010



KIỂM TRA 45’



-



Tiết 38

I. Mục tiêu bài học

Kiểm tra kiến thức chương 1 thông qua hệ thống bài tập

Có kó năng thực hiện bài toán cộng trừ, nhân chia các số

tự nhiên và áp dụng các kiến thức về số nguyên tố, BC, ƯC,

BCNN, ƯCLN, tính chất luỹ thừa… vào giải bài tập

Xây dựng ý thức tự giác, tích cực, tính trung thực, cẩn thận

trong kiểm tra

II. Phương tiện dạy học

GV: Đề, đáp án



85



-



HS: Ôn tập lý thuyết, bài tập

III. Tiến trình

A. Trắc nghiệm (3đ)

Câu 1: Đánh dấu X vào ô thích hợp trong bảng sau

Câu

Đú

Sai

ng

a. Một số chia hết cho 2 thì số tận cùng

bằng 4

b. Một số có chữ số tận cùng bằng 5 thì

chia hết cho 5

c. Số chia hết cho 2 là hợp số

d. 128 : 124 = 124

e. 143 . 23 = 283

f. 210 < 1000

Câu 2: Chọn * bằng các số nào trong các câu sau để số * 3 là

số nguyên tố ?

a. 1, 2, 5, 9

b. 1, 2, 4, 5, 7, 8

c. 3, 5, 4, 7, 8

d. 4, 5, 7,

8

Câu 3: Điền kí hiệu ,,  vào ô trống sao cho thích hợp

a. 24

BC(12, 6) b. 3

ƯC(9, 18, 16)

c. {56}

BC(8, 7) d. 15

ƯC(45, 25)

Câu 4: Trong các số sau số nào chia hết cho 5 và 3 ?

a. 1235

b. 2345

c. 9650

d. 35

B. Tự luận

Câu 1: (3đ) Tìm số tự nhiên x bết rằng

a. 6x - 39 = 5628 : 28

b. 2x – 138 = 23 .32

Câu 2: (1,5đ) Tìm số tự nhiên x biết rằng x  8, x  10, x  15 vaø

100 < x < 200

Câu 3: (2,5đ) Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học

sinh đi tham quan bằng Ôtô. Tính số học sinh đi tham quan, biết

rằng nếu sếp 40 người hay 45 người vào một xe thì đều không

còn dư một ai.



ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A. Trắc nghiệm.

Câu 1: S, Đ, S, Đ, S, S đúng mỗi câu được 0,25đ

Câu 2: b

0,25đ

Câu 3: a. 

b. 

c. 

d. 

mỗi câu đúng được

0,25đ

Câu 4: a 0,25đ



86



B. Tự luận.

Câu 1: Biến đổi và tính đúng mỗi câu được 1,5đ

a. 6x – 39 = 5628 : 28

b. 2x – 138 = 23 . 32

6x – 39 = 201

2x – 138 = 72

6x

= 201 + 39

2x

= 72 + 138

6x

= 240

2x

= 110

x

= 240 : 6

x

= 110 : 2

x

= 40

x

= 55

Câu 2

Tìm được BCNN(8,10,15) = 120

0,5ñ

BC(8,10,15) = B(120) = { 0, 120, 240,……} 0,5đ

=> x = 120

0,5đ

Câu 4:

Gọi a là số học sinh của trường

0,5đ

Ta có: a  BC(40, 45)

0,5đ

BCNN(40, 45) = 360

0,5đ

BC(40, 45) = B(360) = { 0, 360, 720, 1080, ……}

0,5ñ

=> a = 720

0,25đ

Vậy số học sinh của trường là 720 học sinh

0,25đ



87



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a. Hoàn thành bảng sau

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×