Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TRỘN HÓA CHẤT

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TRỘN HÓA CHẤT

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp



Hình 2. 1. Mơ hình hệ thống trộn hóa chất

2.3. Xây dựng mạch điều khiển:

2.3.1. Xác định và lựa chọn thiết bị vào/ra

a. Nút khởi động và nút dừng:

Lựa chọn nút bấm loại:24 VDC AL6M-M24-A



Hình 2. 2. Nút bấm

Nút bấm có đèn Led 24VDC, 2 cặp tiếp điểm thường đóng (NC) và thường mở

(NO).

b. Rơle điều khiển các động cơ bơm

Lựa chon rơle loại: Relay Omron MY2N DC24

Kích thước 36x28x21.5 mm



35



Đồ án tốt nghiệp



Hình 2. 3. Rơ le trung gian

Nguồn 24V, có 8 chân gồm 2 cặp tiếp điểm, Rơle công xuất loại nhỏ 3-5A, tiếp

điểm chịu được điện áp cao tới 2000VAC, có đèn hiển thị.

Nối dây



Hình 2. 4. Sơ đồ tiếp điểm Rơ le

c. Aptomat



Hình 2. 5. Aptomat tổng

d. Bộ biến đổi AC/DC



36



Đồ án tốt nghiệp



Hình 2. 6. Bộ biến đổi AC/DC



HÌNH 2.14: Bộ biến đổi AC/DC

e. Động cơ bơm

Bơm là máy thủy lực dùng để hút và đẩy chất lỏng từ nơi này đến nơi khác. Chất

lỏng dịch chuyển trong đƣờng ống nên bơm phải tăng áp suất chất lỏng ở đầu đường

ống để thắng lực trên đường ống và thắng hiệu suất ở 2 đầu đường ống. Năng lượng

bơm cấp cho chất lỏng lấy từ động cơ điện hoặc từ các nguồn động lực khác ( máy nổ,

máy hơi nước…)

Điều kiện làm việc của bơm rất khác nhau ( trong nhà, ngoài trời, độ ẩm, nhiệt

độ…) và bơm phải chịu được tính chất lý hóa của chất lỏng cần vận chuyển.



37



Đồ án tốt nghiệp



f. Cảm biến

Với cơng nghệ trộn hóa chất ta có thể sử dụng một trong các loại cảm biển sau:

Cảm biến độ dẫn: Dùng để đo mức chất lƣu có tính dẫn điện( độ dẫn điện xấp

xỉ bằng 50µScm-1)



Hình 2. 7. Cảm biến hai điện cực.

-



Cảm biến hai điện cực có cấu tạo gồm 2 điện cực hình trụ nhúng trong chất

lỏng điện, trong chế độ đo liên tục, các điện cực được nối với nguồn xoay chiều

10V. Dòng điện chạy qua các điện cực có biên độ tỉ lệ với chiều dài của phần

điện cực nhúng chìm trong chất lỏng.



-



Cảm biến (hình 2.8) sử dụng một điện cực, điện cực thứ 2 là bình chứa bằng

kim loại.



Hình 2. 8. Cảm biến một điện cực.

-



Cảm biến (hình 2.9) dùng để phát hiện ngưỡng, gồm hai điện cực ngắn đặt theo

phương ngang, điện cực còn lại nối với thành bình kim loại, vị trí mỗi điện cực

ứng với một mức ngưỡng.



38



Đồ án tốt nghiệp



Hình 2. 9. Cảm biến phát hiện mức

-



Cảm biến tụ điện: khi chất lỏng là các chất cách điện, có thể tạo tụ điện bằng 2

điện cực hình trụ nhúng trong chất lỏng hoặc một điện cực kết hợp với điện cực

thứ 2 là thành bình chứa nếu thành bình là kim loại. Chất điện mơi giữa 2 điện

cực chính là chất lỏng ở phần bị ngập và phần khơng khí ở phần khơng có chất

lỏng. Việc đo mức chất lưu được chuyển thành đo mức điện dung của tụ điện,

điện dung này thay đổi theo mức chất lỏng trong bình chứa.



-



Cảm biến đo bức xạ: Cho phép đo mức chất lỏng mà không cần tiếp xúc với

môi trường đo, ưu điểm này rất thích hợp khi đo mức ở điều kiện mơi trường

có nhiệt độ, áp suất cao hoặc mơi trường có tính ăn mòn mạnh



2.3.2. Phân định địa chỉ vào/ra



Hình 2. 10. Sơ lược mơ hình

Variables

Ton_OpenValveX



Symbols

T37



I_swAutoManual

I_btStart



I0.0

I0.1



Types

Timer

100ms

Input

Input



39



Ton



Comment

Timer 60s

Auto/Manual switch

Start in auto mode



Đồ án tốt nghiệp

Variables

I_btP1



Symbols

I0.2



Types

Input



I_btP2



I0.3



Input



I_btSM



I0.4



Input



I_btValveV

I_btStop

I_sls1

I_sls2

I_sls3



I0.5

I0.6

I1.0

I1.1

I1.3



Input

Input

Input

Input

Input



Q_P1

Q_P2

Q_SM

Q_ValveV



Q0.0

Q0.1

Q0.2

Q0.3



Output

Output

Output

Output



Pump 1

Pump 2

Motor SM

Valve X



M0.0

M0.1

M0.2



Memory

Memory

Memory



RUN state

Auto mode

Manual mode



M0.3



Memory



STOP state



M_RUN_STATE

M_AUTO_MODE

M_MANUAL_M

ODE

M_STOP_STATE



2.3.3. Chương trình điều khiển

a. Mơ tả chức năng sơ lược

• M_AUTO_MODE

o ON khi:

 I_swAutoManual ở chế độ AUTO

o OFF khi:

 I_swAutoManual ở chế độ MANUAL



M_MANUAL_MODE

o ON khi:

 I_swAutoManual ở chế độ MANUAL

o OFF khi:

 I_swAutoManual ở chế độ AUTO

• M_RUN_STATE

o ON khi:

 M_AUTO_MODE

• Nhấn I_btStart

 M_MANUAL_MODE

• Q_P1 ON



40



Comment

Pump 1 on in manual

mode

Pump 2 on in manual

mode

Motor SM in manual

mode

Valve in manual mode

Stop in manual mode

Sensor ls1

Sensor ls2

Sensor ls3



Đồ án tốt nghiệp



• Hoặc Q_P2 ON

• Hoặc Q_SM ON

• Hoặc Q_ValveX

o OFF khi:

 M_AUTO_MODE == ON

• Nhấn I_btStop

 M_MANUAL_MODE

• Chưa nhấn nút

• M_STOP_STATE

o ON khi:

 Nhấn I_btStop

o OFF khi:

 Nhấn I_btStart



• Ton_OpenValveX:

o Hoạt động 1 lần khi:

 hệ thống RUN (M_RUN_STATE == ON).

 Liệu tới vị trí I_sls3 (I_sls3 == OFF)

o Khơng reset khi chạy hết 1 chu kỳ

• Q_P1

o ON khi:

 M_AUTO_MODE

• Hệ thống bắt đầu RUN

o Liệu ở dưới vị trí I_sls1 (I_sls1 == OFF)

o Nhấn I_btStart

• Hoặc Hệ thống RUN(M_RUN_STATE == ON)

o Liệu ở dưới vị trí I_sls1 (I_sls1 == OFF)

o Q_ValveV chuyển trạng thái từ mở sang đóng

 M_MANUAL_MODE

• Nhấn I_btP1 khi ValveV đóng

o OFF khi:

 Liệu tới vị trí I_sls2

• Q_P2

o ON khi:

 M_AUTO_MODE

• Hệ thống RUN(M_RUN_STATE == ON)

• Liệu vừa qua vị trí I_sls2 (I_sls2 == ON)

 M_MANUAL_MODE

• Nhấn I_btP2

o OFF khi:

 Hệ thống RUN (M_RUN_STATE == ON)

• Liệu tới vị trí I_sls3 (I_sls3 == OFF)

• Q_SM

o ON khi:



41



Đồ án tốt nghiệp



 M_AUTO_MODE

• Hệ thống RUN(M_RUN_STATE == ON)

• QP2 vừa khởi động

 M_MANUAL_MODE

• Nhấn I_btSM

o OFF khi:

 M_AUTO_MODE

• Hệ thống RUN (M_RUN_STATE == ON)

• Ton_OpenValveV chạy hết 60s

 M_MANUAL_MODE

• Nhấn I_btStop

• Q_ValveX

o ON khi:

 M_AUTO_MODE

• Hệ thống RUN(M_RUN_STATE == ON)

• Ton_OpenValveV == ON

 M_MANUAL_MODE

• Nhấn I_btValveX

o OFF khi:

 M_AUTO_MODE

• Liệu ở dưới vị trí I_sls1

 M_MANUAL_MODE

• Nhấn I_btStop

b. Chương trình điều khiển



42



Đồ án tốt nghiệp



43



Đồ án tốt nghiệp



44



Đồ án tốt nghiệp



45



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TRỘN HÓA CHẤT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×