Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3: TÌNH HÌNH KINH DOANH VÀ CÔNG TÁC HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA CÔNG TY THỌ QUANG

CHƯƠNG 3: TÌNH HÌNH KINH DOANH VÀ CÔNG TÁC HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA CÔNG TY THỌ QUANG

Tải bản đầy đủ - 0trang

- 29 -



Công ty ch bi n và xu t khẩu th y sản Th Quang đ u t m r ng nhà máy giai

đo n 3 m t phân x



ng sản xu t 2400 m2 với nĕng l c 1000 t n thành phẩm/nĕm,



m t kho l nh 800 t n,m t h th ng xử lý n ớc thải 400 m3/ngày đêm với máy móc

thi t b hi n đ i, đ nh h ớng sản xu t các mặt hàng cao c p để đáp ng nhu c u c a

các th tr



ng th y sản trên th giới.



3.1.2. Nhi m vụ, ch c nĕng c a công ty.

Công ty ch bi n và xu t khẩu th y sản Th Quang ho t đ ng trên đ a bàn

trong và ngoài n ớc với các ch c nĕng ch y u là sản xu t, ch bi n và xu t khẩu

các sản phẩm th y sản. Đồng th i cũng cung c p các sản phẩm th y sản cho th

tr



ng n i đ a.



3.1.3. C c u tổ ch c c a công ty.

Ban Giám đốc



Phòng

Kế tốn



Phòng Nhân sự Xưởng

sản xuất

Hành chính



Phân

Xưởng 1



Phân

Xưởng 2



Phòng

Chất lượng



Phòng

Kinh doanh



Phân Xưởng

Cơ diện



Hình 3.1: Mơ hình tổ ch c quản lý c a Công ty Th Quang



- 30 -



Bảng 3.1: Ch c năng - Nhi m v chính c a các b ph n

Ch c năng, nhi m v chính



Phòng



- Th c hi n ch đ k tốn doanh nghi p theo đúng qui đ nh c a

Nhà n ớc;

- Th c hi n k toán quản tr để thu th p, xử lý, phân tích các

thơng tin nhằm giúp lãnh đ o Công ty ra các quy t đ nh đúng

Phòng kế tốn



đắn, k p th i;

- Tham m u cho Ban giám đ c Công ty v cơng tác quản lý và

giám sát tài chính đ



c phân c p, và đ xu t các ph



ng án bảo



đảm v n phục vụ sản xu t kinh doanh;

- Quản lý tài sản, công n c a Công ty;

- Quản lý và phát triển đ i ngũ trong n i b phòng.

- Phát triển th tr



ng xu t khẩu và th tr



ng n i đ a cho các



sản phẩm do Công ty sản xu t phù h p với đ nh h ớng chi n

l



c phát triển c a Công ty;



- Tổ ch c kinh doanh các mặt hàng thu sản phù h p với nhu

c u th tr



ng và đ nh h ớng phát triển c a Công ty;



- Tổ ch c bán hàng và đi u ph i bán hàng;

- Quản lý, theo dõi và chĕm sóc khách hàng;

Phòng Kinh



- Đi u đ k ho ch sản xu t phù h p với k ho ch bán hàng;



doanh



- Đi u ph i công tác v n chuyển;

- Cung ng v t t , nguyên v t li u cho sản xu t ch bi n;

- Quản lý kho v t t , nguyên li u, thành phẩm;

- Th c hi n công tác xu t nh p khẩu và thanh toán qu c t

- Nghiên c u cải ti n các sản phẩm hi n t i, phát triển các sản

phẩm mới phù h p với nhu c u c a th tr



ng;



- Ph i h p các b ph n khác c a T p đồn (Phòng Xu t khẩu

c a các Cty th



ng m i) phát triển th tr



ng xu t khẩu phù h p



- 31 -



Ch c năng, nhi m v chính



Phòng



với chính sách chung c a T p đoàn;

- Quản lý và phát triển nhân s trong n i b phòng.

- Tham m u v mơ hình tổ ch c, v các chính sách nhân s

(l



ng, th



ng, đánh giá…) c a Công ty trên c s chính sách



chung c a T p đồn;

- Xây d ng k ho ch và tổ ch c th c hi n cơng tác tuyển dụng,

Phòng Nhân



đào t o, và phát triển nguồn nhân l c c a Công ty;



sự Hành chính



- Xây d ng vĕn hóa và mơi tr



ng làm vi c khuy n khích ng



i



lao đ ng;

- Th c hi n cơng tác hành chính nhân s , ch đ chính sách và

quan h lao đ ng;

- Quản lý và phát triển nhân s trong n i b phòng.

- Tham m u cho Ban Giám đ c Cơng ty v mục tiêu, chính sách

ch t l



ng c a Công ty;



- Xây d ng, h ớng d n và giám sát/theo dõi th c hi n các qui

trình bảo đảm ch t l



ng, qui trình bảo đảm v sinh an tồn



th c phẩm (HACCP) c a Cơng ty phù h p với tiêu chuẩn và

Phòng Chất

lượng



yêu c u c a khách hàng;

- Quản lý các b ph n kiểm nghi m (sinh hoá);

- Kiểm tra ch t l



ng nguyên v t li u đ u vào, trong quá trình



sản xu t, sản phẩm đ u ra;

- Tham gia xây d ng đ nh m c kinh t , k thu t;

- Đào t o nâng cao tay ngh và ki n th c ch t l

- Xây d ng và quản lý các ch



ng;



ng trình truy xu t nguồn g c;



- Quản lý và phát triển nhân s trong n i b phòng

Xưởng sản

xuất



- Tổ ch c sản xu t theo k ho ch đặt ra; phân công lao đ ng

- Phân công và ph i h p công vi c gi a các phân x

xu t và phân x



ng c đi n;



ng sản



- 32 -



Ch c năng, nhi m v chính



Phòng



- Cải ti n nâng cao nĕng su t, ch t l

tr



ng sản phẩm và môi



ng làm vi c;



- Triển khai th c hi n các ch



ng trình ch t l



ng (gồm cả vi c



c p nh t hồ s , báo cáo…); qui trình bảo đảm v sinh an tồn

th c phẩm c a Cơng ty phù h p với tiêu chuẩn c a khách hàng;

- So n thảo quy trình sản xu t;

- Tham gia xây d ng và th c hi n đ nh m c kinh t , k thu t;

- Bảo đảm cơng tác an tồn, và v sinh mơi tr



ng trong sản



xu t;

- Quản lý tài sản đ



c giao cho x



- Ti p nh n, quản lý s l



ng;



ng, ch t l



ng nguyên v t li u (đ n



khi nh p kho thành phẩm);

- Đào t o bồi d



ng tay ngh t i ch cho công nhân;



- Th ng kê lao đ ng v t t , lao đ ng, thành phẩm, nĕng su t

(đ i chi u l i với đ nh m c);

- Tham m u v phát triển nĕng l c sản xu t cho công ty;

- Xây d ng k ho ch, quy trình bảo trì, bảo d



ng máy móc



thi t b ;

- V n hành, bảo d



ng, bảo trì, sửa ch a máy móc thi t b bao



gồm cả h th ng xử lý ch t thải công cụ, dụng cụ;

- Ch t o công cụ, dụng cụ phục vụ sản xu t;

- Quản lý đi n n ớc phục vụ ho t đ ng cho công ty;

- Quản lý và phát triển nhân s trong n i b x



ng;



(Tổ ch c sản xu t; Quản lý tài sản; Quản lý k thu t; Quản lý an

toàn – an toàn lao đ ng và an toàn sản phẩm; Quản lý lao đ ng)



- 33 -



3.1.4. Khái quát ho t đ ng ch bi n và xu t khẩu th y sản c a công ty.

Công ty ch bi n và xu t khẩu th y sản Th Quang với h n 750 công nhân

ch bi n, chuyên cung ng các lo i th y sản s ch cho th tr

t . Nhà máy c a công ty đ



ng trong n ớc và qu c



c trang b các h th ng bĕng chuy n IQF siêu t c, t



đông và kho l nh với tổng công su t lên đ n 2.500 t n/nĕm.

Công ty Th Quang – thành viên c a Seaprodex Danang đ

m t trong nh ng nhà cung ng tôm, m c, cá và th y sản s ch đ



c bi t đ n nh

c tin c y nh t



Vi t Nam. Công ty đã và đang xây d ng m i quan h h p tác b n v ng và chặt ch

với nhi u nhà nh p khẩu và phân ph i trên tồn th giới.

Nhà máy c a cơng ty với di n tích sản xu t 5.000 m2 bao gồm 2 phân x



ng



với ba dây chuy n sản xu t - m t cho tôm, m t cho các mặt hàng giá tr gia tĕng và

m t cho các th y sản khác. V n đ ch t l



ng và v sinh đ



c kiểm soát chặt ch



theo tiêu chuẩn c a EU và h th ng HACCP.

Ngồi tơm sú và tôm thẻ chân trắng v n là sản phẩm ch đ o, Cơng ty còn

sản xu t các lo i th y sản khác nh m c nang, m c ng, b ch tu c, cá biển, cá

tra/basa và các mặt hàng giá tr gia tĕng đa d ng v ch ng lo i và thành ph n.

Công ty đang h ớng đ n nh ng th tr



ng có nhu c u v nh ng sản phẩm



ch bi n từ nguồn nguyên li u khai thác t nhiên. M t trong nh ng mục tiêu hàng

đ u c a công ty hi n nay là cung ng các sản phẩm có ch t l

ng yêu c u c a ng



i tiêu dùng v dinh d



Các sản phẩm c a Công ty đ



ng cao nhằm đáp



ng và v sinh.



c tiêu thụ với doanh s lớn



nhi u th tr



ng



trên toàn th giới bao gồm Nh t, Châu Âu, M , Châu Á, Châu Úc.

M t s sản phẩm ch bi n xu t khẩu c a Công ty:



Tôm Thẻ nguyên

con



Tôm Thẻ v



Tôm Thẻ th t rút

tim



Tơm Thẻ Sushi



- 34 -



Tơm chì tẩm gia

v



Tôm Sắt v



Tôm Sắt th t



Tôm Sú nguyên

con



3.2. K t quả ho t đ ng kinh doanh c a Th Quang trong th i gian qua.

3.2.1. K t quả kinh doanh chung.

Ho t đ ng sản xu t kinh doanh c a Công ty Th Quang giai đo n 2007 –

2009 đã có nh ng d u hi u khả quan. Doanh thu và l i nhu n c a Công ty nĕm sau

cao h n nĕm tr ớc. L i nhu n sau thu nĕm 2009 với h n 3 t đồng, cao h n g p

g n 5 l n sao với nĕm 2008 (562 tri u đồng) và g n g p 8 l n so với nĕm 2007 (355

tri u đồng). Đây là k t quả c a vi c m r ng và gia tĕng kim ng ch xu t khẩu th y

sản nĕm 2009 (h n 15 tri u đôla) cùng với nh ng bi n đ ng lớn v t



giá



VND/USD.

Bảng 3.2: K t quả ho t đ ng kinh doanh giai đo n 2007-2009

CH TIÊU



Năm 2007

(VND)



Năm 2008

(VND)



Năm 2009

(VND)



Doanh thu bán hàng và cung c p

DV



150,050,175,888 243,429,524,056 268,161,751,127



Doanh thu thu n v BH và CCDV



149,523,341,289 240,060,998,276 267,313,056,977



Giá v n hàng bán



136,574,398,186 223,086,423,458 248,806,329,357



L i nhu n g p v BH và CCDV

L i nhu n thu n từ ho t đ ng KD

Tổng l i nhu n k toán tr ớc thu

LN sau thu thu nh p doanh

nghi p



12,948,943,103



16,974,574,818



18,506,727,620



221,975,963

355,826,020



418,092,718

562,939,405



2,974,508,236

3,010,501,899



355,826,020



562,939,405



3,010,501,899



(Nguồn: Báo cáo kết quả kinh doanh Thọ Quang, 2009)



- 35 -



Trong th i kỳ kh ng hoảng kinh t , h u h t các doanh nghi p trong ngành

đ u gặp khó khĕn trong ho t đ ng xu t khẩu c a mình vì nhu c u tiêu dùng c a h u

h t các th tr



ng lớn trên th giới nh Nh t, EU, M đ u b thu hẹp. Nh ng ch s



v doanh thu, l i nhu n, kim ng ch xu t khẩu c a Công ty nĕm 2009 cao h n đáng

kể so với các nĕm 2007, 2008 cho th y Cơng ty đã có nh ng n l c để h n ch đ n

m c th p nh t nh ng ảnh h



ng c a cu c kh ng hoảng.



3.2.2. Tình hình xu t khẩu c a Th Quang.

3.2.2.1. Thị trường xuất khẩu.

Với mong mu n cung c p nh ng sản phẩm t t nh t cho khách hàng, công ty

đã không ng n ng i cải thi n ch t l



ng nguyên li u đ u vào, trang thi t b và sản



phẩm đ u ra. Chính nh v y cơng ty mới có thể thâm nh p đ

tính và đ y ti m nĕng nh Nh t Bản, EU, M



c các th tr



ng khó



đem l i nguồn doanh thu lớn cho



cơng ty.

Bảng 3.3: C c u th tr

Th tr



ng



Nh t Bản



Nĕm 2007

(USD)



%



ng xu t khẩu



Nĕm 2008

(USD)



%



Nĕm 2009

(USD)



%



3,364,346



36.83%



9,143,493



62.39%



6,132,700 40.56%



635,175



6.95%



1,076,786



7.35%



1,670,925 11.05%



3,309,529



36.23%



3,000,896



20.47%



6,399,193 42.32%



Hàn Qu c



374,281



4.10%



406,356



2.77%



118,149



0.78%



Đông Nam Á



828605



9.07%



563,077



3.84%



47,393



0.31%



0



0.00%



0



0.00%



219,985



1.45%



623,658



6.83%



465,933



3.18%



531,266



3.51%



9,135,594



100%



14,656,541



100%



15,119,611



100%



Hoa kỳ

Châu Âu



Newzeland

Xu t khác

Tổng



(Nguồn: Báo cáo xuất khẩu của Thọ Quang, 2009)

Bảng c c u th tr



ng xu t khẩu sản phẩm th y sản c a Th Quang qua các



nĕm 2007, 2008, 2009 cho chúng ta th y rằng Nh t Bản và Châu Âu là hai th

tr



ng lớn nh t với t l đóng góp trong tổng kim ng ch xu t khẩu c a Công ty l n



- 36 -



l



t là 40,56%, 42,32% trong nĕm 2009, 62,39%, 20,47% (2008) và 36,83%,



36,23% (2007). Th tr



ng M đ ng v trí th 3 trong các th tr



ng xu t khẩu c a



Th Quang với t tr ng là 11,05% (2009), 7,35% (2008) và 6,95% (2007).

Cơng ty có đ



c thành quả này nh vào nh ng đ nh h ớng phát triển đúng



đắn c a ban lãnh đ o trong vi c tìm ki m nh ng th tr



ng mới cũng nh m r ng



nguồn nguyên li u cho cơng ty, cùng với nh ng thay đổi tích c c trong c c u tổ

ch c và s nổ l c quy t tâm c a đ i ngũ cán b công nhân viên đã giúp công ty

v



t qua nh ng khó khĕn b ớc đ u và có nh ng b ớc ti n v ng chắc trong t



ng



lai.



3.2.2.2. Khả nĕng m r ng th tr



ng.



Bảng 3.4: T c đ phát triển th tr

Th tr



ng



Nh t Bản



Nĕm 2007



Nĕm 2008



Nĕm 2009



(USD)



(USD)



(USD)



ng

2008/2007 2009/2008



3,364,346



9,143,493



6,132,700



171.78%



-32.93%



635,175



1,076,786



1,670,925



69.53%



55.18%



3,309,529



3,000,896



6,399,193



-9.33%



113.24%



Hàn Qu c



374,281



406,356



118,149



8.57%



-70.92%



Đông Nam Á



828,605



563,077



47,393



-32.05%



-91.58%



0



0



219,985



623,658



465,933



531,266



-25.29%



14.02%



9,135,594 14,656,541 15,119,611



60.43%



3.16%



Hoa kỳ

Châu Âu



Newzeland

Xu t khác

Tổng



-



-



(Nguồn: Báo cáo xuất khẩu của Thọ Quang, 2009)

Bảng t c đ tĕng tr

tr



ng theo th tr



ng cho th y tình hình m r ng th



ng c a Th Quang th i gian qua ch a th t s ổn đ nh. So với nĕm 2008, Châu



Âu và M là hai th tr

với t c đ tĕng l n l

h t các th tr



ng mà Công ty thành công trong vi c phát triển th tr

t cho các th tr



ng



ng là 113% (Châu Âu) và 55% (M ). H u



ng khác, kim ng ch xu t khẩu đ u b giảm, cụ thể Nh t Bản (giảm



33%), Hàn Qu c (giảm 71%), Đông Nam Á (giảm 92%).



- 37 -



Di n bi n s li u trong bảng trên có thể cho th y trong nh ng nĕm qua Cơng

ty Th Quang đã có s đ u t khá lớn trong ho t đ ng tìm ki m và m r ng th

tr



ng. Kim ng ch xu t khẩu chung c a Th Quang nĕm 2009 tĕng 3,16% so với



nĕm 2008. S tĕng tr



ng này là khá t t trong đi u ki n th tr



ng đ u ra c a tôm



thẻ chân trắng c nh tranh khá kh c li t, mặt hàng m c giá tr gia tĕng giảm sút lớn

vì ảnh h



ng từ suy thối kinh t



Nh t. Th c t cho th y nh ng k t quả đ t đ



c



này ph n lớn nh có nh ng quy t đ nh sâu sát, k p th i c a lãnh đ o Th Quang đã

khai thác t t khá nhi u c h i v giá nguyên li u.

S thay đổi c c u mặt hàng sản xu t nĕm 2009 là r t lớn, đặc bi t là tơm

CPD, CPTO có t l tĕng tr



ng t t, có nghĩa áp l c sản xu t đã tĕng lên r t nhi u



cho Th Quang vì các mặt hàng này đ u đòi h i k thu t sử dụng hoá ch t phụ gia,

sử dụng dây chuy n h p lu c và IQF với t n su t cao so với vi c sản xu t tơm PD

với qui trình khá đ n giản. Cùng với nh ng thay đổi này, các thay đổi v mặt k

thu t cũng nhi u h n trong sản xu t khi n cho nh ng v p váp, thi u sót d n đ n

vi c bồi th



ng, đ n bù cũng d có nguy c xảy ra h n. Hi u quả còn ch a cao c a



m t nĕm nhi u thay đổi nh v y chắc chắn s còn là nh ng bài h c kinh nghi m

cho Th Quang trong nĕm 2010 và nh ng nĕm tới.

Cho đ n nay, v n còn nhi u v n đ quan tr ng c n đ



c nhìn nh n thẳng



thắn nhằm đảm bảo cho s phát triển b n v ng th i gian tới:

- Kim ng ch xu t khẩu c a Cơng ty còn khá nh so với các đ n v trong cùng

khu v c (Thu n Ph ớc 35 tri u USD, Nha Trang Seafoods 45 tri u USD).

- Qui mô c a Công ty v n nh h n các đ i th c nh tranh trong cùng khu v c

(Thu n Ph ớc 2.000 ng



i ; Nhatrang Seafoods 2.400 ng



i), cùng với nh ng



thông tin trong ngành: m t s đ n v m nh v Tôm t i Mi n Tây đang có nh ng d

án đ u t nhà máy t i mi n Trung và mi n Bắc để phát triển sản phẩm tôm thẻ chân

trắng – đặt ra nh ng yêu c u c p thi t trong cải t o đồng b nhà máy, nâng nĕng l c

sản xu t và gi uy tín, th



ng hi u Th Quang-Seaprodex Danang.



- 38 -



- Xu t phát điểm c a Công ty Th Quang khá th p, nên s thay đổi trong

th i gian qua th t s là s ti n b . Áp l c cho s cải ti n là r t lớn đ i với Công ty.

N u không quy t tâm và kiên trì trong cơng tác quản tr - y u t xây d ng nĕng l c

c nh tranh trong môi tr



ng kinh doanh thu sản hi n nay và đi u ki n Th Quang



ch a có sản phẩm/d ch vụ khác bi t nào, Cơng ty s d tụt l i sau l ng nhi u đ i th

h n n a, th m chí khó gi chân nh ng khách hàng v n là truy n th ng c a Công ty.



3.2.2.3. Sản phẩm xu t khẩu c a Th Quang.

Bảng 3.5: C c u sản phẩm xu t khẩu c a Th Quang

2007



Mặt



Giá tr



hàng



(USD)



2008

%



Giá tr

(USD)



2009

%



Giá tr

(USD)



%



Tôm



6,691,796



73.25% 10,201,730



69.61% 13,287,773



87.88%







1,270,648



13.91%



2,271,068



15.50%



1,201,176



7.94%



M c



1,173,150



12.84%



2,183,743



14.90%



630,662



4.17%



Tổng



9,135,594 100.00% 14,656,541 100.00% 15,119,611 100.00%



(Nguồn: Báo cáo xuất khẩu của Thọ Quang, 2009)

Tôm là mặt hàng xu t khẩu ch l c c a Th Quang với giá tr xu t khẩu luôn

chi m t tr ng cao th i gian qua, cụ thể kim ng ch xu t khẩu tôm nĕm 2009 chi m

tới g n 88%, 2008 (70%) và 2007 (73%). Nh tính ổn đ nh c a nguồn nguyên li u

đ u vào và có giá tr kinh t cao nên tôm đ



c xác đ nh là mặt hàng xu t khẩu chính



c a cơng ty, kim ng ch xu t khẩu mặt hàng tôm liên tục tĕng từ nĕm 2007 đ n nay.

Đ i với các mặt hàng cá và m c, kim ng ch xu t khẩu th i gian g n đây có d u

hi u suy giảm.



3.3. Các nguồn l c ch y u c a Công ty.

3.3.1. Tình hình nguồn nhân l c.

L cl



ng lao đ ng ch y u c a công ty là lao đ ng phổ thông (26%) và



công nhân k thu t (55%), trong đó cơng nhân b c 1, 2 chi m tới h n 40%. Nhìn



- 39 -



chung ch t l



ng lao đ ng c a Th Quang t



ng đ i th p. Đi u này cũng đúng với



b ph n lao đ ng gián ti p (quản lý) (trình đ đ i h c (7,5%) và trên đ i h c

(0,26%)).

Bảng 3.6: Trình đ nguồn nhân l c c a Th Quang

Trình đ chun mơn



S l



ng



Tỷ tr ng



Trên đ i h c



2



0.26%



Đ i h c kh i kinh t



21



2.71%



Đ i h c kh i k thu t



37



4.78%



Trung h c chuyên nghi p



88



11.37%



B c5



10



1.29%



B c4



18



2.33%



B c3



70



9.04%



B c2



153



19.77%



B c1



173



22.35%



Lao đ ng phổ thơng



202



26.10%



Tổng



774



100.00%



Cơng nhân k thu t



(Nguồn: Báo cáo tình hình thực hiện lao động – thu nhập, 2009)

Để phát triển m t cách b n v ng, Công ty Th Quang nên đ u t để cải thi n

ch t l



ng nguồn nhân l c kể cả lao đ ng tr c ti p và gián ti p. Công ty nên chú



tr ng vi c đào t o nhân viên để nâng cao ki n th c cũng nh trình đ chun mơn

thơng qua các khóa đào t o ngắn h n.



3.3.2. Đi u ki n sản xu t và công ngh .

3.3.2.1. Nguyên li u th y sản.

Nguyên li u ch y u cung c p cho ho t đ ng c a Công ty đ n từ nhi u

nguồn khác nhau. Nguồn g c nguyên li u có thể là từ các tr i nuôi (tôm thẻ) và từ

ho t đ ng khai thác t nhiên (cá, m c). S ổn đ nh v nguồn nguyên li u đóng vai

trò h t s c quan tr ng trong ho t đ ng ch bi n th y sản. Nguyên li u đánh bắt từ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3: TÌNH HÌNH KINH DOANH VÀ CÔNG TÁC HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA CÔNG TY THỌ QUANG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×