Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHỤ LỤC 1: GIÁO ÁN

PHỤ LỤC 1: GIÁO ÁN

Tải bản đầy đủ - 0trang

TÍNH GIÁ TRỊ NĂNG



Quan tâm tới



2. Kiểm tra bài



LƯỢNG CỦA THỨC



các dạng năng



cũ ( không



ĂN



lượng của thức



kiểm tra bài cũ)



ăn chăn ni



3. Tiến trình



Bài 1: Năng lượng

trong dinh dưỡng



II. Phương pháp,



động vật và các hệ



phương tiện dạy



thống năng lượng



học



phút): Ngành chăn



thức ăn chăn ni



1. Phương pháp dạy



ni đã và đang



học



đóng góp một phần



I. Mục tiêu bài dạy

Sau khi học xong bài

HS phải:



- Phương pháp

thảo luận nhóm



1. Về kiến thức



bài dạy

Đặt vấn đề ( 1



không nhỏ vào tăng

trưởng



kinh



tế



- Phương pháp



nước ta. Để đạt



vấn đáp- tìm tòi, vấn



được năng suất cao



sự khác nhau của 3



đáp- tái hiện



thì dinh dưỡng và



loại chuyển hóa năng



2. Phương tiện dạy



thức ăn cho gia súc,



lượng chủ yếu trong



học



gia cầm là một yếu



Phân tích được



hoạt động sống.

Nêu được định

nghĩa năng lượng thơ



- Giáo trình



tố khơng thể thiếu



Dinh dưỡng và thức



trong



ăn vật nuôi



Vậy tỉ lệ các loại



và năng lượng tiêu



- PHT số III.1,



chăn



ni.



năng lượng như thế



hóa



PHT số III.2.



nào là phù hợp, tốt



2. Về kỹ năng



III. Tiến trình dạy



nhất cho vật ni,



học



hơm nay chúng ta



Phát triển kỹ

năng phân tích, suy



1. Ổn định trật



cùng nhau đi tìm



luận.



tự lớp (0,5



hiểu



3.Về thái độ



phút)



Năng lượng và ước



chương



III:



5757



tính giá trị năng



GV: Sự chuyển hóa năng lương

trong cơ thể động vật tuân theo

lượng của thức ăn.

những quy luật nhiệt động học

Thời

nào?

Hoạt động của thầy- trò

gian

Hoạt động 1: Tìm hiểu năng

lượng trong dinh dưỡng động

vật

GV: Mọi hoạt động sống của bất

kì sinh vật trên trái đất diễn ra

Hoạt động 2: Tìm hiểu v

đều cần có năng lượng. Vậy theo

hệ thống năng lượng thứ

em năng lượng là gì?

5

chăn nuôi

HS: trả lời

phút GV: Giới thiệu thêm cho họcGV:

10 mỗi học

sinhphát PHT III.1 cho

sinhtế

phút GV: Có những đơn vị đo

về các dạng năng lượ10

ng trong

phút HS: hoàn thành PHT ( 5 phút)

lượng nào mà em biết?

bào

GV: Thu PHT

HS: Suy nghĩ và trả lời cau h

- Các dạng năng lượng trongGtọ

ếi 3 em trong lớp lên GV:

hoàn1 cal được định nghĩa

bào: Hoá năng, Nhiệt năng, Đi



n

thành PHT trên bảng. GV th

nhếậnào?

n

năng

xét đưa ra tờ nguồn

HS: trả lời



GV: Theo em quá trình cây xanh

GV: nhấn mạnh:

sử dụng năng lượng mặt trời để

- ATP gồm bazơnitơ ađênin,

tạo ra năng lượng như thế nào?

đường ribơzơ và 3 nhóm

GV: Em hãy nêu khái niệm

HS: trả lời

phơtphat.

lượng thơ là gì?

HS: Suy nghĩ và trả lời câu h

- 2 nhóm phơtphat cuối cùng dễ

bị phá vỡ để giải phóng ra năng

VD: GE được tính bằng

l

ượ

ng.

5

của glucoz là 15,6; của tinh

phút



17,7; của cellulose là 17,5

- Ba nhóm photphat của ATP có

casein là 24.5; của dầu thự

chứa 2 liên kết cao năng, mỗi

là 39

- Tổng kết và đưa ra nhận xét

liên kết cao năng khi phá vỡ giải

Lục lạp sử dụng năng lượngphóng

mặt 7,3 kcal

3

10 trời để quang hợp để tạo ra tinh

phút

phút bột(quang năng -> hóa năng), tại

GV: Nghiên cứu SGK và cho

ti thể sự hô hấp diễn ra để tạo

thế nào là năng lượng tiêu h

ra ATP( hóa năng -> hóa năng)

HS: trả lời câu hỏi

5858



của thức ăn và cơng



dưỡng tiêu hóa trong



thức tính dạng năng



giá trị dinh dưỡng



đó?

GV: Chia lớp thànhlượ4ngnhóm.

Phát PHT số III.2

V. Dặn dò (0,5

HS: Hoàn thành PHT ( 5 phút)

học bài và

GV: Gọi đại diện mỗi phút):

nhóm lên

trả lời và giáo viên nhận xét

đọc trước bài mới



thức ăn động vật

2. Về kỹ năng

Phát triển kỹ

năng phân tích, suy



Thơng qua GV bộ mơnluận

GV: Bổ sung kiến thức

HS: Lắng nghe

+ Nguồn năng lượng trao đổi

trong phân là năng Bài

lượ2:

ngNăng

có lượng

nguồn gốc từ dịch tiêu hóa, dịch

trong dinh dưỡng

mật, do bong niêm mạc ruột và

các tế bào vi sinh vật động vật và các hệ

+ Nguồn năng lượng nội sinh từ

thống năng lượng

nước tiểu có nguồn gốc từ sự

phân hủy của cơ và sth

ảứ

n cph

ănẩchăn

m

nuôi

của quá trình dị hóa để duy trì cơ

(tiếp)

thể

ME sau khi đã hiệuI. M

chụỉnh

c tiêu

cácbài dạy

nguồn năng lượng này được gọi

Sau khi học xong bài

là năng lượng trao đổi thật(TME)

TME = GE – ( N/I nướHS

c tiph

ểuả+i: N/I

CH4 +EEL)

1. Về kiến thức

EEL: nguồn năng lượng nội sinh

trong nước tiểu

Nêu được khái

+ Nguồn năng lượng trao đổi

niệm năng lượng khí

trong phân

tiêu hóa và năng

IV. Củng cố ( 1

phút)

Câu hỏi: Nêu

các dạng năng lượng



lượng thuần, đưa ra

cơng thức tính



3.Về thái độ

Quan tâm tới

các dạng năng

lượng của thức

ăn chăn nuôi

II. Phương pháp,

phương tiện dạy

học

1. Phương pháp dạy

học

- Phương pháp

thảo luận nhóm

- Phương pháp

vấn đáp- tìm tòi, vấn

đáp- tái hiện

2. Phương tiện dạy

học



Phân tích được

tổng các chất dinh

5959



- Giáo trình



3. Tiến trình



Dinh dưỡng và thức



bài dạy



ăn vật nuôi

- PHT số III.3,



Đặt vấn đề (1

phút):



Bài



trước



PHT số III.4



chúng ta đã được



III. Tiến trình dạy



tìm hiểu hai dạng



học



năng



của



1. Ổn định trật



thức ăn đó là năng



tự lớp (30 giây)



lượng thơ và năng



2. Kiểm tra bài



lượng tiêu hóa. Hơm



cũ (10 phút)



nay chúng ta sẽ đi



GV: Nêu khái



tìm hiểu các dạng



niệm và đưa ra



năng lượng còn lại



cơng thức tính



của thức ăn chăn



năng lượng tiêu



ni



hóa?

HS: Khái niệm:

Năng lượng tiêu hóa

là phần năng lượng

của thức ăn thực sự

được động vật tiêu

hóa.

DE = GE – N/I

phân



lượng



Thời

gian



GV: Phát PHT III.3 cho m

hoàn thành

HS: Hoàn thành PHT ( 5 phú

GV: Thu PHT. Đưa ra tờ nguồ



GV: Nghiên cứu SGK mụ

trang 100, Một em hãy nêu

niệm năng lượng thuần? đ

10 cơng thức tính?

phút HS: Lắng nghe và trả lời câu



Hoạt động của thầy- trò

GV:Một em hãy nêu các

Tìm hiểu về các hệ thống

năng lượng thường dùng ở

năng lượng thức ăn chăn nuôi

ta để đánh giá giá trị năng

trong thức ăn?

HS: Suy nghĩ và trả lời câu h



GV: Nghiên cứu SGK mục II trang

10

96, một em hãy nêu khái niệm

phút năng lượng khí tiêu hóa và đưa

13

ra cơng thức tính lượng CH

phút GV: Chia lớp thành 4 nhóm

sinh khi lên men trong q trình

PHT III.4 cho mỗi nhóm

tiêu hóa của thức ăn thô và thức

thành.

ăn hỗn hợp.

HS: Nghiên cứu SGK và

HS: lắng nghe và trả lời câu hỏi

thành PHT ( 5 phút)

6060



Thơng qua GV bộ mơntính giá trị năng

GV: Gọi đại diện của mỗi nhóm

lên chữa bài trên bảng. GV nhận

lượng trong chăn

xét và đưa ra tờ nguồn

nuôi

Nêu được cơng



GV: Một em hãy nêu cơng thức

ước tính TDN thức ăn cho bò?

HS: Trả lời câu hỏi



thức ước tính

các giá trị GE,

DE, ME



GV: Đưa ra một phương trình

ước tính TDN

- Ước tính TDN thức ăn cho bò từ

thành phần hóa học của thức ăn

+ TDN (% VCK) ( thức ăn thô

khô) = - 17,2649 + 1,2120 x %

protein thô + 0,8352 x % DXKN +

2,4637 x % lipit thô + 0,4475 x %

xơ thơ

GV: nghiên cứu giáo trình và đưa

ra các phương trình còn lại

HS: Nghiên cứu giáo trình

IV. Củng cố ( 1

phút)

Câu hỏi: Nêu

các dạng năng lượng

của thức ăn và cơng

thức tính dạng năng

lượng đó?

V. Dặn dò ( 30

giây): học bài và

đọc trước bài mới



Bài 3: Một số

phương trình ước

tính giá trị năng

lượng thức ăn gia

súc, gia cầm

I. Mục tiêu dạy học:

Sau khi học xong bài

HS phải:

1. Về kiến thức:



2. Về kỹ năng:

Phát triển kỹ

năng phân tích, suy

luận

3. Về thái độ:

Quan tâm tới

ngành chăn nuôi

nước nhà và việc xác

định giá trị năng

lượng phù hợp cho

gia súc, gia cầm

II. Phương pháp,

PTDH

1. Phương pháp dạy

học

- Phương pháp thảo

luận nhóm



Trình bày được

các phương pháp ước

6161



- Phương pháp vấn



- Năng lượng thuần là



hiểu tiếp mục III,



đáp- tìm tòi, vấn đáp-



phần năng lượng



một số phương pháp



tái hiện



cuối cùng dùng cho



ước tính giá trị năng



2. Phương tiện dạy



duy trì và sản xuất



lượng thức ăn gia súc,



học



NE = ME – HI



gia cầm



- Giáo trình



NE:



- PHT III.5, PHT III.6



thuần



III. Tiến trình dạy



ME : năng lượng trao



học



đổi



1. Ổn định trật tự lớp(



HI : năng lượng mất



0,5 phút)



đi dưới dạng nhiệt



2. Kiểm tra bài cũ( 8



thất thoát



phút)



3. Vào bài mới ( 0,5



GV: Nêu khái niệm



phút)



năng lượng khí tiêu



Đặt vấn đề: Ở bài



hóa và năng lượng



trước chúng ta đã



thuần? Đưa ra cơng



được tìm hiểu các



thức tính năng lượng



dạng năng lượng của



thuần?



thức ăn. Để vật nuôi



HS:



sinh trưởng phát



- Năng lượng dùng để



triển tốt cần phải có



đốt cháy các khí thải



giá trị năng phù hợp,



ra khi lên men thức



cách tính các giá trị



ăn trong q trình



năng lượng như thế



tiêu hóa gọi là năng



nào thì bài hơm nay



lượng khí tiêu hóa.



chúng ta sẽ đi tìm



năng



lượng

Thời

gian



Hoạt động của thầy - t



Hoạt động 3: Tổ chức ch

HS tìm hiểu một số phư

pháp ước tính giá trị năn

lượng thức ăn gia súc, gi

cầm



5 phút GV: Em hãy đưa ra cơng th

ước tính giá trị GE

HS: Lắng nghe và trả lời



10

phút



GV: Nghiên cứu giáo

phần 2, mục 3 trang 10

cho biết có bao nhiêu ph

trình ước tính giá trị DE?

ra cơng thức tính cho

phương trình?

HS: Nghiên cứu và trả lờ

hỏi



GV: Phát PHT III.5 cho mỗ

hoàn thành

HS: Hoàn thành PHT (5 ph

GV: Thu PHT. Gọi hai em

bảng chữa PHT, nhận x

6262



+ 4,23 : giá trị ME củV.a D

1ặ

gn dò( 0,5 phút):

DXKN tiêu hóa. Sản phẩm của

học bài và đọc bài

thịt và cá 3,9 kcal; sản phẩm

của sữa 3,7 kcal; cácch

loươ

ại ng

hạIV

t

cốc 4,2 kcal; hạt đậu 4 kcal; lá

và thân cỏ họ đậu 3,8 kcal.

+ 4,23: giá trị ME của 1 g xơ

GV: Chia lớp làm 4 nhóm, phát

tiêu hóa. Trong phương pháp

Thông qua GV bộ môn

PHT III.6 cho mỗi HS

này cần phải hiệu chỉnh lượng

HS: Thảo luận, nghiên cứu SGK

xơ khơng tiêu hóa.

và hồn thành PHT ( 5 phút)ME = 0,34 x lượng xơ không

GV: Gọi đại diện mỗi nhóm tiêu

lên hóa (g)

trả lời và đưa ra nhận xét

đưa ra tờ nguồn



10

phút



GV: Có mấy phương pháp ước

tính giá trị năng lượng ME? Đó

là những phương pháp nào?

Nêu cơng thức tính của từng

phương pháp?



IV: Củng cố( 1 phút)

Câu 1: Nêu các

10

phút



phương pháp ước

GV: Bổ sung thêm kiến thức

HS: Lắng nghe

tính giá trị năng

+ 4,26 : giá trị ME của 1 g

lượng?

protein tiêu hóa. Casein và

trứng 4,35 kcal, cá và thịt 4,25

Câu 2: Nêu công

kcal, ngô và cao lương 4,4 kcal,

thức tính giá trị năng

cám mì 4,2 kcal, đậu tương 3,9

kcal, hạt đậu khác 4,3

lượkcal.

ng ME?

+ 9,5: giá trị ME của 1g lipit

tiêu hóa. Thịt và cá 9,93 kcal

sữa 9,25 kcal ; các loại hạt

9,11 kcal.

6363



PHỤ LỤC 2: GIÁO

ÁN

GIÁO ÁN ĐỐI



và năng lượng tiêu



III. Tiến trình dạy



hóa



học



2. Về kỹ năng



CHỨNG

Chương III: NĂNG

LƯỢNG VÀ ƯỚC

TÍNH GIÁ TRỊ NĂNG



Phát triển kỹ



1. Ổn định trật

tự lớp (0,5



năng phân tích, suy



phút)



luận.



2. Kiểm tra bài



3.Về thái độ



cũ ( không



LƯỢNG CỦA THỨC



Quan tâm tới



kiểm tra bài cũ)



ĂN



các dạng năng



3. Tiến trình



Bài 1: Năng lượng



lượng của thức



trong dinh dưỡng



ăn chăn nuôi



bài dạy

Đặt vấn đề ( 1



động vật và các hệ



II. Phương pháp,



phút): Ngành chăn



thống năng lượng



phương tiện dạy



nuôi đã và đang



thức ăn chăn ni



học



đóng góp một phần



I. Mục tiêu bài dạy



1. Phương pháp dạy



không nhỏ vào tăng



Sau khi học xong bài



học



trưởng



HS phải:

1. Về kiến thức



- Phương pháp

thảo luận nhóm



Phân tích được



kinh



tế



nước ta. Để đạt

được năng suất cao



- Phương pháp



thì dinh dưỡng và



sự khác nhau của 3



vấn đáp- tìm tòi, vấn



thức ăn cho gia súc,



loại chuyển hóa năng



đáp- tái hiện



gia cầm là một yếu



lượng chủ yếu trong



2. Phương tiện dạy



tố không thể thiếu



hoạt động sống.



học



trong



Nêu được định

nghĩa năng lượng thơ



- Giáo trình



chăn



ni.



Vậy tỉ lệ các loại



Dinh dưỡng và thức



năng lượng như thế



ăn vật nuôi



nào là phù hợp, tốt

6464



nhất cho vật nuôi,

hôm nay chúng ta



- Tổng kết và đưa ra nhận xét

10 Lục lạp sử dụng năng lượng mặt

hiểu chương III:

phút trời để quang hợp để tạo ra tinh

bột(quang năng -> hóa năng), tại

Năng lượng và ước

ti thể sự hơ hấp diễn ra để tạo

tính giá trị năng

ra ATP( hóa năng -> hóa năng)

Hoạt động 2: Tìm hiểu v

GV:

S



chuy



n

hóa

năng

l

ươ

lượng của thức ăn.

h

ệng

thống năng lượng thứ

trong cơ thể động vậ5t tuânchăn

theo ni

Thời

t động học

Hoạt động của thầy- trònhững quy luật nhiệphút

gian

nào?

GV: thuyết trình giảng giả

Hoạt động 1: Tìm hiểu năng

ra đơn vị đo năng lượng

lượng trong dinh dưỡng động

HS: Lắng nghe và ghi chép

vật

GV: Mọi hoạt động sống của bất

kì sinh vật trên trái đất diễn ra

đều cần có năng lượng. Vậy theo

em năng lượng là gì?

5

HS: trả lời

GV: Có những đơn vị năng

phút GV: Giới thiệu thêm cho học sinh

nào mà em biết?

về các dạng năng lượng trong tế

HS: Suy nghĩ và trả lời câu h

bào.

cùng nhau đi tìm



GV: 1 cal được định nghĩa

- Các dạng năng lượng trongGV

tế nhấn mạnh:

thế nào?

bào: Hoá năng, Nhiệt năng, Điện

HS: trả lời câu hỏi

năng

- ATP gồm bazơnitơ ađênin,

GV: Tổng kết và đưa ra nhậ

đường ribơzơ và 3 nhóm

GV: Theo em q trình cây xanh

phôtphat.

sử dụng năng lượng mặt trời để

tạo ra năng lượng như thế nào?

- 2 nhóm phơtphat cuối cùng dễ

GV: Một em hãy nêu khái

bị phá vỡ để giải phóng ra năng

năng lượng tiêu hóa?

HS: trả lời

lượng.

10

HS: Trả lời câu hỏi

10

- Ba nhóm photphat cphút

ủa ATPGV:

có Đưa ra cơng thức tính

phút

chứa 2 liên kết cao năng, mỗliượng tiêu hóa và năng

liên kết cao năng khi phá vỡtrao

giải đổi

HS: Lắng nghe và ghi chép

phóng 7,3 kcal

6565



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC 1: GIÁO ÁN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×