Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN IV: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

PHẦN IV: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

Tải bản đầy đủ - 0trang

nghiệm,…tìm tòi gợi mở và vấn đáp tìm tòi… thì chỉ dùng vào các đ ợt thi HS

giỏi, các đoàn kiểm tra đến dự giờ.

Thông qua kết quả phiếu điều tra và trao đổi với 5 GV dạy môn Dinh

dưỡng và Thức ăn vật nuôi chúng tôi nhận thấy: 4 GV dạy môn Dinh d ưỡng

và Thức ăn vật nuôi chưa từng sử dụng PHT vào trong giảng dạy, 1 GV có

sử dụng PHT vào trong bài, phương pháp mà các GV chủ y ếu sử dụng là

thuyết trình giảng giải.

Cho tới nay GV ở trường THNN Hà Nội sử dụng PHT trong DH còn r ất

ít hầu như khơng có. Mặt khác do lượng kiến th ức quá l ớn song song v ới

các giờ học lý thuyết là thực hành do vậy mà GV khơng có th ời gian đ ể thi ết

kế PTDH.

4.1.3. Tình hình học tập của học sinh

Qua tìm hiểu tại trường THNN - Hà Nội chúng tơi được biết khóa 48:

CN48A1 và CN48A2. Các em đi học rất đầy đủ, ghi chép bài c ẩn th ận. Khi

được gọi lên bảng trả lời đa số các em trả lời được trên 50%. Đối v ới môn

Dinh dưỡng và Thức ăn đây là một môn có ý nghĩa quan tr ọng cho vi ệc

học các môn chuyên ngành và ứng d ụng th ực t ế sau này nên các em có ý

thức học tập ngay từ đầu. Các em HS l ớp CN48A1, CN48A2 cho bi ết r ằng

các em rất ít khi đ ược d ạy h ọc b ằng PHT vì 80% GV d ạy h ọc b ằng

phương pháp thuyết trình, trong quá trình h ọc s ố l ần các em tham gia

xây dựng bài ít, h ầu nh ư các em ch ỉ tr ả l ời khi GV yêu c ầu tr ả l ời câu h ỏi.

Qua tìm hiểu về quá trình DH tại trường THNN- Hà Nội đã cho th ấy

điều kiện về cơ sở, vật chất…đáp ứng đủ yêu cầu cho quá trình d ạy h ọc,

HS có tinh thần hợp tác, GV bộ mơn và các thầy cơ trong trường nhiệt tình,

tạo điều kiện tốt nhất để chúng tôi th ực hiện đề tài này.

4.2. SẢN PHẨM NGHIÊN CỨU

3838



Nội dung chương III chủ yếu là các kiến thức kỹ thuật, vì vậy chúng

tơi lựa chọn những nội dung về quy trình kỹ thuật để thiết kế PHT. Đ ể HS

có thể tổng kết và khắc sâu kiến thức.

4.2.1. Hệ thống các phiếu học tập để dạy chương III

Số

PHT



Phân loại theo mục tiêu



1

III.1

III.2

III.3

III.4

III.5

III.6



Phân loại theo

mục đích sử

dụng



2



4



3



+

+

+

+



+

+



Dạy bài

mới



Củng

cố



+



Phân loại theo

cách sử dụng





nhân

+



+

+

+

+



Nhóm



+

+



+

+



+

Bảng 4.1. Hệ thống các PHT để dạy chương III



+

+

+



1. PHT phát triển kỹ năng phân tích

2. PHT phát triển kỹ năng suy luận

3. PHT phát triển kỹ năng vận dụng kiến th ức

4. PHT phát triển kỹ năng quan sát

4.2.2. Các phiếu học tập sử dụng trong chương III

Hệ thống PHT có thể sử dụng trong bài dạy chương III: Năng lượng

và ước tính giá trị năng lượng của thức ăn, mơn Dinh dưỡng và Th ức ăn vật

nuôi:



3939



PHIẾU HỌC TẬP SỐ III.1

Họ và tên :…………………………………… Lớp:……………………

Thời gian: 5 phút

Mục tiêu: Phát triển kỹ năng quan sát

Yêu cầu: Quan sát hình vẽ và nghiên cứu SGK hoàn thành PHT sau:



Câu 1: ATP cấu tạo gồm những thành phần nào?

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………

Câu 2: Thế nào là liên kết cao năng? Vị trí liên kết cao năng trong ATP?

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………

Câu 3 : Khi liên kết cao năng ATP -> ADP bị phá vỡ giải phóng bao nhiêu

kcal?

A : 6,4 kcal

B : 7,3 kcal

C : 7,5 kcal

D : 6,8 kcal

Câu 4 : Hoàn thành PTPƯ dưới đây :

ATP + H2O -> …. + Pi + …



4040



PHIẾU HỌC TẬP SỐ III.2

Nhóm :…………………………………….Lớp:……………………….

Thời gian: 5 phút

Mục tiêu: Phát triển kỹ năng suy luận và phân tích

Yêu cầu: Nghiên cứu SGK trang 96 và 97 em hãy sắp xếp các d ạng năng

lượng cho sẵn bên dưới sơ đồ cho hợp lí và hoàn thành bài tập sau:

a, Các dạng năng lượng:



4141



- Năng lượng thô



năng lượng thải ra ở



- Năng lượng trao đổi



phân là 1000kcal,



- Năng lượng thuần



tổng năng lượng thải



- Năng lượng nước



ra ở nước tiểu là 400



tiểu, CH4



kcal, tổng lượng ngơ



- Nhiệt thất thốt



thu nhận: 1,1 kg.



- Năng lượng tiêu hóa



………………………………



- Năng lượng phân



………………………………

………………………………

………………………………

………………………………

………………………………

………………………………

………………………………

………………………………

………………………………

………………………………



Duy



………………………………



PHIẾU HỌC TẬP SỐ



trì



………………………………



III.3



Sản



………………………………



Họ và tên :



xuấ



………………………………



………………………………



t



………………………………



…… Lớp:



b, Xác định giá trị DE



………………………………



……………………



của 1 kg ngô trên lợn



………………………………



Thời gian: 5 phút



biết: tổng ME thu



………………



Mục tiêu: Phát triển



nhận: 4700kcal, tổng



kỹ năng suy luận

4242



Yêu cầu: Em hãy



………………………………



nghiên cứu phần 2.3



………………



mục II và hồn thành



b, Nếu bò sữa mỗi



bài tập sau:



ngày ăn 4 kg thức ăn



a, Một con bò sữa



tinh và 7 kg thức ăn



một ngày cho ăn 10



thơ thì lượng CH4 sản



kg VCK ( thức ăn thô).



sinh ra trong q



Nhóm số:



Tính lượng CH4 sản



trình tiêu hóa là bao



………………………lớp:



sinh ra trong q



nhiêu?



………………..



trình tiêu hóa?



………………………………



Thời gian: 5 phút



………………………………



………………………………



Mục tiêu : Phát triển



………………………………



………………………………



kỹ năng phân tích và



………………………………



………………………………



vận dụng kiến thức



………………………………



………………………………



Yêu cầu: nghiên cứu



………………………………



………………………………



phần 3, mục II, trang



………………………………



………………………………



104, môn Dinh



………………………………



………………………………



dưỡngvà Thức ăn vật



………………………………



………………………………



nuôi. Hãy hoàn thành



………………………………



………………………………



bài tập sau:



………………………………



………………………………



a, Xác định giá trị ME



………………………………



………………………………



trên lợn trong 1 kg



………………………………



………………………………



cám có 680g TDN?



………………………………



………………………………



………………………………



………………………………



………………………………



………………………………



………………………………



………………………………



………………………………



……………....



………………………………



PHIẾU HỌC TẬP SỐ

III.4



4343



………………………………



………………………………



Mục tiêu: Phát triển



………………………………



………………………………



kỹ năng vận dụng



………………………………



………………………………



kiến thức



………………………………



………………………………



Yêu cầu: Nghiên cứu



………………………………



………………………………



phần 1 và 2, mục III,



………………………………



………………………………



trang 105, chương III:



………………………………



………………………………



Năng lượng và ước



………………………………



………………………………



tính giá trị năng



…………



………………………………



lượng thức ăn, mơn



b, Xác định giá trị ME



………………………………



Dinh dưỡng và Thức



của 1 kg ngơ cho bò



………………………………



ăn vật ni. Em hãy



theo thành phần dinh



………………………………



hồn thành bài tập



dưỡng như sau:



…………………



sau:



protein thô = 7,9 %,



a, Cho biết: lipit là



lipit thô = 3 %, DXKN



47%, protein thô



= 79,5%, Xơ thô = 2,5



24%, tro thô 38%



%



trong 1,7 kg thức ăn.



………………………………



Giá trị GE nào dưới



………………………………



đây là đúng?



………………………………



PHIẾU HỌC TẬP SỐ



A : 2705



………………………………



III.5



B : 2790



………………………………



Họ và tên:



C : 2970



………………………………



………………………………



D : 2973



………………………………



Lớp:…………………..



b, Chọn giá trị DE cho



………………………………



Thời gian: 5 phút



đúng? Biết: xơ thô



………………………………

4444



15g, lipit 24g trong

1,3 kg thức ăn

A : 13,45

B : 14,13

C : 12,25



4545



D : 13,71



lipit = 11,52; % DXKN



tiến hành xử lý số



PHIẾU HỌC TẬP SỐ



= 5,6



liệu bằng thống kê



III.6



………………………………



toán học thu được



………………………………



kết quả như sau:



Nhóm:



………………………………



……………………………..



………………………………



Lớp: ……………………….



………………………………



Thời gian: 5 phút



………………………………



Mục tiêu: Phát triển



………………………………



kỹ năng phân tích



………………………………



Cho sơ đồ sau:



………………………………



Bảng 4.2. Bảng 1

Điểm số đạt được Xi

4



5



6



7



8



9



1



2



9



10



11



2



-



-



5



7



9



13



Ước tính giá ………………………………

trị năng lượng ME theo

phương pháp Janssen

………………………………



Qua bảng số

liệu trên, chúng tơi có

thể



4.3. KẾT QUẢ THỰC

Nhóm hạt

Đỗ tương

ngũ cốc

dầu

ME = 36,21 nguyên

x

ME =Yêu

2636

cầ+

u:

% protein thô

82,5

x

%

lipit

+ 85,44 x %

Dựa vào

lipit + 37,26– x55,7 x % xơ

% DXKN thơ sơ đồ trên

hãy hồn thành bài



Các loNGHI

ại ỆM

khơ dầu

4.3.1. Kết quả phân

đỗ tương

ME =tích định lượng

2702 + 72

* Lần kiểm tra

x % lipit –

57,4 xth%

ứ nhất : Kiểm tra

xơ thô

10 phút sau khi học



nhận



thấy



:



Các loại bột cá

ME = 35,87 x

% vật chất khô

+ 42,09 x %

lipit – 34,08 x

% xơ thơ

Trong q trình thực

nghiệm,



chúng



tơi



tập sau đây



bài Năng lượng trong



thấy rằng ở lớp ĐC



Tính giá trị ME theo



dinh dưỡng động vật



đa số HS Đạt điểm



phương pháp Janssen



và các hệ thống năng



6,7,8 chiếm 85,71%,



của 1,5 kg ngô biết %



lượng trong thức ăn



đặc biệt vẫn tồn tại



protein thô = 25.7; %



chăn ni, chúng tơi



học sinh đạt điểm

4646



dưới



trung



bình



chiếm 2,86%, số em



phút). Kết quả thu



đạt điểm giỏi hơn so



được như sau:



với lớp ĐC



HS giỏi chiếm tỉ lệ ít



Để nhận thấy sự



5,71%. Ở lớp TN đa



khác nhau giữa hai



số HS đạt điểm 6,7,8



lớp, chúng tôi tiến



chiếm 51,43%, đặc



hành phân loại điểm

Bảng 4.3 : Bảng 2



biệt là khơng có em



kiểm tra như sau:



nào đạt điểm dưới



Bảng 4.4. Phân loại



trung bình, số em đạt

HS giỏi gồm 17 em

chiếm 48,57% trong

đó đặc biệt có 1 em



Điểm số đạt được X

4



5



6



7



8



-



5

2



6

3



13

10



9

15



đạt điểm tuyệt đối

Từ bảng trên ta



chiếm 2,86%.

Như



vậy



ta



nhận thấy sử dụng

PHT trong DH mang lại

đánh



giá



hiệu quả sử dụng

PHT trong DH chúng

tối tiến hành kiểm

tra một bài kiểm tra

sau ba tuần thực

nghiệm



bằng



trong thực nghiệm



Lớp

kiể

m

tra



đa số HS dạt điểm

6,7,8 chiếm 80%, , số



ĐC



em HS giỏi chiếm tỉ lệ



hiệu quả rõ rệt.

Để



nhận thấy: ở lớp ĐC



kết quả kiểm tra



bài



kiểm tra số 2 (35



ít 5,71%. Ở lớp TN đa

số HS đạt điểm 6,7,8



TN



Bài

kiể

m

tra



Dưới trung

bình

Số

%

bài



1



1



2,86%



11



2



0



0%



11



1



0



0%



5



2



0



0%



5



chiếm 80%, số em

đạt HS giỏi gồm 5 em

chiếm



14,29%.



Phâ

Tru

(

Số

bài



Qua bảng trên



Ta



chúng ta có thể nhận



thấy rằng ở lớp thực



thấy: Qua hai bài



nghiệm có nhiều em



kiểm tra tỷ lệ phần

trăm HS khá giỏi lớp

4747



thực nghiệm cao hơn



ĐC ở mức đáng tin



so với lớp ĐC cụ thể;



cậy.



Bài kiểm tra 15 phút;

ĐC;



65,71%,



- Độ biến thiên



TN;



( Cv %) của lớp thực



85,71%. và lớp thực



nghiệm qua các bài



nghiệm khơng có HS



kiểm tra đều thấp



nào dưới trung bình.



hơn so với lớp ĐC.



Bài kiểm tra 35 phút:



Điều này chứng tỏ



Điểm



ĐC;



lớp thực nghiệm học



62,85%, TN; 71,45%,



tập có kết quả cao



Điểm



hơn lớp ĐC.



khá;

giỏi;



ĐC;



TN



35



ĐC



35



TN



35



2



Tần suất

cộng dồn

Tần số

cộng dồn

Tần suất

cộng dồn

Tần số

cộng dồn

Tần suất

cộng dồn

Tần số

cộng dồn

Tần suất

cộng dồn



5,72%, TN; 14,26 %.

Bảng 4.5. Bảng xử lý

kết quả các bài kiểm

tra

Lớp

kiểm tra

ĐC

TN

ĐC

TN



Tổng số bài

35

35

35

35



Đồ thị 4. 1: Tần

X



±m

6,97 ± 0.192

7,94 ± 0.189

6,91 ± 0.187

7.51 ± 0.173

Bảng 4.6 : Bảng so



Từ bảng trên ta



sánh kết quả bài

kiểm tra



nhận thấy:

- Điểm trung

bình của lớp thực

nghiệm cao hơn lớp



Bài

kiểm

tra

1



Lớp

ĐC



suất cộng dồn bài

kiểm tra lần 1

Đồ thị 4.2: Tần suất

cộng dồn bài kiểm

tra lần 2

Từ đồ thị trên



Tổn

g số

bài

35



tôi nhận thấy

Chỉ chúng

số

đường biểu diễn tần

Tầnsu

sốất cộng dồn lớp

cộng dồn

thực nghiệm nằm

4848

Điểm số



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN IV: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×