Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Mô hình nghiên cứu

Mô hình nghiên cứu

Tải bản đầy đủ - 0trang

130



.41

.29



e1

e2

e3

e4

e5

e6



.30

.21.40



.27

.20



.23



.80

phong cach

.75 2

.87

phong cach

.67

.44 3phong cach



e7



phong cach

.35 4



e8



huu ich.491



e9



huu



e10



huu



e11



huu



e13



.41



.27



.42

-.07



.59

ich.352 .70

.59

ich.35

3

.59

.72

ich.524



-2.40

.44

-.45



.29

.21



hieu biet.631

hieu



e15



hieu biet

.873

ah xa hoi

1

.44



.28



huu ich



.35



ah xa hoi

2

.75

.87



e18



ah xa hoi

.513



e19



tuong hop

.70 1 .71



e20



tuong hop

.602

.36



e21



tuong hop

3

.71



e23



cong viec 2

linh dong

1

.90

.95



e25



linh dong 2



.22



.25

.46



.29

.17



.55



.35



.03



tuong hop



.06



.13

.84

.08



cong viec

.28



.72



linh dong



CMIN



Model

Default model

Saturated model

Independence model



NPAR

94

325

25



CMIN

315.317

.000

2387.634



DF

231

0

300



P

.000



CMIN/DF

1.365



.000



7.959



RMR, GFI



Model

Default model



RMR

.050



GFI

.901



.25

.11



.08



.52



e24



.11

.30



ah xa hoi



.84



.34

.24



.15



.93



e17



cong viec

1

.55

.74



.37



.24



hieu biet



.67



e22



.47



.58



.79

biet.40

2

.63



e14

e16



.57



rui .31

ro 1.64

.56

rui .60

ro

.78 2

.77 3 giam rui ro

rui .60

ro

rui .64

ro 4



e12 tiet kiem .34

cp 1



-.17



-.30



giam

giam

giam

giam



AGFI

.861



PGFI

.641



131



Model

Saturated model

Independence model



RMR

.000

.201



GFI

1.000

.437



AGFI



PGFI



.390



.404



Baseline Comparisons



Model

Default model

Saturated model

Independence model



NFI

Delta1

.868

1.000

.000



RFI

rho1

.828



IFI

Delta2

.961

1.000

.000



.000



TLI

rho2

.948

.000



CFI

.960

1.000

.000



Parsimony-Adjusted Measures



Model

Default model

Saturated model

Independence model



PRATIO

.770

.000

1.000



PNFI

.668

.000

.000



PCFI

.739

.000

.000



Parsimony-Adjusted Measures



Model

Default model

Saturated model

Independence model



PRATIO

.770

.000

1.000



PNFI

.668

.000

.000



PCFI

.739

.000

.000



NCP



Model

Default model

Saturated model

Independence model



NCP

84.317

.000

2087.634



LO 90

41.807

.000

1935.674



HI 90

134.890

.000

2247.005



FMIN



Model

Default model

Saturated model

Independence model



FMIN

1.408

.000

10.659



F0

.376

.000

9.320



LO 90

.187

.000

8.641



HI 90

.602

.000

10.031



LO 90

.028

.170



HI 90

.051

.183



PCLOSE

.929

.000



RMSEA



Model

Default model

Independence model



RMSEA

.040

.176

AIC



Model

Default model

Saturated model

Independence model



AIC

503.317

650.000

2437.634



BCC

528.004

735.354

2444.200

ECVI



BIC

824.430

1760.233

2523.037



CAIC

918.430

2085.233

2548.037



132



Model

Default model

Saturated model

Independence model



ECVI

2.247

2.902

10.882



LO 90

2.057

2.902

10.204



HI 90

2.473

2.902

11.594



MECVI

2.357

3.283

10.912



HOELTER



Model

Default model

Independence model



HOELTER

.05

190

33



HOELTER

.01

202

34



Kiểm định Boostrap



N = 200

Mean = 482.328

S. e. = 2.612



|-------------------410.522 |*

424.182 |*****

437.842 |************

451.501 |***********

465.161 |**************

478.821 |***************

492.481 |***************

506.141 |***********

519.801 |*****

533.461 |*******

547.121 |***

560.780 |*

574.440 |**

588.100 |*

601.760 |*

|--------------------



133



BẢNG TÍNH TỐN ĐỘ TIN CẬY TỔNG HỢP VÀ TỔNG PHƯƠNG SAI TRÍCH



items

item19



<---



item18



<---



item17



<---



item16



<---



label

giam

rui ro

giam

rui ro

giam

rui ro

giam

rui ro



Tổng

item30



<---



item29



<---



item28



<---



item5



<---



item4



<---



item3



<---



item2



<---



item1



<---



item11



<---



item10



<---



item9



<---



item22



<---



item21



<---



item20



<---



phong

cach

phong

cach

phong

cach

huu

ich

huu

ich

huu

ich

huu

ich

huu

ich

hieu

biet

hieu

biet

hieu

biet

ah xa

hoi

ah xa

hoi

ah xa

hoi



lam

da

0.77

2

0.77

7

0.65

9

0.63

7

2.84

5

0.66

6

0.86

6

0.80

3

2.33

5

0.72

2

0.69

2

0.69

3

0.69

8

0.79

1

3.59

6

0.63

2

0.79

4

0.68

9

2.11

5

0.86

8

0.66

5

0.93

4



0.595984



0.404016



Độ tin cậy tổng

hợp

Bình phương tổng lam

da



0.603729



0.396271



tổng lam da^2+H11



10.0543



0.434281



0.565719



0.405769



0.594231



2.039763



1.960237



0.80503



0.443556



0.556444



ĐTCTH rủi ro

Bình phương tổng lam

da



0.749956



0.250044



tổng lam da^2+H15



0.644809



0.355191



1.838321



1.161679



0.521284



lamda^2



1-lamda^2



8.09403



5.45223



Tổng phương

sai trích

tổng lam

da^2+H11



TPST giảm rủi

ro

tổng lam

da^2+H15



0



6.6139



0.82436



0.478716



ĐTCTH phong cach

Bình phương tổng lam

da



0.478864



0.521136



tổng lam da^2+H21



15.3379



0.480249



0.519751



0.487204



0.512796



0.625681



0.374319



2.593282



2.406718



0.84309



0.399424



0.600576



ĐTCTH hữu ích

Bình phương tổng lam

da



0.630436



0.369564



tổng lam da^2+H25



5.96864



0.474721



0.525279



1.504581



1.495419



0.74945



0.753424



0.246576



ĐTCTH hiểu biết

Bình phương tổng lam

da



0.442225



0.557775



tổng lam da^2+H29



7.01808



0.872356



0.127644



12.9312



4.47323



6.08609



TPST phong

cách

tổng lam

da^2+H21



TPST hữu ích

tổng lam

da^2+H25



TPST hiểu

biết

tổng lam

da^2+H29



0



0



0



134



item14



<---



item13



<---



item12



<---



item32



<---



item31



<---



item24



<---



item23



<---



tuong

hop

tuong

hop

tuong

hop

cong

viec

cong

viec

linh

dong

linh

dong



2.46

7



2.068005



0.931995



0.6



0.36



0.64



0.836



0.698896



0.301104



0.714



0.509796



0.490204



2.15

0.73

9

0.84

4

1.58

3

0.95

1



1.568692



1.431308



0.546121



ĐTCTH ah xã hội

Bình phương tổng lam

da



0.8672

4.6225



tổng lam da^2+H33



6.05381



0.76357



0.453879



ĐTCTH tương hợp

Bình phương tổng lam

da



0.712336



0.287664



tổng lam da^2+H36



3.24743



1.258457



0.741543



0.77165



0.904401



0.095599



ĐTCTH cong viec

Bình phương tổng lam

da



0.72



0.5184



0.4816



tổng lam da^2+H39



3.36944



1.671



1.422801



0.577199



ĐTCTH linh động



0.8287



2.50589



2.79224



TPST ah xã

hội

tổng lam

da^2+H33



0



TPST tương

hợp

tổng lam

da^2+H36

TPST công

việc

tổng lam

da^2+H39

TPST linh

động



0



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mô hình nghiên cứu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×