Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đối với vật liệu phụ tại công ty, gồm: Phụ tùng sửa chữa máy và vật liệu phụ khác được tập hợp trực tiếp cho từng hoạt động

Đối với vật liệu phụ tại công ty, gồm: Phụ tùng sửa chữa máy và vật liệu phụ khác được tập hợp trực tiếp cho từng hoạt động

Tải bản đầy đủ - 0trang

74



tiền điện và số kwh tiêu hao trong kỳ mà tính được chi phí tiền điện bình qn cho 1

kwh.

- Phân bổ chi phí tiền điện cho các hoạt động: Căn cứ máy móc thiết bị ở các

hoạt động, cơng suất của từng loại thiết bị và thời gian hoạt động của từng thiết bị

mà tính được số kwh tiêu hao cho các hoạt động. Trên cơ sở đơn giá tiền điện bình

qn 1 kwh mà tính được chi phí của từng hoạt động.

- Phân bổ chi phí tiền điện cho từng loại sản phẩm:

+ Đối với các hoạt động trực tiếp sản xuất sản phẩm: Dựa vào thời gian chạy

máy sản xuất từng sản phẩm đối với từng hoạt động mà tính được chi phí tiền điện

cho từng loại sản phẩm.

+ Đối với hoạt động sản xuất chung: Phân bổ chi phí tiền điện vào sản phẩm

theo tổng số giờ máy hoạt động sản xuất từng sản phẩm.

b. Chi phí tiền nước

Chi phí tiền nước chủ yếu phục vụ sinh hoạt, vệ sinh nhà xưởng và làm mát

máy móc thiết bị ở các chuyền sản xuất. Khoản chi phí này tính cho hoạt động hỗ

trợ chung và phân bổ cho từng sản phẩm theo tổng số giờ máy hoạt động sản xuất

của từng sản phẩm.

3.3.2.7. Chi phí khác bằng tiền

Chi phí khác bằng tiền, gồm: tiền rác thải, trang trí, vận chuyển, bốc xếp, vệ

sinh, cước phí EMS… được tập hợp trực tiếp cho hoạt động lập kế hoạch sản xuất,

sửa chữa bảo trì máy, hỗ trợ sản xuất.

Dựa trên kết quả phân tích, ma trận chi phí hoạt động gọi tắt là EAD

(Expense- Activity-Dependence) được thiết lập. Trong ma trận này, nếu hoạt động

“i” tiêu dùng chi phí “j” thì dấu “X” sẽ được đánh vào ơ (i,j) như Bảng 3.3.



75



Bảng 3.3: BẢNG MA TRẬN EAD

Hoạt động

Chi phí

Nhân viên

Vật liệu phụ

Dụng cụ sản xuất

Khấu hao TSCĐ

Chi phí dịch vụ mua ngồi (điện,

nước…)

Chi phí khác bằng tiền



Hoạt động

phụ gia



Hoạt

động

nghiền



Hoạt

động

đóng bao



X

X

X

X



X

X

X

X



X

X

X

X



Hoạt

động

KCS



Hoạt động

vận chuyển



Hoạt động sửa

chữa, bảo trì máy



Hoạt động hỗ

trợ sản xuất



X

X

X

X

X



X

X

X

X

X



X



X



X



X

X

X

X



X

X

X



Bảng 3.4 : BẢNG HỆ SỐ TỶ LỆ MA TRẬN EAD

Hoạt động (i)

Chi phí (j)

Nhân viên

Vật liệu phụ

Dụng cụ sản xuất

Khấu hao TSCĐ

Chi phí dịch vụ

mua ngồi (điện,

nước…)

Chi phí khác bằng

tiền



Hoạt động

phụ gia



Hoạt động

nghiền



Hoạt động

đóng bao



15%

17%

4,67%

10%



32%

6%

20,9%

17%



13%

26,51%

68,49%

23%



Hoạt động

KCS



Hoạt động vận

chuyển



Hoạt động sửa

chữa, bảo trì

máy



Hoạt động hỗ

trợ sản xuất



Tổng

cộng



26,3%



44,6%

23%

11%

4,8%

29%



17,5%

10%

12%

0,23%

5%



11,6%

7%

15,49%

0.55%

12%



100%

100%

100%

100%

100%



5%



95%



100%



12%

0,36%

4%



76



Bảng 3.5: BẢNG GIÁ TRỊ BẰNG TIỀN MA TRẬN EAD

Tháng 8 năm 2011

(ĐVT: 1.000đ)



Hoạt động

Hoạt

động

phụ gia



Hoạt động

nghiền



Hoạt động

đóng bao



Hoạt

động

KCS



Hoạt động

vận

chuyển



Chi phí

Nhân viên

Vật liệu phụ



52.145



Hoạt

động

sửa

chữa,

bảo trì

máy



Hoạt động

hỗ trợ sản

xuất



Tổng chi

phí



88.524



34.591



23.023



198.285



773.141



336.148



235.303



3.361.482



504.222



1.075.674



436.993



Dụng cụ sản xuất



8.147



2.875



12.705



5.751



5.271



5.751



7.423



547.926



Khấu hao TSCĐ



15.784



921.468



759.751



7.858



131.359



45.758



293.776



2.175.754



9.329



27.256



23.843



4.146



30.063



15.549



12.437



303.665



3.956



75.175



79.133



441.753



647.137



6.666.245



Chi phí dịch vụ mua

ngồi (điện, nước…)

Chi phí khác bằng tiền

Tổng chi phí



537.482



2.027.273



1.233.292



69.900



1.028.358



77



3.3.3. Xác định chi phí hoạt động cho từng sản phẩm

Việc lựa chọn tiêu thức phân bổ và phân bổ chi phí của các hoạt động cho

các hoạt động là khâu then chốt nhất ảnh hưởng đến tính chính xác của giá thành

sản phẩm. Nguồn phát sinh chi phí là những nhân tố có mối quan hệ nhân quả trực

tiếp với chi phí.

Các sản phẩm của cơng ty tuy đa dạng về chủng loại và kích cở nhưng có

quy trình cơng nghệ sản xuất qua các cơng đoạn giống nhau. Do đó hầu hết các loại

sản phẩm, kể cả các sản phẩm nhận gia công cho khách hàng cũng đều trải qua các

hoạt động. Dựa vào mối liên hệ giữa hoạt động và sản phẩm tác giả xác định nguồn

phát sinh chi phí của các hoạt động như sau:

Bảng 3.6 : BẢNG XÁC ĐỊNH NGUỒN PHÁT SINH CHI PHÍ CÁC HOẠT

ĐỘNG

Hoạt động



Nguồn phát sinh chi phí



Phụ gia



Giờ cơng lao động



Nghiền



Giờ cơng lao động



Đóng bao



Giờ cơng lao động



KCS



Số lượng sản phẩm



Vận chuyển



Số lượng sản phẩm



Sửa chữa, bảo trì máy



Phân bổ đều các sản phẩm



Hỗ trợ sản xuất



Doanh thu



Để xác định các số liệu liên quan đến nguồn phát sinh chi phí của các sản

phẩm đối với từng hoạt động. Các số liệu này được lấy từ:

-



Số lượng sản phẩm: Bảng tổng hợp giá thành



-



Số giờ công lao động: Bảng chấm cơng



-



Doanh thu: Báo cáo doanh thu và chi phí



3.3.4. Xác định chi phí hoạt động cho từng sản phẩm



78



Sau khi chi phí của từng hoạt động được xác định, chi phí từ các hoạt động

được kết chuyển hay phân bổ cho từng sản phẩm thể hiện qua ma trận Hoạt độngSản phẩm (APD –Activity-Product–Dependence). Trong ma trận này, nếu sản phẩm

“i” tiêu dùng hoạt động “j” thì dấu “X” sẽ được đánh vào ô (i,j) như sau:



79



Bảng 3.7 : BẢNG MA TRẬN APD

Hoạt động



Hoạt

động

phụ gia



Sản phẩm

PC30-bột Hải Vân

PCB40- bột Hải Vân

PCB40-GB Bột H.Thạch



X

X



PCB40-GC bột Bỉm Sơn

PC30-bao Hải Vân

PCB40- bao Hải Vân

PCB40-GC bao Bỉm Sơn



Hoạt động

nghiền



Hoạt động

đóng bao



X

X

X

X

X

X

X



Hoạt động

KCS



Hoạt động

vận chuyển



Hoạt động sửa

chữa, bảo trì

máy



Hoạt động hỗ

trợ sản xuất



X

X

X



X

X

X



X

X

X



X

X

X



X

X

X

X



X

X

X

X



X

X

X

X



X

X

X

X



Bảng 3.8: BẢNG MA TRẬN APD

Tháng 08 năm 2011

Hoạt động

Sản phẩm

PC30-bột Hải Vân

PCB40- bột Hải Vân

PCB40-GB Bột H.Thạch

PCB40-GC bột Bỉm Sơn

PC30-bao Hải Vân

PCB40- bao Hải Vân

PCB40-GC bao Bỉm Sơn



Hoạt

Hoạt

động phụ

động

gia

nghiền

(giờ công) (giờ cơng)

1.645

405,6

264,4

1.470



Hoạt động

sửa chữa,

bảo trì máy

(phân bổ

đều)



Hoạt động

KCS

(số lượng

sản phẩm)



Hoạt động

vận chuyển

(số lượng

sản phẩm)



39.651



35.257

24.300

1.732

2.758

18.928



35.257

24.300

1.732

2.758

18.928



17.195

17.195

17.195

17.195

17.195



15.353.103

13.402.000

1.702.556

1.951.178

12.839.500



18.316



11.016



11.016



17.195



11.328.298



574



1.768



1.768



Hoạt động

đóng bao

(giờ cơng)



59.780

29.235

919

1.053



17.195



Hoạt động hỗ

trợ sản xuất

(doanh thu)

1.000 đồng



3.523.123



80



Bảng 3.9: BẢNG HỆ SỐ TỶ LỆ CỦA MA TRẬN APD

Tháng 08 năm 2011



Hoạt

động

phụ gia



Hoạt

động

nghiền



PC30-bột Hải Vân



43,47%



65,7%



36,81%



36,81%



14,29%



25,54%



PCB40- bột Hải Vân



10,71%



32,13%



25,38%



25,38%



14,29%



22,3%



PCB40-GB Bột H.Thạch



6,97%



1,01%



1,8%



1,8%



14,29%



2,83%



PCB40-GC bột Bỉm Sơn



37,85%



1,16%



2,9%



2,9%



14,29%



3,25%



Hoạt động



Hoạt động Hoạt động

đóng bao

KCS



Hoạt động

vận

chuyển



Hoạt động

sửa chữa, Hoạt động hỗ

bảo trì máy trợ sản xuất



Sản phẩm



PC30-bao Hải Vân



67,73%



19,23%



19,23%



14,29%



21,36%



PCB40- bao Hải Vân



31,28%



12,35%



12,35%



14,29%



18,85%



9,9%



1,82%



1,82%



14,29%



5,86%



100%



100%



100%



100%



100%



PCB40-GC bao Bỉm Sơn

Tổng chi phí



100%



100%



81



Để tính được giá trị bằng tiền của từng sản phẩm, tác giả áp dụng công thức

sau:

OCP(i) = ∑ TCA(j) * APD(i,j)

Trong đó:

OCP(i)



= chi phí chung của sản phẩm i



TCA(j)



= Giá trị bằng tiền của họat động j



APD(i,j)



= tỷ lệ ở ij của ma trận EAD



Áp dụng công thức trên có số liệu Bảng phân phối chi phí sản xuất chung

đến từng sản phẩm, như sau:



82



Bảng 3.10: BẢNG GIÁ TRỊ BẰNG TIỀN MA TRẬN APD

Tháng 08 năm 2011

(Đvt: 1.000 đồng)



Hoạt động

nghiền



Hoạt động Hoạt động

đóng bao

KCS



Hoạt động

vận

chuyển



233.643



1.331.918



25.730



378.539



63.107



165.278



PCB40- bột Hải Vân



57.564



651.363



17.741



260.997



63.107



144.312



PCB40-GB Bột H.Thạch



37.463



20.475



1.258



18.511



63.107



18.314



PCB40-GC bột Bỉm Sơn



203.437



23.517



2.027



29.822



63.107



21.032



Hoạt động



Hoạt

động

phụ gia



Hoạt động

sửa chữa, Hoạt động hỗ

bảo trì máy trợ sản xuất



Sản phẩm

PC30-bột Hải Vân



PC30-bao Hải Vân



835.308



13.442



197.753



63.107



138.229



PCB40- bao Hải Vân



385.773



8.633



127.023



63.107



121.985



PCB40-GC bao Bỉm Sơn



123.291



1.272



18.717



63.107



37.922



1.233.292



69.900



1.028.358



441.753



647.137



Tổng chi phí



537.482



2.027.273



83



3.3.5. Tính giá thành sản phẩm theo hoạt động

Sau khi chi phí trực tiếp và gián tiếp của từng loại sản phẩm được xác định,

có thể lập bảng tính giá thành. Với số liệu tháng 08 năm 2011 giá thành từng loại

sản phẩm được xác định như sau:



84



Bảng 3.11: BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO PHƯƠNG PHÁP ABC

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Chi phí



PC30 -bột Hải



PCB40- bột Hải



PCB40-GC bột



PCB40-GC bột



PC30 -bao Hải



PCB40- bao



PCB40-bao



Vân



Vân



Hoàng Thạch



Bỉm Sơn



Vân



Hải Vân



Bỉm Sơn



1. CPNVL TT



9.354.577



1.787.369



948.796



2.227.457



8.008.774



973.990



1.322.614



2. CPNC TT



2.787.020



557.643



296.295



696.080



2.137.770



724.897



862.183



2.198.215



1.195.084



114.191



152.963



1.277.472



846.834



270.022



Hoạt động phụ gia



233.643



57.564



37.463



203.437



Hoạt động nghiền



1.331.918



651.363



20.475



23.517

835.308



385.773



123.291



3. Chi phí SXC

Trong đó :



Họat động đóng bao

……………..

Tổng Giá thành

Giá thành đơn vị



14.339.812



3.540.095



1.372.948



3.344.965



12.001.470



2.047.837



2.450.253



885,868



936,290



954,782



987,590



1.195,427



1.233,453



1.297,374



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đối với vật liệu phụ tại công ty, gồm: Phụ tùng sửa chữa máy và vật liệu phụ khác được tập hợp trực tiếp cho từng hoạt động

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×