Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a. Lập dự toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

a. Lập dự toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Tải bản đầy đủ - 0trang

47



Trên cơ sở định mức tiêu hao chi phí nguyên vật liệu và sản lượng xi măng

cần sản xuất, phòng kế hoạch lập dự toán lượng nguyên vật liệu cần cho năm đ ến.

Dự toán lượng

nguyên vật liệu i



=



Dự toán số tấn xi măng

sản xuất trong năm



x



Định mức tiêu hao

nguyên vật liệu



Công ty xây dựng định mức lượng nguyên vật liệu tiêu hao cho một tấn xi măng

ở từng phân xưởng và cho từng sản phẩm. Việc xây dựng này do phòng kỹ thuật dựa

trên các thơng số kỹ thuật sản xuất xi măng và mức nguyên vật liệu tiêu hao sẽ xây

dựng một định mức kinh tế kỹ thuật sản xuất cho từng phân xưởng.

Bảng 2.4:



ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT XIMĂNG



(Theo QĐ số 01338/QĐ – XMHV - KT ngày 23 tháng 8 năm 2010)

Định mức của

Ngân sách

TẤN VẬT TƯ SẢN

Vicem

2011

TT

ĐVT

PHẨM

PX1

PX2

PX1

PX2

I Xi măng PCB30HV

1

Clinker

t/t xi măng

0,752

0,752

2

Thạch cao

t/t xi măng

0,052

0,042

3

Phụ gia

t/t xi măng

0,180

0,220

4

Chất trơ nghiền

Kg/t xi măng

0,55

0,546

II Xi măng PCB40HV

1

Clinker

t/t xi măng

0,842 0,830

0,83

2

Thạch cao

t/t xi măng

0,055 0,055

0,055

3

Phụ gia

t/t xi măng

0,110 0,120

0,120

4

Chất trơ nghiền

Kg/t xm

0,58

0,600

III Xi măng PCB40GC

1

Phụ gia

t/t xi măng

0,090 0,090

IV Chung cho xi măng

1 Điện năng

Kwh/t xi măng

41

40

40,7

40

2 Dầu bơi trơn

lít/t xi măng

0,005 0,023 0,057 0,015

3 Mỡ

kg/t xi măng

0,005 0,001 0,005 0,001

4 Dầu

lít/t xi măng

0,150 0,140 0,150

0,2

5 Bi đạn + tấm lót

kg/t xi măng

0,400 0,200 0,400

0,2

6 Vỏ bao

Cái/t xi măng

20,04 20,058

20

20

(Nguồn dữ liệu: Công ty cổ phần ximăng Hải Vân)

Ta thấy cùng sản xuất một loại sản phẩm, cùng sử dụng một loại nguyên vật

liệu nhưng định mức nguyên vật liệu lại khác nhau ở mỗi phân xưởng là do máy móc

thiết bị ở phân xưởng 2 mới được trang bị mới nên mức tiêu hao trên mỗi tấn xi măng



48



ít hơn, tiết kiệm nhiều nguyên liệu hơn. Máy móc thiết bị phân xưởng 1 do đã cũ,

phần lớn đã được khấu hao hết nên mức tiêu hao nguyên vật liệu trên mỗi tấn xi

măng nhiều hơn.

Từ đó, kế tốn xác định nhu cầu sản lượng NVL dự kiến năm đến.

Bảng 2.5:

BẢNG NHU CẦU SẢN LƯỢNG NGUYÊN VẬT LIỆU CHÍNH NĂM 2011

Sản lượng sản xuất xi măng

TT



Diễn giải



I



CLINKER



1



Sản xuất XM Hải Vân



Hải Vân PCB30



Hai Vân PCB40



2



Gia công



II



THẠCH CAO



Tổng số



PX1



PX2



650.00



100.00



550.00



0



0



0



100.00



300.00



0



0



400.000

100.00



100.00



0



0



1



PHỤ GIA



Sản xuất



Hải Vân PCB30



0



250.00



250.00



0



0



650.00



100.00



550.00



0



0



0



100.00



tấn



324.200



30.000



tấn



75.200



0,83



tấn



249.000



0,83



tấn



207.500



tấn



34.450



PX2



0,055



0

650.00



100.00



600.00



0



0



0



100.00



300.00



0



0



80.500



58.000



0



cung ứng



354.200



207.500



3.000



37.450



5.000



85.500



30.250



tấn



0,22



Số lượng



4.200



2

550.00



0



ĐVT



0,04



0



100.00



Dự trữ



2



0



400.000



Số lượng



0,75



300.00



XM PCB40



III



dự tốn 2011



PX1



300.00



XM PCB30



Định mức tiêu hao



22.000



49



300.00



Hai Vân PCB40



2



IV



0



Gia cơng



PGIA TRỢ NGHIỀN



250.00



250.00



0



0



500.00



100.00



300.00



0



0



0



100.00



Hải Vân PCB30



V



kg



54.600



0,6



kg



180.000



20



cái



8.000000.



20



20



cái



2.000.000



20



20



cái



6.000.000



6



100.00



300.00



0



0



100.00



Hải Vân PCB30



0

300.00



Hải Vân PCB40



22.500



234.600



0

400.000



0,090



kg



300.00



VỎ BAO



36.000



0,54



0



Hải Vân PCB40



0,120



0



7.000



500.00

0



241.600



8.500.000



Kế tốn lên kế hoạch mua vật liệu chính với đơn giá mua dự kiến và các

nguồn cung ứng dự kiến, số lượng Clinker dùng cho sản xuất xi măng nhận gia công

bên giao gia công sẽ chuyển đến cho Cơng ty, Cơng ty chỉ dự tốn lượng Clinker cho

xi măng sản xuất là PCB30HV và PCB40HV, đơn giá mua dự kiến năm đến chủ yếu

dựa vào giá thực tế của quý IV năm liền trước.

DỰ TOÁN MUA NVL ĐẦU VÀO NĂM 2011

TT



DIỄN GIẢI



ĐVT



Số lượng



Đơn giá



Thuế VAT



Cộng



A



CLINKER



tấn



354.200



825.454



82.545



907.999



B



THẠCH CAO



tấn



37.450



766.666



76.666



843.332



C



PHỤ GIA



tấn



85.500



146.600



14.660



161.260



D



CHẤT TRỢ NGHIỀN CBA 1250



kg



241.600



15.950



1.595



17.545



E



VỎ BAO



cái



5.500



550



6.050



8.500.00

0



50



(Nguồn dữ liệu: Công ty cổ phần ximăng Hải Vân)

Giá mua nguyên vật liệu = Giá mua + Chi phí thu mua

Do nguồn ngun liệu khơng có sẵn tại chỗ do vậy chi phí chuyên chở chiếm

tỷ trọng khá lớn.

Chi phí thu mua = Chi phí chuyên chở + Chi phí bốc xếp + Chi phí bảo hiểm

Kế tốn tiếp tục lập dự tốn chi phí NVL trực tiếp cho từng loại xi măng:

Bảng 2.6:

DỰ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP NĂM 2011

Loại xi măng: PCB30HV

Ngân sách năm 2011

Số

TT



I

1



2



Khoản mục



ĐVT



Định

mức



ĐM

ngân

sách



Đơn giá



Thành tiền



SL SX



100.000



CP NVL Trực tiếp



86.559.900.818



Nguyên liệu chính



69.993.300.818



Clinker



0,775



0,761



825.454



62.817.090.909



Thạch cao



0,052



0,044



766.666



3.373.333.333



Phụ gia



0,180



0,200



146.600



2.932.006.575



Chất trợ nghiền



0,600



0,546



15.950



870.870.000



Nhiên liệu, NVL phụ



16.566.600.000



Điện



KWh



40,7



970,91



3.951.600.000



Nhớt



Lít



0,057



40.000



228.000.000



Mỡ



Kg



0,005



50.000



25.000.000



Dầu Diezen



Lít



0,150



14.000



210.000.000



Bi đạn+tấm lót



Kg



0,400



28.800



1.152.000.000



Vỏ bao



Cái



20



5.500



11.000.000.000



(Nguồn dữ liệu: Cơng ty cổ phần ximăng Hải Vân)

b. Lập dự tốn chi phí nhân cơng trực tiếp



51



Chi phí nhân cơng bao gồm chi phí tiền lương và các khoản trích theo lương , tiền

ăn ca và phụ cấp độc hại của nhân công trực tiếp sản xuất và nhân viên phân xưởng.

- Lập dự toán về chi phí tiền lương

Để lập được dự tốn về tiền lương cho công nhân trực tiếp sản xuất, trước

hết Cơng ty dự tốn tổng doanh thu thuần của các sản phẩm.

Bảng 2.7:

N

ồn



BẢNG DỰ TOÁN DOANH THU TIÊU THỤ NĂM 2011



Loại sp



Số lượng



PCB30HV



100.000



Đơn giá khơng

VAT b/qn

1.041.666



PCB40HV



300.000



1.125.000



337.500.000.000



PCB40GC



250.000



203.077



50.769.230.770



Tổng



650.000



Doanh thu dự tốn



(

gu



104.166.666.000



492.435.897.400



dữ liệu: Công ty cổ phần ximăng Hải Vân)

Tổng quỹ lương = x% * Tổng doanh thu thuần

Tỷ lệ x% này là do Tổng Công ty quy định mỗi năm, thường dao động tư 5% đến 7%.

Bảng 2.8:



BẢNG DỰ TOÁN TỔNG NGUỒN LNG CễNG TY NM 2011

Ngân sách năm 2011

Tỷ lệ



T

T



Loại sản phẩm / dịch vụ



Chỉ tiêu

tính lng



(1

)



(2)



(3)



tính

ln

g



Tin lng



(4)



(5)=(3)x(4)



I



Xi măng Hải vân



441.666.666.000



1



PCB 30



104.166.666.000



6,0%



2



PCB 40



337.500.000.000



6,0%



II



Xi măng gia công



50.769.230.770



1



PCB 40



50.769.230.770



6,5%



26.500.000.

000

6.250.000.00

0

20.250.000.0

00

3.300.000.0

00

3.300.000.00

0



52



III Tổng cộng nguồn lng

IV



Số lao động bình quân

(ngi)



V



Thu nhập bình quân

(đồng/ngời/tháng)



29.800.000.

000



492.435.897.400



330

7.525.252



(Ngun d liu: Cụng ty cổ phần ximăng Hải Vân)

Khi đã tính được quỹ lương theo từng sản phẩm, kế toán tiến hành phân bổ tổng

nguồn lương cho từng bộ phận theo hệ số lương bình quân từng bộ phận.

Tiền lương phân

=

bổ cho khâu j



Tổng quỹ lương



x



Tổng HSL khâu j

Tổng HSL



Bảng 2.9:

BẢNG PHÂN BỔ NGUN LNG CHO CC B PHN

T

T



1



Nội dung

Phân bổ lơng

Tiền lơng phân bổ cho

khâu SX



S

lao

ng



HSL

bỡnh

quõn



185



2,52



2



Tiền lơng PB cho khâu QLDN



85



3,05



3



Tiền lơng PB cho khâu tiêu

thụ



60



2,48



Tổng lơng



330



Ngân sách

năm 2011



15.881.197.7

10

8.831.837.66

8

5.086.964.62

2

29.800.000.

000



(Ngun d liu: Cụng ty cổ phần ximăng Hải Vân)

- Lập dự toán về các khoản trích theo lương

Do đặc trưng về lĩnh vực sản xuất do vậy các khoản trích theo lương ngồi

BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ còn có chi phí ăn ca và chi phí độc hại.

Dựa vào số lượng cơng nhân và và bậc lương trung bình của mỗi bộ phận

(khâu), Cơng ty lập dự toán bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp,

kinh phí cơng đồn, tiền ăn ca và phụ cấp độc hại như sau:

BHXH khâu j =



HSL bình

quân khâu j



x 830.000 x 16% x



∑số CN

x 12

khâu j



53



BHXH sp i



BHYT khâu j =

BHYT sp i



Số sp i

sản xuất



= BHXH khâu j x

HSL bình

quân khâu j

=



BHTN

i j ==

BHTNsp

khâu



x 830.000 x



BHYT khâu j



x



3%



/



∑ SPSX



x



∑số CN

x 12

khâu j



Số sp i sản

xuất



/



∑ SPSX



HSL

bìnhkhâu j

BHTN

x

Số

i sản x ∑số

/ CN

∑ SPSX

x 830.000

x sp1%

x 12

quân khâu j

khâu

j

xuất



KPCĐ khâu j = ∑quỹ lương khâu j x 2%

KPCĐ sp i = ∑quỹ lương spi x 2%

Định mức chi phí tiền ăn ca cho mỗi cơng nhân là 450.000đ/tháng/CN

Tổng chi phí tiền ăn ca cho khâu j = 450.000 x ∑số CN khâu j x 12

Tổng chi phí độc hại trong năm là 360.000.000đ phân bổ cho từng khâu theo

số lượng lao động mỗi khâu và mức độ độc hại của mỗi khâu. Dựa vào số liệu phụ

cấp độc hại thực tế phát sinh liên tiếp các năm trước đây, Công ty đưa ra hệ số độc

hại bình qn cho mỗi khâu, trong đó, khâu sản xuất có mức độ độc hại cao nhất vì

phải thường xuyên chịu bụi và ô nhiễm tiếng ồn trong quá trình sản xuất. Hệ số độc

hại các khâu lần lượt là: Khâu sản xuất 1,4; khâu quản lý 0,6 và khâu tiêu thụ 0,3.

Bảng 2.10:

Các khoản trích theo lương phân b cho khõu sn xut

Năm 2011

Trong đó



TT



Chỉ tiêu



Ngân sách

năm 2011



PCB 30 Hải vân



Tổng số

SLSX (tấn)

I



Tổng số



v



SP



Xi măng gia

công

Tổng số



650.000



100.000



300.000



250.000



742.936.320



114.297.89

5



342.893.686



285.744.7

39



BHXH

BHXH khâu SX



II



v



SP



PCB 40 Hải vân



BHYT,TN



v



SP



54



185.734.080



28.574.473

.



85.723.421



71.436.18

4



317.623.954



48.865.223



146.595.671



122.163.0

60



Phân bổ khâu SX



999.000.000



153.692.30

7



461.076.923



384.230.7

69



Ph cp ộc hại



360.000.00

0



Phân bổ khâu SX



284.268.292



43.733.583



131.200.750



2.529.562.

646



389.163.4

84



1.167.490.

451



BHYT khâu SX

III



Kinh phí công

đoàn

KPCĐ khâu SX



IV



IV



Tiền ăn ca



Tỉng céng



109.333.9

58

972.908.

711



(Nguồn dữ liệu: Cơng ty cổ phần ximăng Hải Vân)

Sau khi lập dự tốn các khoản trích theo lương, kế toán lấy tổng quỹ lương

phân bổ cho khâu sản xuất trừ đi tổng các khoản trích theo lương khâu sản xuất, số

còn lại là tiền lương của cơng nhân trực tiếp sản xuất, số lương này được phân bổ

cho từng sản phẩm theo sản lượng sản phẩm sản xuất.

Sản phẩm

PCB30HV

PCB40HV

PCB40GC

Tỉng



ĐVT

Tấn

Tấn

Tấn



SLSX

100.000

300.000

250.000



650.000



Lương

2.054.097.70

2

6.162.293.10

6

5.135.244.25

5

13.351.635.

064



Các khoản trích

389.163.484

1.167.490.451

972.908.711



Tởng

2.443.261.186

7.329.783.557

6.108.152.966



2.529.562.64

6



15.881.197.7

10



c. Lập dự tốn chi phí sản xuất chung

Để lập được dự tốn về chi phí sản suất chung, căn cứ vào số liệu chi phí sản

xuất chung thực tế phát sinh năm trước, Công ty lập dự tốn theo từng khoản mục

chi phí sản xuất chung các phân xưởng. Sau đó phân bổ cho từng sản phẩm theo sản

lượng sản phẩm sản xuất. Đây là điểm không thống nhất trong q trình lập dự tốn

so với thực tế hạch tốn của Cơng ty.

Bảng 2.11:

Stt



DỰ TỐN CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG NĂM 2011

Diễn giải

Số lượng sản phẩm

Bình quân 1 tấn



1.



Chi phí vật liệu



Tổng

650.000

45.729

22.066.080



55



2.



Chi phí cơng cụ



7.567.905.200



3.



Chi phí khấu hao



10.611.790.750



4.



Chi phí SC TSCĐ



10.872.244.811



5.



Chi phí DV mua ngồi



550.886.840



6.



Chi phí khác



98.957.420



Tổng



29.723.851.102



(Nguồn dữ liệu: Công ty cổ phần ximăng Hải Vân)

Từ các dự tốn trên, ta có Bảng tổng hợp chi phí sản xuất và giá thành dự

toán cho từng loại ximăng:

Bảng 2.12: BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH

ĐVT: Đồng

Stt



Diễn giải



PCB30HV



PCB40HV



PCB40GC



SL SP sản xuất



100.000



300.000



250.000



Tổng



1.



Chi phí NVLTT



86.559.900.818



268.794.376.081



24.038.851.476



378.393.128.375



2.



Chi phí NCTT



2.443.261.186



7.329.783.557



6.108.152.966



15.881.197.710



3.



Chi phí SXC



4.572.900.000



13.718.700.000



11.432.250.000



29.723.851.102



Tổng giá thành



93.582.162.004



289.842.859.638



41.579.254.442



425.004.276.186



Zsx đơn vị



935.821



966.142



166.317



(Nguồn dữ liệu: Cơng ty cổ phần ximăng Hải Vân)



2.2.2.2. Lập dự toán chi phí ngồi sản xuất

Để lập dự tốn chi phí ngồi sản suất, Cơng ty lập dự tốn theo từng sản

phẩm, từng khoản mục chi phí và cho từng loại chi phí: chi phí bán hàng và chi phí

quản lý doanh nghiệp.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a. Lập dự toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x