Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a. Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

a. Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Tải bản đầy đủ - 0trang

54



Bảng 2.11: Sổ chi tiết chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Sản phẩm : Nhóm bánh mềm phủ

Tháng 6 năm 2011

ĐVT : đồng

STT



CHỨNG TỪ

SH Ngày



NỘI DUNG



Số hiệu TK

PHÁT SINH PHÁT SINH

TK NỢ TK CÓ

NỢ





SỐ DƯ ĐẦU KỲ

1



880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ



621020



2



880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ



621020



3



880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ



621020



4



880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ



621020



5



880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ



621020



6



880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ



621020



7



880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ



621020



152100

1

152100

3

152101



401.083.581

11.201.214



3

152200



33.794.495



3

152200



98.850.000

24.804.64



5

152280



8

12.830.79



6

152101



0

2.475.60



55



STT



CHỨNG TỪ

SH Ngày



NỘI DUNG



8



880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ



9



880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ



10 880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ

11 880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ

12 880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ

13 880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ

14 880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ

…………………

KC 30/06/10 Kết chuyển CPNVLTT T6

CỘNG SỐ PHÁT SINH

SỐ DƯ CUỐI KỲ



Số hiệu TK

PHÁT SINH PHÁT SINH

TK NỢ TK CĨ

NỢ



2

5

152281

9.905.55

621020

7

8

152200

261.551.05

621020

2

7

152280

1.767.03

621020

8

0

152202

621020

61.504.103

0

152201

6.415.37

621020

0

2

152217

5.524.85

621020

7

5

152227

9.649.83

621020

5

4

154020



621020



8.616.858.074

8.616.858.074 8.616.858.074



(Nguồn: Nhà máy bánh kẹo Biscafun- Cơng ty CP đường Quảng Ngãi)



56



Nguyên vật liệu được theo dõi trên sổ theo dõi vật tư về đơn giá, số

lượng, thành tiền, mỗi vật tư có mã vật tư tương ứng với số hiệu kho quản lý,

kế toán thường xuyên báo cáo tồn vật tư trong tháng.

b. Kế tốn chi phí nhân cơng trực tiếp

Chi phí nhân cơng trực tiếp bao gồm tiền lương theo sản phẩm, các

khoản phụ cấp và các khoản trích theo lương của cơng nhân trực tiếp sản xuất.

Kế tốn sử dụng tài khoản 622 “chi phí nhân công trực tiếp” để tập hợp

CPNCTT và chi tiết cho từng nhóm sản phẩm. Căn cứ vào các chứng từ:

Bảng chấm cơng, Bảng thanh tốn tiền lương, … bộ phận tổ chức lao động

tiền lương lập Bảng thanh toán tiền lương cho từng bộ phận, và tổng hợp

lương của cơng nhân sản xuất tồn Nhà máy và nhân viên quản lý phân

xưởng, kế toán căn cứ vào Bảng thanh toán tiền lương tiến hành lập Bảng

phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương Bảng 2.12. Căn cứ vào

Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích kế toán tổng hợp phản ánh vào sổ

kế toán chi tiết tài khoản chi phí nhân cơng trực tiếp.



57



Bảng 2.12: Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương

Tháng 6 năm 2011

ĐVT: đồng

Ghi Có TK



Ghi Có TK 334



TK 622 CP NCTT

622020- Bánh mềm phủ

622030-Kẹo

622040-Bánh quy

622050- Bánh Snack

622080- Bánh kem xốp

CỘNG

TK 627 CP SXC

627020- Bánh mềm phủ

627030-Kẹo

627040-Bánh quy

627050- Bánh Snack

627080- Bánh kem xốp

CỘNG

TỔNG CỘNG



CỘNG



334



Ghi Nợ TK

Ghi Nợ TK



Ghi Có TK 338



CỘNG TK



SLNK



Lương phải



(kg)



trả



262.633,716

60.253,184

31.080,150

974,520

48.325,544

403.267,114

SLNK

262.633,716

60.253,184

31.080,150

974,520

48.325,544

403.267,114



Tiền ca



TK 338

KPCĐ



BHXH



BHYT



TỔNG

CỘNG



BHTN



687.109.156 173.026.756 860.135.912 13.742.183 105.371.372 19.757.132

63.054.370 39.695.638 102.750.009 1.261.087

9.669.680 1.813.065

30.980.088 20.476.036

51.456.124

619.602

4.750.940

890.801

971.382

642.027

1.613.409

19.428

148.966

27.931

94.285.005 31.837.542 126.122.547 1.885.700 14.459.042 2.711.070

876.400.000 265.678.000 1.142.078.000 17.528.000 134.400.000 25.200.000



6.585.711 145.456.398 1.005.592.310

604.355 13.348.187 116.098.196

296.934

6.558.277

58.014.401

9.310

205.635

1.819.044

903.690 19.959.503 146.082.050

8.400.000 185.528.000 1.327.606.000



294.475.352

27.023.302

13.277.180

416.306

40.407.859

375.600.000

1.252.000.00



1.367.656

313.766

161.849

5.075

251.654

2.100.000

10.500.00



19.227.945

4.411.257

2.275.441

71.347

3.538.011

29.524.000



313.703.297

31.434.559

15.552.621

487.653

43.945.870

405.124.000



5.889.507

540.466

265.544

8.326

808.157

7.512.000



21.882.501

5.020.263

2.589.581

81.196

4.026.458

33.600.000



4.102.969

941.299

485.547

15.224

754.961

6.300.000



0 295.202.000 1.547.202.000 25.040.000 168.000.000 31.500.000



33.242.633

6.815.795

3.502.520

109.822

5.841.230

49.512.000



346.945.930

38.250.354

19.055.141

597.475

49.787.100

454.636.000



0 235.040.000 1.782.242.000



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a. Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x