Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Phân loại chi phí sản xuất theo chức năng hoạt động (khoản mục giá thành)

b. Phân loại chi phí sản xuất theo chức năng hoạt động (khoản mục giá thành)

Tải bản đầy đủ - 0trang

45



phòng Tài chính kế tốn sẽ cung cấp thơng tin về tình hình thực hiện dự tốn

của năm trước kết hợp với các định mức tiêu chuẩn như định mức tiêu hao

nguyên vật liệu từ phòng kỹ thuật sản xuất, định mức tiền lương của phòng tổ

chức hành chính, cùng với các thơng tin về tình hình giá cả vật liệu đầu vào

của phòng kế hoạch tổng hợp, nhu cầu tiêu thụ của khách hàng về sản phẩm từ

phòng thị trường.

Dự toán sản lượng sản xuất

Căn cứ vào kế hoạch sản xuất của năm kế hoạch, dựa vào kết quả thực

hiện các chỉ tiêu kế hoạch SXKD của năm trước, dựa vào dự tốn tiêu thụ của

phòng thị trường. Bằng phương pháp phân tích thống kê và kinh nghiệm,

phòng kế hoạch tổng hợp tiến hành phân tích các yếu tố về môi trường kinh

doanh, các nguồn lực của Nhà máy để lập dự toán sản lượng sản xuất của

năm. Căn cứ vào kế hoạch sản xuất của phòng kế hoạch tổng hợp, kế toán

Nhà máy lập các dự toán chi phí. Kế hoạch sản xuất sản phẩm bánh kẹo của

Nhà máy năm 2011 thể hiện ở Bảng 2.3.

Bảng 2.3: Kế hoạch sản xuất bánh kẹo

Năm 2011

TT

1

2

3

4

5



Tên nhóm sản phẩm ĐVT

Số lượng

Nhóm kẹo

kg

1.970.000

Nhóm bánh quy

kg

720.000

Nhóm bánh kem xốp

kg

430.000

Nhóm bánh Snack

kg

180.000

Nhóm bánh mềm phủ

kg

4.000.000

Tổng cộng

7.300.000

(Nguồn: Nhà máy bánh kẹo Biscafun- Công ty CP đường Quảng Ngãi)

a. Định mức, dự tốn chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp được xác định căn cứ trên giá mua và

định mức tiêu hao nguyên vật liệu khi sản xuất ra một kg sản phẩm bánh kẹo.



46



- Định mức tiêu hao nguyên vật liệu do phòng kỹ thuật sản xuất cung

cấp. Định mức này do phòng kỹ thuật sản xuất xây dựng. Trong q trình sản

xuất, phòng kỹ thuật có nhiệm vụ theo dõi tình hình thực hiện định mức. Định

kỳ, phòng kỹ thuật sản xuất tiến hành đánh giá cơng tác thực hiện, qua đó nếu

mức tiêu hao nào khơng hợp lý sẽ được điều chỉnh cho phù hợp với thực tế.

Định mức tiêu hao nguyên vật liệu của bánh Nice 216g được thể hiện

qua Bảng 2.4.

- Giá mua do phòng kế hoạch tổng hợp cung cấp: nguyên vật liệu để sản

xuất ra sản phẩm bánh kẹo rất đa dạng về chủng loại. Nhà máy căn cứ giá

mua vật liệu kỳ trước và ước tính sự biến động trong tương lai để có đơn giá

vật liệu kỳ tới.

Dự tốn chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: Trên cơ sở số lượng nguyên

vật liệu cần tiêu hao và đơn giá nguyên vật liệu dự tính năm tới, phòng Kế

tốn lập dự tốn chi phí ngun vật liệu trực tiếp cho sản xuất năm 2011. Dự

tốn chi phí ngun vật liệu trực tiếp cho bánh Nice 216g được thể hiện qua

Bảng 2.5.



47



Bảng 2.4: Định mức tiêu hao nguyên vật liệu

Năm 2011

Sản phẩm: 1 kg bánh Nice 216g

STT

I

1

2

3

4

5

II

1

2

3

4

5

6

7

8



TÊN VẬT TƯ

ĐVT

Lượng

Nguyên vật liệu chính

Đường RS

Kg

0,18103

Dextrose monohydrate

Kg

0,03993

Bột mỳ

Kg

0,35494

Nha kẹo

Kg

0,06655

Nha chocovina

Kg

0,11948

Vật liệu phụ

Shortening

Kg

0,11535

Margarine

Kg

0,01775

Lecithing

Kg

0,00107

Non Dainy-creamer

Kg

0,01065

MPC,H2O

Kg

0,002

Gelatin(chocovina)

Kg

0,00446

Dầu dừa

Kg

0,0005

Hương chocola

Kg

0,00018

……………….

III

Bao bì

1

Giấy gói Nice

cuộn

0,00566

2

Băng keo dán thùng

cuộn

0,0042

3

Túi Nice

cái

4,177

4

Túi PE 50

cái

0,011

5

Thùng carton 4,8 kg

cái

0,209

(Nguồn: Nhà máy bánh kẹo Biscafun- Công ty CP đường Quảng Ngãi)



Bảng 2.5: Dự tốn chi phí ngun vật liệu trực tiếp

Sản phẩm: Bánh Nice 216g

Sản lượng: 1.300.000 kg

Tên vật tư

1/ Nguyên vật liệu chính

Đường RS

Dextrose monohydrate

Bột mỳ

Nha kẹo



ĐVT

Kg

Kg

Kg

Kg



Đơn giá

(đồng)

18.095

15.222

12.300

11.200



Lượng

235.339

51.909

461.422

86.515



Thành tiền

(đồng)

13.789.950.603

4.258.459.205

790.158.798

5.675.490.600

968.968.000



48



Nha chocovina

2/ Vật liệu phụ

Shortening

Margarine

Lecithing

Non Dainy-creamer

MPC,H2O

Gelatin(chocovina)

Dầu dừa

………………….

3/ Bao bì

Giấy gói

Băng keo dán thùng

Túi Gold và Nice

Túi PE 50

Thùng carton 4,8 kg



Kg



13.500



155.324



Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg



25.740

29.135

32.136

34.365

69.937

149.350

28.083



149.955

23.075

1.391

13.845

2.600

5.798

650



2.096.874.000

13.892.631.623

3.859.841.700

672.290.125

44.701.176

475.783.425

181.836.200

865.931.300

18.253.950



11.938.330.612

cuộn

777.964

7.358

5.724.259.112

cuộn

13.905

5.460

75.921.300

cái

703 5.430.100

3.817.360.300

cái

1.990

14.300

28.457.000

cái

8.437

271.700

2.292.332.900

Tổng cộng

39.620.912.838

(Nguồn: Nhà máy bánh kẹo Biscafun- Công ty CP đường Quảng Ngãi)



b. Định mức, dự toán chi phí nhân cơng trực tiếp

Tại Nhà máy, việc dự tốn chi phí nhân cơng trực tiếp sản xuất bao gồm

tiền lương theo sản phẩm, tiền ăn ca và các khoản trích theo lương (BHXH,

BHYT, KPCĐ, BHTN) của cơng nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm. Việc lập

dự tốn chi phí lương do phòng tổ chức tổ chức tiến hành.

Việc lập dự tốn chi phí nhân cơng trực tiếp sản xuất được thực hiện như sau:

- Lương sản phẩm là lương được lập căn cứ vào sản lượng sản xuất kế

hoạch và đơn giá lương của sản phẩm.

Đơn giá lương của sản phẩm được Nhà máy xây dựng cho mỗi nhóm sản

phẩm cụ thể Bảng 2.6.

Bảng 2.6: Dự toán đơn giá tiền lương của sản phẩm

Tên nhóm sản phẩm

1. Bánh mềm phủ

2. Bánh quy

3. Kẹo

4. Bánh kem



Đơn giá 1kg sản phẩm

(đồng/kg)

5.031

3.098

2.698

3.018



49



5. Snack



2.498



- Các khoản trích theo lương: BHXH,BHYT,BHTN,KPCĐ được lập dựa

vào mức lương cơ bản của công nhân trực tiếp sản xuất và trích theo tỷ lệ quy

định. Phân bổ cho mỗi loại sản phẩm theo sản lượng kế hoạch.

Công thức tính:

Lương cơ bản

Kế hoạch lương

cơ bản của CNTT =

SX năm 2011



=



Tổng hệ số

Lương



309,52



×



×



mức lương

tối thiểu



830.000



× 12



× 12 tháng



= 3.082.819.200đ



- Tiền ăn ca: Căn cứ để lập là dựa vào dự tốn số cơng được hưởng các

khoản phụ cấp này và đơn giá của 1 công do Nhà máy quy định.

Kế hoạch tiền ăn

=

ca năm 2011



146.320 x 25.000



=



3.658.015.000đ



Dự tốn chi phí nhân cơng trực tiếp năm 2011 của các nhóm bánh kẹo tại

Nhà máy thể hiện qua Bảng 2.7.

Bảng 2.7: Dự tốn chi phí nhân cơng trực tiếp

Năm 2011

ĐVT: đồng

Lương theo sản BHXH, BHYT,

Tiền ăn ca

Tổng cộng

phẩm

BHTN, KPCĐ

1. Bánh mềm phủ 20.124.000.000 1.689.216.000 2.004.391.781 23.817.607.781

2. Bánh quy

2.230.560.000

304.058.880 360.790.521 2.895.409.401

3. Kẹo

5.315.060.000

831.938.880 987.162.952 7.134.161.832

4. Bánh kem

1.297.740.000

181.590.720 215.472.116 1.694.802.836

5. Snack

449.640.000

76.014.720

90.197.630

615.852.350

Tổng cộng

29.417.000.000 3.082.819.200 3.658.015.000 36.157.834.200

(Nguồn: Nhà máy bánh kẹo Biscafun- Công ty CP đường Quảng Ngãi)

Chỉ tiêu



c. Định mức, dự tốn chi phí sản xuất chung



50



Căn cứ vào kế hoạch sản xuất năm, phòng kế tốn lập kế hoạch chi phí

sản xuất chung.

Đối với chi phí khấu hao TSCĐ, Nhà máy tính khấu hao theo phương

pháp đường thẳng nên sau khi xác định mức khấu hao dự kiến theo chế độ

quy định.

Các chi phí còn lại (Chi phí vật liệu, cơng cụ dụng cụ, chi phí điện, nước

và các chi phí khác...) phát sinh tại phân xưởng đều dựa vào số liệu của năm

trước và dự kiến biến động tăng, giảm chi phí của năm kế hoạch. Sau đó tiến

hành phân bổ cho đơn vị sản phẩm theo sản lượng kế hoạch.

Dự tốn chi phí sản xuất chung của Nhà máy được thể hiện ở Bảng 2.8.

Bảng 2.8: Dự tốn chi phí sản xuất chung

Năm 2011

ĐVT: đồng

TT

1

2

3

4

5

6



Chỉ tiêu

Chi phí NVPX

Vật liệu, cơng cụ dụng cụ

Khấu hao TSCĐ

Chi phí dịch vụ

Chi phí hơi

Chi phí khác

Tổng cộng



Thực hiện 2010

3.174.582.350

2.861.265.000

7.000.000.000

6.702.115.600

869.136.320

1.503.727.213

22.110.826.483



Kế hoạch 2011

3.564.168.200

2.844.035.900

5.300.000.000

6.480.102.600

879.773.250

1.083.969.700

20.152.049.650



(Nguồn: Nhà máy bánh kẹo Biscafun- Công ty CP đường Quảng Ngãi)



Từ việc lập dự toán chi phí cho từng khoản mục chi phí sản xuất, kế

tốn tại Nhà máy lập kế hoạch giá thành cho từng loại sản phẩm chính của

Nhà máy. Cụ thể kế hoạch giá thành của 1 số sản phẩm của nhóm bánh mềm

phủ được thể hiện ở Bảng 2.9.Tương tự, lập giá thành kế hoạch cho tất cả các

nhóm sản phẩm tại Nhà máy thể hiện ở Bảng 2.10.



51



Bảng 2.9: Kế hoạch giá thành sản phẩm

Đối tượng: Nhóm bánh mềm phủ

Năm 2011

Sản lượng

Khoản mục

I. CP NVLTT

1.CP NVL chính

2. CP VL phụ

3. CP bao bì

II. CP NCTT

1. Lương theo sản

phẩm

3. BHXH,BHYT,

BHTN, KPCĐ

3. Tiền ăn ca

III.CP SXC

1. CP NVPX

2. CP CCDC

3. Khấu hao

4. CP dịch vụ(Điện,

nước)

5. CP khác

GIÁ THÀNH SX



Xuất khẩu



Chocovina



300.000



336g

150.000



8.047.230.600

3.193.748.100

3.301.850.400

1.551.632.100

1.806.059.042



4.955.742.750

1.606.911.300

1.715.709.150

1.633.122.300

903.029.521



Nice 216g



…..



Tổng cộng



1.300.000



4.000.000



39.620.912.838

13.789.950.603

13.892.631.623

11.938.330.612

7.826.255.850



132.432.592.738

41.674.308.303

42.692.005.673

38.066.278.762

23.817.607.781



1.509.536.700



754.768.350 6.541.325.700



20.124.000.000



126.692.671

169.829.671

792.011.359

146.472.666

116.878.188

217.808.219



63.346.336

549.001.575

84.914.836

735.928.575

396.005.680 3.432.049.222

73.236.333

634.714.885

58.439.094

506.472.147

108.904.110

943.835.616



1.689.216.000

2.004.391.781

10.560.151.453

1.952.968.877

1.558.375.836

2.904.109.589



266.305.586 133.152.793 1.153.990.874

44.546.700

22.273.350

193.035.700

10.645.301.001 6.254.777.951 50.879.217.910



3.550.741.151

593.956.000

….. 166.810.351.972



(Nguồn: Nhà máy bánh kẹo Biscafun- Công ty CP đường Quảng Ngãi)



52



Bảng 2.10: Tổng hợp giá thành sản phẩm

Năm 2011

Sản lượng



Bánh mềm phủ



Bánh quy



Khoản mục

4.000.000

720.000

I. CP NVLTT

132.432.592.738 7.914.083.300

1.CP NVL chính

41.674.308.303 1.525.188.075

2. CP VL phụ

42.692.005.673 1.477.289.935

3. CP bao bì

111.240.000

II. CP NCTT

23.817.607.781 2.895.409.401

1. Lương theo sản phẩm

20.124.000.000 2.230.560.000

3. BHXH,BHYT,BHTN,KPCĐ

1.689.216.000

304.058.880

3. Tiền ăn ca

2.004.391.781

360.790.521

III.CP SXC

10.560.151.453 2.136.305.603

1. CP NVPX

1.952.968.877

351.534.398

2. CP CCDC

1.558.375.836

280.507.650

3. Khấu hao

2.904.109.589

522.739.726

4. CP dịch vụ(Điện, nước)

3.550.741.151

639.133.407

5. Chi phí hơi

235.478.342

6. CP khác

593.956.000

106.912.080

Giá thành sản xuất

166.810.351.972 12.945.798.304



Kẹo

1.970.000

50.837.151.715

27.793.378.395

6.469.737.385

7.134.161.832

5.315.060.000

831.938.880

987.162.952

5.845.169.498

961.837.172

767.500.099

1.430.273.973

1.748.740.017

644.294.908

292.523.330

63.816.483.045



Bánh kem



Snack

180.000



Tổng cộng



430.000

7.300.000

14.169.428.220 29.855.749.105 225.209.005.078

4.442.154.050 7.583.605.560 83.018.634.383

4.817.606.670 7.056.116.920 62.512.756.583

111.240.000

1.694.802.836

615.852.350 36.157.834.200

1.297.740.000

449.640.000 29.414.633.627

181.590.720

76.014.720

3.082.819.200

215.472.116

90.197.630

3.658.015.000

1.135.216.281

475.206.815 20.152.049.650

209.944.154

87.883.599

3.564.168.200

167.525.402

70.126.913

2.844.035.900

312.191.781

130.684.932

5.300.000.000

381.704.674

159.783.352

6.480.102.600

879.773.250

63.850.270

26.728.020

1.083.969.700

16.999.447.337 30.946.808.270 281.518.888.928



(Nguồn: Nhà máy bánh kẹo Biscafun- Công ty CP đường Quảng Ngãi)



53



2.3.3. Cơng tác kế tốn chi phí sản xuất tại Nhà máy

bánh kẹo Biscafun

a. Kế tốn chi phí ngun vật liệu trực tiếp

Tại Nhà máy cơng tác hạch tốn chi tiết nguyên vật liệu theo phương

pháp thẻ song song.

Kế toán căn cứ vào chứng từ phát sinh để hạch toán chi phí nguyên vật

liệu trực tiếp vào tài khoản 621 “Chi phí ngun vật liệu trực tiếp” và hạch

tốn chi tiết cho từng nhóm sản phẩm. Dựa vào kế hoạch sản xuất được giao

và định mức tiêu hao nguyên vật liệu, bộ phận thực hiện sản xuất tiến hành

nhận nguyên vật liệu tại kho theo giấy đề nghị lĩnh vật tư và phiếu xuất kho

đã được duyệt. Căn cứ vào phiếu xuất kho bộ phận kế toán vật tư phản ánh

vào sổ kế tốn chi tiết chi phí ngun vật liệu trực tiếp.



54



Bảng 2.11: Sổ chi tiết chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Sản phẩm : Nhóm bánh mềm phủ

Tháng 6 năm 2011

ĐVT : đồng

STT



CHỨNG TỪ

SH Ngày



NỘI DUNG



Số hiệu TK

PHÁT SINH PHÁT SINH

TK NỢ TK CÓ

NỢ





SỐ DƯ ĐẦU KỲ

1



880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ



621020



2



880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ



621020



3



880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ



621020



4



880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ



621020



5



880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ



621020



6



880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ



621020



7



880 4/5/2011 Xuất sản xuất bánh mềm phủ



621020



152100

1

152100

3

152101



401.083.581

11.201.214



3

152200



33.794.495



3

152200



98.850.000

24.804.64



5

152280



8

12.830.79



6

152101



0

2.475.60



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Phân loại chi phí sản xuất theo chức năng hoạt động (khoản mục giá thành)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×