Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. 5So sánh kinh tế các phương án đạt tiêu chuẩn kỹ thuật

II. 5So sánh kinh tế các phương án đạt tiêu chuẩn kỹ thuật

Tải bản đầy đủ - 0trang

Kđ: Tổng các vốn đầu tư về đường dây

Kđ= ΣKoi . li

(2.6)

koi: giá thành 1 km đường dây một mạch, đ/km

li: chiều dài đường dây thứ i, km

A: Tổng tổng thất điện năng hàng năm

Tổn thất điện năng trên đường dây được xác định theo cơng thức:

A=

Pimax.�

(2.7)

Trong đó : Pimax: Tổng tổn thất công suất trên đường dây thứ i khi phụ tải cực đại

�: thời gian tổn thất

công suất cực đại

�=(0,124+Tmax.10-4)2.8760

(2.8)

Tmax: thời gian sử dụng phụ tải cực đại trong năm

T =5000 (h)⇒�=(0,124 + 5000.10-4)2. 8760=3411(h)

Tổngmaxtổn thất công suất trên đường dây thứ i có thể tính như sau:

Pimax=(Pimax2 + Qimax2).Ri/Uđm2



(2.9)



Pimax,Qimax: công suất tác dụng và phản kháng chạy trên đường dây trong chế độ

phụ tải cực đại

Ri: điện trở tác dụng của đường dây thứ i

Uđm: điện áp định mức của mạng điện

C: Giá 1 kW.h điện năng tổn thất (C=800 đ/kW.h)

* Phương án hợp lý nhất là phương án có hàm chi phí tính tốn hàng năm nhỏ nhất

nhưng nếu Z vào khoảng ( Zmin=1,05Zmin) thì các phương án được coi tương đương về

mặt kinh tế khi đó phương án hợp lý nhất được chọn dựa trên các cơ sở sau:

+Vốn đầu tư nhỏ nhất

+Tổn thất điện năng Anhỏ nhất

+Tổn thất điện áp U nhỏ nhất

II.5.2 Tính toán về kinh tế các phương án

II.5.2.1 Phương án 1

-Koi xem bảng 2.23:

Bảng 2.23 Giá thành xây dựng đường dây trên không 110kV (x109 đ/km)

Ký hiệu dây dẫn

AC-70 AC-95 AC-120

Một mạch cột thép 2,01

2,04

2,23

Hai mạch cột thép 2,44

2,52

2,64

Loại cột



AC-150

2,41

3,13



AC-185

2,51

3,43



ACO-240

3,15

4,25



ACO-300

3,7

4,89



Dựa vào thông số công suất, điện trở, chiều dài đường dây của phương án 1 sử dụng các

công thức (2.8), (2.6) ta lập được bảng

27



Lộ

HT-1

HT-2

HT-3

HT-4

HT-5

HT-6

Tổng



Loại ĐD



R (Ω)



AC- 95

AC- 95

AC- 95

AC- 70

AC-70

AC- 150



9,62

11,07

8,25

11,50

11,73

16,40



Pmaxi

Qmaxi

(MW) (MVAr)

33

40

35

29

27

29



13,57

16,76

14,48

11,75

10,84

11,75



Li(km)

58,31

67,08

50,00

50,00

50,99

78,10



Koi

Koi.Li

(109đ/km) (109đ)

2,52

2,52

2,52

2,44

2,44

2,41



Pmax



(MW)

1,012

1,721

0,978

0,930

0,820

1,327

Kđ=876,63 6,789

146,94

169,05

126,00

122,00

124,42

188,23



Xác định tổn thất điện năng và chi phí tính tốn hàng năm phương án 1 theo công thức

(2.7), (2.5)

∆A = ∆Pmax .� = 6,789. 3411= 23156,94 (MWh)9

Z= (atc+avh)Kđ +∆A.C=( 0,125+0,04). 876,63.10 +23156,94.103.800 = 163169,47.106(đ)

II.5.2.2 Phương án 2

-Koi xem bảng 2.23:

Dựa vào thông số công suất, điện trở, chiều dài đường dây của phương án 1 sử dụng các

công thức (2.8), (2.6) ta lập được bảng

Lộ



Loại ĐD



R (Ω)



Pmaxi

Qmaxi

Li

(MW) (MVAr) (km)



Koi

k.Koi.Li



(10 /km) (109đ)



Pmax



(MW)

13,57 58,31

2,52

146,94

1,012

16,76 31,62

2,52

169,05

0,811

31,24 50,00

3,43

126,00

2,319

11,75 50,00

2,44

122,00

0,930

22,58 50,99

3,13

159,60

1,613

11,75 41,23

2,41

99,37

0,701

Kđ=822,95 7,386

phí tính tốn hàng năm phương án 2 theo công thức



HT-1

AC- 95

9,62

33

HT-2

AC- 95

5,22

40

HT-3

AC- 185

4,25

75

HT-4

AC- 70

11,50

29

HT-5

AC-150

5,35

56

5-6

AC- 150

8,66

29

Tổng

Xác định tổn thất điện năng và chi

(2.7), (2.5)

∆A= ∆Pmax .� =7,386. 3411 = 25194,19 (MWh)9

Z= (atc+avh)Kđ+∆A.C=( 0,125+0,04). 822,95.10 + 23724,58.103.800=154766,89.106(đ)

II.5.2.3 Phương án 3

-Koi xem bảng 2.23:

Dựa vào thông số công suất, điện trở, chiều dài đường dây của phương án 1 sử dụng các

công thức (2.8), (2.6) ta lập được bảng

Lộ

HT-1



Loại ĐD

AC- 95



R (Ω)

9,62



Pmaxi

(MW)

33



Qmaxi

Li

(MVAr) (km)

13,57



58,31



Koi

k.Koi.Li



(10 /km) (109đ)

2,52



146,94



Pmax

(MW)

1,012

28



3-2

HT-3

HT-4

HT-5

5-6

Tổng



AC- 95

AC- 185

AC- 70

AC-150

AC- 150



5,22

4,25

11,50

5,35

8,66



40

75

29

56

29



16,76

31,24

11,75

22,58

11,75



31,62

50,00

50,00

50,99

41,23



2,52

3,43

2,44

3,13

2,41



79,69

171,50

122,00

159,60

99,37

Kđ=779,10



0,811

2,319

0,930

1,613

0,701

7,386



Xác định tổn thất điện năng và chi phí tính tốn hàng năm phương án 3 theo công thức

(2.7), (2.5)

∆A= ∆Pmax .� = 7,386.3411 = 25194,19 (MWh)9

Z= (atc+avh)Kđ+∆A.C=( 0,125+0,04).779,10.10 +25194,19.103.800=148706,11.106(đ)

II.5.2.3 Phương án 4

-Koi xem bảng 2.23:

Dựa vào thông số công suất, điện trở, chiều dài đường dây của phương án 1 sử dụng các

công thức (2.8), (2.6) ta lập được bảng



Lộ



Loại ĐD



HT-1

1-2

HT-3

HT-4

HT-5

5-6

Tổng



AC- 185

AC- 95

AC- 95

AC- 70

AC-150

AC- 150



R (Ω)

4,96

10,04

8,25

11,50

5,35

8,66



Pmaxi

(MW)

73

40

35

29

56

29



Qmaxi

Li

(MVAr) (km)

30,33

16,76

14,48

11,75

22,58

11,75



Koi

k.Koi.Li

(109đ/km) (109đ)



58,31

60,83

50,00

50,00

50,99

41,23



3,43

2,52

2,52

2,44

3,13

2,41



Pmax



(MW)

200,00

2,560

153,29

1,560

126,00

0,978

122,00

0,930

159,60

1,613

99,37

0,701

Kđ=860,25 8,342



Xác định tổn thất điện năng và chi phí tính tốn hàng năm phương án 3 theo công thức

(2.7), (2.5)

∆A= ∆Pmax .� = 8,342.3411 = 28455,21(MWh) 9

Z= (atc+avh)Kđ + ∆A.C=( 0,125+0,04) . 860,25.10 + 28455,21.103 . 800

=164705,98.106(đ)

II.6 Chọn phương án tối ưu

Ta lập bảng so sánh các kết quả tính tốn về mặt kỹ thuật và kinh tế của các phương án

Phương án



1



2



3



4



Umax bt%



7,14



8,26



8,26



11,10



Umax sc%



11,30



12,75



13,21



17,08



∆A(MWh)

Z.106(đ)



23156,94

163169,47



23724,58

154766,89



25194,19

148706,11



28455,21

164705,98



29



Các phương án được coi là tương đương nhau về mặt kinh tế khi sự khác nhau về hàm

chi phi tính tốn Z là ±5%

Phương án 3 có Zmin ta sẽ lấy phương án 3 làm chuẩn những phương án có Z sai khác lớn

hơn ±5% so với phương án 3 sẽ bị loại:

Z1 + 5%Z1=148706,11+ 5%.148706,11= 156141,42.106(đ)

Vậy phương án 1 và 4 bị loại.

Mặt khác, phương án 2 có tổn thất điện áp lúc sự cố và tổn thất điện năng A nhỏ nhất

Kết luận: Vậy ta chọn phương án 2 là phương án thiết kế cho mạng điện.



30



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. 5So sánh kinh tế các phương án đạt tiêu chuẩn kỹ thuật

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×