Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Lựa chọn tiết diện dây dẫn

Lựa chọn tiết diện dây dẫn

Tải bản đầy đủ - 0trang

HT-1

58,31

33

13,57

HT - 2 67,08

40

16,76

HT-3

50,00

35

14,48

HT-4

50,00

29

11,75

HT-5

50,99

56

22,58

5-6

41,23

29

11,75

Bảng 2.8 Thông số đường dây



35,68

43,37

37,88

31,29

60,38

31,29



93,64

113,81

99,40

82,11

158,46

164,22



85,13

103,47

90,37

74,65

144,06

149,29



AC- 95

AC- 95

AC- 95

AC- 70

AC-150

AC- 150



330

330

330

265

445

445



Xi(Ω)

b₀.10⁻ Ri(Ω)

r₀

X₀

Li

Số

theo



Icp(A)

(km) mạch (Ω/km) (Ω/km) (S/km) CT(2.3) theo

CT(2.3)

HT-1 AC- 95 58,31

2

0,33

0,429

2,65

9,62

12,51

330

HT-2 AC- 95 67,08

2

0,33

0,429

2,65

11,07

14,39

330

HT-3 AC- 95 50,00

2

0,33

0,429

2,65

8,25

10,73

330

HT-4 AC- 70 50,00

2

0,46

0,44

2,58

11,50

11,00

265

HT-5 AC-150 50,99

2

0,21

0,423

2,69

5,35

10,78

445

5-6 AC- 150 41,23

1

0,21

0,423

2,69

8,66

17,44

445

Kiểm tra các điều kiện kỹ thuật

+Điều kiện phát nóng khi sự cố

*Ngừng 1 mạch của đường dây 2 mạch, lộ HT-6 đường dây 1 mạch khơng cần kiểm tra.

Khi đó: Dòng điện sự cố Isc = 2.Imax

Lộ



Loại ĐD



Số

Imax

So sánh Isc

Isc(A)

Icp

mach i(A)

và Icp

HT-1

AC- 95

2

93,64

187,28

330

Isc
HT-2

AC- 95

2

113,81

227,63

330

Isp
HT-3

AC- 95

2

99,40

198,80

330

Isc
HT-4

AC- 70

2

82,11

164,22

265

Isc
HT-5

AC-150

2

158,46

316,92

445

Isc
+Điều kiện vầng quang điện

Điện áp 110 kV: Fmin = 70 mm2 các đường dây đã chọn đều có F ≥ 70 mm2

⇒ Các đường dây đã chọn đều thỏa mãn điều kiện vầng quang điện.

+Điều kiện độ bền cơ

Các đường dây đã chọn đều thỏa mãn điều kiện vầng quang điện ⇒ sẽ thỏa mãn điều

kiện độ bền cơ

- Xác định tổn thất điện áp lớn nhất

Theo công thức (2.2) và (2.4) với số liệu đã có ta lập bảng

Bảng 2.9 Tổn thất điện áp

Lộ



Lộ



HT-1

HT-2



Loại ĐD



Số

mạch

2

2



Pmaxi

(MW)



Qmaxi

(MVar)



33

40



13,57

16,76



Ri(Ω)



9,62

11,07



Xi(Ω)



∆Uibt%

theo

CT(2.2)

12,51

4,03

14,39

5,65



∆Uisc%theo

CT(2.4)

8,05

11,30



15



HT-3

HT-4

HT-5

5-6



2

2

2

1



35

29

56

29



14,48

11,75

22,58

11,75



8,25

11,50

5,35

8,66



10,73

11,00

10,78

17,44



3,67

3,82

4,49

3,77



7,34

7,65

8,98



⇒ ∆Ubt max %=∆UHT-5bt% + ∆U5-6bt% = 4,49% + 3,77% =8,26%



và ∆Usc max%=∆UHT-5sc% + ∆U5-6bt%=8,98% +3,77%=12,75%





Thỏa mãn điều kiện về tổn thất điện áp .



Kết luân: Phương án 2 thỏa mãn các điều kiện kỹ thuật.



16



II.4.3 Phương án 3



1. Phân bố công suất, chọn điện áp định mức của mạng

+ Phân bố công suất

Theo sơ đồ đi dây, phân bố công suất phương án 2 như sau:

ṠHT-1= 33 + j13,57 (MVA)

ṠHT-4= 29 + j11,75 (MVA)

Ṡ3-2= 40 + j16,76 (MVA)



Ṡ5-6 = 29 + j11, 75 (MVA)



ṠHT-3= Ṡ2+ Ṡ3 = 40 + j16,76 +35 + j14,48 = 75+j31,24 (MVA)

ṠHT-5= Ṡ5+ Ṡ6 = 27 + j10,84+ 29 + j11,75 = 56 + j22,58(MVA)

+ Chọn điện áp định mức mạng

Tính điện áp trên các đoạn đường dây theo cơng thức (2.1) ta có bảng sau:

Bảng 2.10 Tính tốn điện áp định mức phương án 3

Đường

dây



Cơngsuất



Chiều dài đường dây



Điện áp tính theo



(Pmax,MW)

( L, km)

CT (2.1) , kV

HT-1

33

58,31

105,09

3-2

40

31,62

112,47

HT-3

75

50,00

153,44

HT-4

29

50,00

98,39

HT-5

56

50,99

133,56

5-6

29

41,23

97,55

Dựa vào bảng 2.10 Ta chọn Uđm= 110kV

2. Lựa chọn tiết diện dây dẫn

Theo công thức (2-5) và (2-6) ta tính tiết diện dây dẫn rồi chọn theo dây dẫn tiêu chuẩn

từ đó cùng với Dtb= 5(m) tra theo các bảng phụ lục 2,3,4 T258-261 sách Thiết kế các

mạng và hệ thống điện ta có thơng số các dây dẫn đó.Tồn bộ kết quả ghi trong bảng:

Bảng 2.11 Kết quả tính tốn chọn đường dây



17



Pmaxi

Lộ

HT-1

3-2

HT-3

HT-4

HT-5

5-6



Li(km)

58,31

31,62

50,00

50,00

50,99

41,23



Loại ĐD



(MW)

33

40

75

29

56

29



Li

(km)



Qmaxi

(MvAr)



Smaxi



Imax

i(A)



Fi(mm²) Chọn ĐD



(MVA)

13,57

35,68

93,64

85,13

16,76

43,37 113,81 103,47

31,24

81,25 213,22 193,83

11,75

31,29

82,11

74,65

22,58

60,38 158,46 144,06

11,75

31,29 164,22 149,29

Bảng 2.12 Thông số đường dây



b₀.10⁻

r₀

X₀

Số



mạch (Ω/km) (Ω/km)

(S/km)



Icp(A)



AC- 95

AC- 95

AC- 185

AC- 70

AC-150

AC- 150



Ri(Ω)

theo



Xi(Ω)

theo



CT(2.3) CT(2.3)



330

330

510

265

445

445



Icp

(A)



HTAC- 95 58,31

2

0,33

0,429

2,65

9,62

12,51 330

1

3-2

AC- 95 31,62

2

0,33

0,429

2,65

5,22

6,78

330

HTAC- 185 50,00

2

0,17

0,409

2,82

4,25

10,23 510

3

HTAC- 70 50,00

2

0,46

0,44

2,58

11,50

11,00 265

4

HTAC-150 50,99

2

0,21

0,423

2,69

5,35

10,78 445

5

5-6

AC- 150 41,23

1

0,21

0,423

2,69

8,66

17,44 445

Kiểm tra các điều kiện kỹ thuật

+Điều kiện phát nóng khi sự cố

*Ngừng 1 mạch của đường dây 2 mạch, lộ HT-6 đường dây 1 mạch khơng cần kiểm tra.

Khi đó: Dòng điện sự cố Isc = 2.Imax

Số

Imax

So sánh Isc và

Isc(A)

Icp

mach

i(A)

Icp

HT-1

AC- 95

2

93,64

187,28

330

Isc
3-2

AC- 95

2

113,81

227,63

330

Isp
HT-3

AC- 185

2

213,22

426,43

510

Isc
HT-4

AC- 70

2

82,11

164,22

265

Isc
HT-5

AC-150

2

158,46

316,92

445

Isc
+Điều kiện vầng quang điện

Điện áp 110 kV: Fmin = 70 mm2 các đường dây đã chọn đều có F ≥ 70 mm2

⇒ Các đường dây đã chọn đều thỏa mãn điều kiện vầng quang điện.

+Điều kiện độ bền cơ

Các đường dây đã chọn đều thỏa mãn điều kiện vầng quang điện ⇒ sẽ thỏa mãn điều

kiện độ bền cơ

Lộ



Loại ĐD



18



- Xác định tổn thất điện áp lớn nhất

Theo công thức (2.2) và (2.4) với số liệu đã có ta lập bảng

Bảng 2.13 Tổn thất điện áp

Lộ



Số

Pmax

mạch (MW)



HT-1

3-2

HT-3

HT-4

HT-5

5-6



2

2

2

2

2

1



33

40

75

29

56

29



i



Qmax

(MVar)

13,57

16,76

31,24

11,75

22,58

11,75



i



Ri(Ω)



9,62

5,22

4,25

11,50

5,35

8,66



Xi(Ω)



12,51

6,78

10,23

11,00

10,78

17,44



Ui

theo

CT(2.2)

4,03

2,66

5,27

3,82

4,49

3,77



bt



%



Ui



sc



%



theo

CT(2.4)

8,05

5,33

10,55

7,65

8,98



⇒ ∆Ubt %=∆UHT-3bt% + ∆U3-2bt% = 5,27% + 2,66% =7,94%



và ∆Usc %=∆UHT-3sc% + ∆U3-2bt%=10,55% + 2,66%=13,21%











Ubt max %= UHT-5bt% + U5-6bt% = 4,49% + 3,77% =8,63%

Usc max%= UHT-5sc% +



U5-6bt % = 8,98% +3,77% = 12,75%



Thỏa mãn điều kiện về tổn thất điện áp .



Kết luân: Phương án 3 thỏa mãn các điều kiện kỹ thuật.



19



II.4.4 Phương án 4



1. Phân bố công suất, chọn điện áp định mức của mạng

+ Phân bố công suất

Theo sơ đồ đi dây, phân bố công suất phương án 2 như sau:

ṠHT-3= 35 + j14,48 (MVA)

ṠHT-4= 29 + j11,75 (MVA)

Ṡ1-2= 40 + j16,76 (MVA)

.



.



Ṡ5-6 = 29 + j11, 75 (MVA)



.



S HT-1= S 1 + S 2= 33 + j13,57 +40 + j16,76 = 73+j30,33 (MVA)



ṠHT-5= Ṡ5+ Ṡ6 = 27 + j10,84+ 29 + j11, 75= 56 + j22,58(MVA)

+ Chọn điện áp định mức mạng

Tính điện áp trên các đoạn đường dây theo cơng thức (2.1) ta có bảng sau:

Bảng 2.14 Tính tốn điện áp định mức phương án 4

Đường

dây



Cơngsuất



Chiều dài đường dây



Điện áp tính theo CT

(2.1) , kV



(Pmax,MW)

( L, km)

HT-1

73

58,31

151,98

1-2

40

60,83

114,89

HT-3

35

50,00

107,19

HT-4

29

50,00

98,39

HT-5

56

50,99

133,56

5-6

29

41,23

97,55

Dựa vào bảng 2.14 Ta chọn Uđm= 110kV

2. Lựa chọn tiết diện dây dẫn

Theo cơng thức (2-5) và (2-6) ta tính tiết diện dây dẫn rồi chọn theo dây dẫn tiêu chuẩn

từ đó cùng với Dtb= 5(m) tra theo các bảng phụ lục 2,3,4 T258-261 sách Thiết kế các

mạng và hệ thống điện ta có thơng số các dây dẫn đó.Tồn bộ kết quả ghi trong bảng:

Bảng 2.15 Kết quả tính tốn chọn đường dây



20



Pmaxi Qmaxi

(MW) (MvAr)

HT-1

58,31

73

30,33

1-2

60,83

40

16,76

HT-3

50,00

35

14,48

HT-4

50,00

29

11,75

HT-5

50,99

56

22,58

5-6

41,23

29

11,75

Bảng 2.16 Thông số đường dây

Lộ



Lộ



Li(km)



Loại ĐD



Li

(km)



Smaxi

(MVA)

79,05

43,37

37,88

31,29

60,38

31,29



Imaxi

Fi(mm²) Chọn ĐD Icp(A)

(A)

207,45 188,59 AC- 185

510

113,81 103,47

AC- 95

330

99,40

90,37

AC- 95

330

82,11

74,65

AC- 70

265

158,46 144,06

AC-150

445

164,22 149,29 AC- 150

445



b₀.10⁻

r₀

X₀

Số



mạch (Ω/km) (Ω/km)

(S/km)



Ri(Ω)

theo



Xi(Ω)

theo



CT(2.3)

4,96

10,04

8,25

11,50

5,35

8,66



CT(2.3)

11,92

13,05

10,73

11,00

10,78

17,44



Icp(A)



HT-1 AC- 185 58,31

2

0,17

0,409

2,82

510

1-2

AC- 95 60,83

2

0,33

0,429

2,65

330

HT-3

AC- 95 50,00

2

0,33

0,429

2,65

330

HT-4

AC- 70 50,00

2

0,46

0,44

2,58

265

HT-5 AC-150 50,99

2

0,21

0,423

2,69

445

5-6

AC- 150 41,23

1

0,21

0,423

2,69

445

Kiểm tra các điều kiện kỹ thuật

+Điều kiện phát nóng khi sự cố

*Ngừng 1 mạch của đường dây 2 mạch, lộ HT-6đường dây 1 mạch khơng cần kiểm tra.

Khi đó: Dòng điện sự cố Isc = 2.Imax

Lộ



Loại ĐD



Số

mach

2

2

2

2

2



Imax

i(A)

207,45

113,81

99,40

82,11

158,46



Isc(A)



Icp



So sánh Isc và

Icp

Isc
Isp
Isc
Isc
Isc


HT-1

AC- 185

414,90

510

1-2

AC- 95

227,63

330

HT-3

AC- 95

198,80

330

HT-4

AC- 70

164,22

265

HT-5

AC-150

316,92

445

+Điều kiện vầng quang điện

Điện áp 110 kV: Fmin = 70 mm2 các đường dây đã chọn đều có F ≥ 70 mm2

⇒ Các đường dây đã chọn đều thỏa mãn điều kiện vầng quang điện.

+Điều kiện độ bền cơ

Các đường dây đã chọn đều thỏa mãn điều kiện vầng quang điện ⇒ sẽ thỏa mãn điều

kiện độ bền cơ

- Xác định tổn thất điện áp lớn nhất

Theo công thức (2.2) và (2.4) với số liệu đã có ta lập bảng

Bảng 2.17 Tổn thất điện áp



21



Lộ



Số

mạch



Pmax

(MW)



Xi(Ω)



∆Uibt%

theo

CT(2.2)



∆Uisc%

theo

CT(2.4)



HT-1

2

73

30,33

4,96

11,92

1-2

2

40

16,76

10,04

13,05

HT-3

2

35

14,48

8,25

10,73

HT-4

2

29

11,75

11,50

11,00

HT-5

2

56

22,58

5,35

10,78

5-6

1

29

11,75

8,66

17,44

⇒ ∆Ubt max %=∆UHT-1bt% + ∆U1-2bt% = 5,98% + 5,13% =11,10%



5,98

5,13

3,67

3,82

4,49

3,77



11,96

10,25

7,34

7,65

8,98



i



Qmax

(MVar)



i



Ri(Ω)



và ∆Usc max%=∆UHT-1sc% + ∆U1-2bt%=11,96% +5,13%=17,08%

⇒ Thỏa mãn điều kiện về tổn thất điện áp .



Kết luân: Phương án 4 thỏa mãn các điều kiện kỹ thuật.



22



II.4.5 Phương án 5



1. Phân bố công suất, chọn điện áp định mức của mạng

+ Phân bố công suất

Theo sơ đồ đi dây, phân bố công suất phương án 2 như sau:

ṠHT-1= 33 + j13,57 (MVA)

ṠHT-2= 40 + j16,76 (MVA)

Ṡ5-6 = 29 + j11, 75 (MVA)

.



S HT-3 = 35+ j14,48 MVA

.



S HT-4= 29 + j11,75 MVA



ṠHT-5= Ṡ5+ Ṡ6 = 27 + j10,84+ 29 + j11, 75= 56 + j22,58(MVA)

.



.



S 1 (l 1− 2 +l2 ) + S 2l2

S HT −1 =

l1 + l 1− 2 +l2

.



.



S HT −1 =



(33 + j13,57)(67, 08 + 60,83) + (40 + j16, 76).60,83

= 37, 08 + j15,36( MVA)

58,31 + 67, 08 + 60,83



.



.



.



.



S HT-2= ( S 1 + S 2) - S HT-1 = (33 + j13,57 + 40 + j16,76) - (37,08+ j15,36)



= 35,92 + j14,97 (MVA)

.



.



.



S 1-2 = S HT-1 - S 1 = 37,08+ j15,36- 33 - j13,57 = 4,08 + j1,79 (MVA)



+ Chọn điện áp định mức mạng

Tính điện áp trên các đoạn đường dây theo cơng thức (2.1) ta có bảng sau:

Bảng 2.18 Tính tốn điện áp định mức phương án 5

Đường

dây

HT-1

HT-2

1-2

HT-3



Công

suất(Pmax,MW)

37,08

35,92

4,08

35,00



Chiều dài đường dây

( L, km)

58,31

67,08

60,83

50,00



Điện áp tính theo CT

(2.1) , kV

110,78

109,95

48,73

107,19



23



HT-4

29,00

50,00

98,39

HT-5

56

50,99

133,56

5-6

29

78,10

101,05

Dựa vào bảng 2.18 Ta chọn Uđm= 110kV

2. Lựa chọn tiết diện dây dẫn

Theo cơng thức (2-5) và (2-6) ta tính tiết diện dây dẫn rồi chọn theo dây dẫn tiêu chuẩn

từ đó cùng với Dtb= 5(m) tra theo các bảng phụ lục 2,3,4 T258-261 sách Thiết kế các

mạng và hệ thống điện ta có thơng số các dây dẫn đó.Tồn bộ kết quả ghi trong bảng:

Bảng 2.19 Kết quả tính tốn chọn đường dây

Lộ



Li(km)



HT-1

HT-2

1-2

HT-3

HT-4

HT-5

5-6



58,31

67,08

60,83

50,00

50,00

50,99

78,10



Pmaxi

(MW)

37,08

35,92

4,08

35,00

29,00

56,00

29,00



Qmaxi Smaxi

Imax

Fi(mm²) Chọn ĐD

(MvAr) (MVA) i(A)

15,36

40,13 210,63 191,49

AC- 185

14,97

38,92 204,27 185,70

AC- 185

1,79

4,45

23,36

21,24

AC- 70

14,48

37,88

99,40

90,37

AC- 95

11,75

31,29

82,11

74,65

AC- 70

22,58

60,38 158,46 144,06

AC-150

11,75

31,29 164,22 149,29

AC- 150

Bảng 2.20 Thông số đường dây



Icp

(A)

510

510

265

330

265

445

445



Xi(Ω)

i(Ω)

r₀

X₀

b₀.10⁻⁶ Rtheo

Loại

Li

Số

theo

Icp(A)

ĐD

(km) mạch (Ω/km) (Ω/km) (S/km) CT(2.3) CT(2.3)

HT-1 AC- 185 58,31

1

0,17

0,409

2,82

9,91

23,85

510

HT-2 AC- 185 67,08

1

0,17

0,409

2,82

11,40

27,44

510

1-2

AC- 70 60,83

1

0,46

0,44

2,58

27,98

26,76

265

HT-3 AC- 95 50,00

2

0,33

0,429

2,65

8,25

10,73

330

HT-4 AC- 70 50,00

2

0,46

0,44

2,58

11,50

11,00

265

HT-5 AC-150 50,99

2

0,21

0,423

2,69

5,35

10,78

445

5 - 6 AC- 150 78,10

1

0,21

0,423

2,69

16,40

33,04

445

Kiểm tra các điều kiện kỹ thuật

+Điều kiện phát nóng khi sự cố

*Ngừng 1 mạch của đường dây 2 mạch, lộ HT-6 đường dây 1 mạch không cần kiểm tra.

Đối với mạch vòng đã cho, dòng điện chay trên đoạn 1-2 sẽ có giá trị lớn nhất khi ngưng

đường dây HT-2. Như vậy:

Lộ



I1-2 sc



402 + 16, 762

=

.103 = 227, 63( A)

3.110



Dòng điện chạy trên đoạn HT-1 bằng:

IHT-1sc =

Trường hợp sự cố dòng điện chạy trên đoạn HT-2 có giá trị bằng dòng HT-1 , nghĩa là:



24



IHT-2sc= 414,90(A)

Khi đó: Dòng điện sự cố Isc = 2.Imax

Số

Imax

So sánh Isc và

Isc(A)

Icp

mach

i(A)

Icp

HT-1

AC- 185

1

210,63

441,90

510

Isc
HT-2

AC- 185

1

204,27

441,90

510

Isp
1-2

AC- 70

1

23,36

227,63

265

Isc
HT-3

AC- 95

2

99,40

198,80

330

Isc
HT-4

AC- 70

2

82,11

164,22

265

Isc
HT-5

AC-150

2

158,46

316,92

445

Isc
+Điều kiện vầng quang điện

Điện áp 110 kV: Fmin = 70 mm2 các đường dây đã chọn đều có F ≥ 70 mm2

⇒ Các đường dây đã chọn đều thỏa mãn điều kiện vầng quang điện.

+Điều kiện độ bền cơ

Các đường dây đã chọn đều thỏa mãn điều kiện vầng quang điện ⇒ sẽ thỏa mãn điều

kiện độ bền cơ

- Xác định tổn thất điện áp lớn nhất

Lộ



Loại ĐD



Bởi trong mạch vòng này chỉ có một điểm phân chia công suất là nút 2, do đó nút này sẽ

có điện áp thấp nhất trong mạch vòng, nghĩa là tổn thất điện áp lớn nhất trong mạch vòng

bằng:

44

Umax% = UHT-2%= = 35,92.11, 40 + 14,97.27,

.100 = 6,78%

2

110



Khi ngừng đoạn HT-1, tổn thât điện áp trên đoạn HT-2 bằng:

44

UHT-2sc = 73.11, 40 + 30,33.27,

.100 = 13, 76%

2

110



Tổn thất điện áp trên đoạn 1-2 bằng:

U1-2sc=

Trong trường hợp ngưng đoạn HT-2, tổn thất điện áp trên đoạn HT-1 bằng:

UHT-1sc=

Tổn thất điện áp trên đoạn 1-2 bằng:

U1-2sc=

Từ kết quả trên nhận thất, đối với mạch vòng đã cho, sự cố nguy hiển nhất xảy ra khi

ngưng đoạn HT-2. Trong trường hợp này tổn thất điện áp lớn nhất bằng:

Umaxsc%= 11,96% + 12,96% = 24,92%

Theo công thức (2.2) và (2.4) với số liệu đã có ta lập bảng

25



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Lựa chọn tiết diện dây dẫn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×