Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phân bố công suất, chọn điện áp định mức của mạng

Phân bố công suất, chọn điện áp định mức của mạng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ilv max i = Smax i .103/n.



.Uđm



(2.6)



Fi: Tiết diện dây dẫn (mm2)

Ilv max i: Dòng nhánh cực đại tính trên lộ cần xác định tiết diện (kA)

n: Số mạch đường dây

Slv max i: Công suất truyền tải cực đại trên lộ đường dây đang xét

(A/mmJ2kt) : Mật độ kinh tế dòng điện tra. Dây AC,T max =5000 h tra được⇒Jkt=1.1

Đề bài đã cho.Từ tiết diện dây dẫn tính được chọn dây dẫn có tiết diện tiêu chuẩn gần

nhất. Từ tiết diện tiêu chuẩn theo phụ lục 6 T262 sách Thiết kế các mạng và hệ thống

điện(Nguyễn Văn Đạm) ta có thông số các đường dây. Sau khi chọn xong tiến hành kiểm

tra theo các điều kiện kỹ thuật sau:

+Điều kiện phát nóng lâu dài khi sự cố Isc ≤ Icp

+Điều kiện vầng quang điện

+Điều kiện độ bền cơ

Tiết diện dây thỏa mãn điều kiện vầng quang điện thì sẽ thỏa mãn điều kiện độ bền cơ.

Tiết diện dây tối thiểu để thỏa mãn điều kiện vầng quang điện

+Điện áp 110 kV: Fmin = 70 mm2

+Điện áp 220 kV: Fmin = 240 mm2

Theo cơng thức (2-5) và (2-6) ta tính tiết diện dây dẫn rồi chọn theo dây dẫn tiêu chuẩn

từ đó cùng với Dtb= 5(m) tra theo các bảng phụ lục 2,3,4 T258-261 sách Thiết kế các

mạng và hệ thống điện ta có thơng số các dây dẫn đó.Tồn bộ kết quả ghi trong bảng:

Bảng 2.2 Kết quả tính tốn chọn đường dây

Với



Lộ



Li(km)



HT-1

HT-2

HT-3

HT-4

HT-5

HT-6



58,31

67,08

50,00

50,00

50,99

78,10



Pmaxi Qmaxi Smaxi

Imaxi

Fi(mm²) Chọn ĐD Icp(A)

(MW) (MvAr) (MVA) (A)

33

13,57

35,68

93,64

85,13

AC- 95

330

40

16,76

43,37 113,81 103,47

AC- 95

330

35

14,48

37,88

99,40

90,37

AC- 95

330

29

11,75

31,29

82,11

74,65

AC- 70

265

27

10,84

29,09

76,35

69,41

AC-70

265

29

11,75

31,29 164,22 149,29 AC- 150

445

Bảng 2.3 Thông số đường dây



Lộ



Loại

ĐD



Li

(km)



Số

mạch



HT-1

HT-2

HT-3



AC- 95

AC- 95

AC- 95



58,31

67,08

50,00



2

2

2



b₀.10⁻

r₀

X₀

Ω/km) (Ω/km) ⁶(S/km)

0,33

0,33

0,33



0,429

0,429

0,429



2,65

2,65

2,65



Ri(Ω)

theo

CT(2.3)

9,62

11,07

8,25



Xi(Ω)

theo

Icp(A)

CT(2.3)

12,51

14,39

10,73



330

330

330



11



HT-4

HT-5



AC- 70 50,00

2

0,46

0,44

2,58

11,50

11,00

265

AC-70 50,99

2

0,46

0,44

2,58

11,73

11,22

265

ACHT-6

78,10

1

0,21

0,423

2,69

16,40

33,04

445

150

Kiểm tra các điều kiện kỹ thuật

+Điều kiện phát nóng khi sự cố

*Ngừng 1 mạch của đường dây 2 mạch, lộ HT-6, đường dây 1 mạch không cần kiểm tra.

Khi đó: Dòng điện sự cố Isc = 2.Imax

Lộ



Số

mach

2

2

2

2

2



Loại ĐD



Imax

i(A)

93,64

113,81

99,40

82,11

76,35



Isc(A)



Icp



So sánh Isc

và Icp

Isc
Isp
Isc
Isc
Isc


HT-1

AC- 95

187,28

330

HT-2

AC- 95

227,63

330

HT-3

AC- 95

198,80

330

HT-4

AC- 70

164,22

265

HT-5

AC-70

152,70

265

+Điều kiện vầng quang điện

Điện áp 110 kV: Fmin = 70 mm2 các đường dây đã chọn đều có F ≥ 70 mm2

⇒ Các đường dây đã chọn đều thỏa mãn điều kiện vầng quang điện.

+Điều kiện độ bền cơ

Các đường dây đã chọn đều thỏa mãn điều kiện vầng quang điện ⇒ sẽ thỏa mãn điều

kiện độ bền cơ

- Xác định tổn thất điện áp lớn nhất

Theo công thức (2.2) và (2.4) với số liệu đã có ta lập bảng

Bảng 2.5 Tổn thất điện áp

Lộ



Số

Pmaxi

mạch (MW)



HT-1

2

HT-2

2

HT-3

2

HT-4

2

HT-5

2

HT-6

1

⇒ ∆Ubt max %=7,14 %





Qmaxi

(MVar)



Ri(Ω)



33

13,57

9,62

40

16,76

11,07

35

14,48

8,25

29

11,75

11,50

27

10,84

11,73

29

11,75

16,40

và ∆Usc max%=11,30 %



Xi(Ω)

12,51

14,39

10,73

11,00

11,22

33,04



∆Uibt%

theo

CT(2.2)

4,03

5,65

3,67

3,82

3,62

7,14



∆Uisc%

theo

CT(2.4)

8,05

11,30

7,34

7,65

7,24



Thỏa mãn điều kiện về tổn thất điện áp .



Kết luân: Phương án 1 thỏa mãn các điều kiện kỹ thuật.



12



13



II.4.2 Phương án 2



1. Phân bố công suất, chọn điện áp định mức của mạng

+ Phân bố công suất

Theo sơ đồ đi dây, phân bố công suất phương án 2 như sau:

ṠHT-1= 33 + j13,57 (MVA)

ṠHT-4= 29 + j11,75 (MVA)

ṠHT-2= 40 + j16,76 (MVA)



Ṡ5-6 = 29 + j11, 75 (MVA)



ṠHT-3= 35 + j14,48 (MVA)

ṠHT-5= Ṡ5+ Ṡ6 = 27 + j10,84+ 29 + j11, 75= 56 + j22,58(MVA)

+ Chọn điện áp định mức mạng

Tính điện áp trên các đoạn đường dây theo cơng thức (2.1) ta có bảng sau:

Bảng 2.6 Tính tốn điện áp định mức phương án 2

Đường

Cơng suất

Chiều dài đường dây

Điện áp tính theo

dây

(Pmax,MW)

( L, km)

CT (2.1) , kV

HT-1

33

58,31

105,09

5 -2

40

67,08

115,41

HT-3

35

50,00

107,19

HT-4

29

50,00

98,39

HT-5

56

50,99

133,56

HT-6

29

41,23

97,55

Dựa vào bảng 2.6 Ta chọn Uđm= 110kV

2. Lựa chọn tiết diện dây dẫn

Theo công thức (2-5) và (2-6) ta tính tiết diện dây dẫn rồi chọn theo dây dẫn tiêu chuẩn

từ đó cùng với Dtb= 5(m) tra theo các bảng phụ lục 2,3,4 T258-261 sách Thiết kế các

mạng và hệ thống điện ta có thơng số các dây dẫn đó.Tồn bộ kết quả ghi trong bảng:

Bảng 2.7 Kết quả tính tốn chọn đường dây

Lộ



Li(km)



Pmaxi

(MW)



Qmaxi

(MvAr)



Smaxi

(MVA)



Imaxi

(A)



Fi(mm²)



Chọn

ĐD



Icp(A)



14



HT-1

58,31

33

13,57

HT - 2 67,08

40

16,76

HT-3

50,00

35

14,48

HT-4

50,00

29

11,75

HT-5

50,99

56

22,58

5-6

41,23

29

11,75

Bảng 2.8 Thông số đường dây



35,68

43,37

37,88

31,29

60,38

31,29



93,64

113,81

99,40

82,11

158,46

164,22



85,13

103,47

90,37

74,65

144,06

149,29



AC- 95

AC- 95

AC- 95

AC- 70

AC-150

AC- 150



330

330

330

265

445

445



Xi(Ω)

b₀.10⁻ Ri(Ω)

r₀

X₀

Li

Số

theo



Icp(A)

(km) mạch (Ω/km) (Ω/km) (S/km) CT(2.3) theo

CT(2.3)

HT-1 AC- 95 58,31

2

0,33

0,429

2,65

9,62

12,51

330

HT-2 AC- 95 67,08

2

0,33

0,429

2,65

11,07

14,39

330

HT-3 AC- 95 50,00

2

0,33

0,429

2,65

8,25

10,73

330

HT-4 AC- 70 50,00

2

0,46

0,44

2,58

11,50

11,00

265

HT-5 AC-150 50,99

2

0,21

0,423

2,69

5,35

10,78

445

5-6 AC- 150 41,23

1

0,21

0,423

2,69

8,66

17,44

445

Kiểm tra các điều kiện kỹ thuật

+Điều kiện phát nóng khi sự cố

*Ngừng 1 mạch của đường dây 2 mạch, lộ HT-6 đường dây 1 mạch không cần kiểm tra.

Khi đó: Dòng điện sự cố Isc = 2.Imax

Lộ



Loại ĐD



Số

Imax

So sánh Isc

Isc(A)

Icp

mach i(A)

và Icp

HT-1

AC- 95

2

93,64

187,28

330

Isc
HT-2

AC- 95

2

113,81

227,63

330

Isp
HT-3

AC- 95

2

99,40

198,80

330

Isc
HT-4

AC- 70

2

82,11

164,22

265

Isc
HT-5

AC-150

2

158,46

316,92

445

Isc
+Điều kiện vầng quang điện

Điện áp 110 kV: Fmin = 70 mm2 các đường dây đã chọn đều có F ≥ 70 mm2

⇒ Các đường dây đã chọn đều thỏa mãn điều kiện vầng quang điện.

+Điều kiện độ bền cơ

Các đường dây đã chọn đều thỏa mãn điều kiện vầng quang điện ⇒ sẽ thỏa mãn điều

kiện độ bền cơ

- Xác định tổn thất điện áp lớn nhất

Theo công thức (2.2) và (2.4) với số liệu đã có ta lập bảng

Bảng 2.9 Tổn thất điện áp

Lộ



Lộ



HT-1

HT-2



Loại ĐD



Số

mạch

2

2



Pmaxi

(MW)



Qmaxi

(MVar)



33

40



13,57

16,76



Ri(Ω)



9,62

11,07



Xi(Ω)



∆Uibt%

theo

CT(2.2)

12,51

4,03

14,39

5,65



∆Uisc%theo

CT(2.4)

8,05

11,30



15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phân bố công suất, chọn điện áp định mức của mạng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×