Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Các yêu cầu đối với câu hỏi tự luận

b. Các yêu cầu đối với câu hỏi tự luận

Tải bản đầy đủ - 0trang

Cách 1: Điểm toàn bài là 10 điểm. Phân phối điểm cho mỗi phần TL, TNKQ theo nguyên

tắc: số điểm mỗi phần tỉ lệ thuận với thời gian dự kiến học sinh hồn thành từng phần và

mỗi câu TNKQ có số điểm bằng nhau.

Ví dụ: Nếu đề dành 30% thời gian cho TNKQ và 70% thời gian dành cho TL thì điểm cho

từng phần lần lượt là 3 điểm và 7 điểm. Nếu có 12 câu TNKQ thì mỗi câu trả lời đúng sẽ

3

 0, 25

được 12

điểm.



Cách 2: Điểm toàn bài bằng tổng điểm của hai phần. Phân phối điểm cho mỗi phần theo

nguyên tắc: số điểm mỗi phần tỉ lệ thuận với thời gian dự kiến học sinh hoàn thành từng

phần và mỗi câu TNKQ trả lời đúng được 1 điểm, sai được 0 điểm. Khi đó cho điểm của

phần TNKQ trước rồi tính điểm của phần TL theo công thức sau:

+ XTN là điểm của phần TNKQ.

X .T

+ XTL là điểm của phần TL.

X TL  TN TL

TTN , trong đó

+ TTL là số thời gian dành cho việc trả lời phần TL.

+ TTN là số thời gian dành cho việc trả lời phần TNKQ.

Chuyển đổi điểm của học sinh về thang điểm 10 theo công thức.

10 X

+ X là số điểm đạt được của HS;

+ Xmax là tổng số điểm của đề.

X max , trong đó

Ví dụ: Nếu ma trận đề dành 40% thời gian cho TNKQ và 60% thời gian dành cho TL và có

X TL 



12.60

 18

40

.



12 câu TNKQ thì điểm của phần TNKQ là 12; điểm của phần tự luận là:

Điểm của toàn bài là: 12 + 18 = 30. Nếu một học sinh đạt được 27 điểm thì qui về thang

10.27

9

điểm 10 là: 30

điểm.



c. Đề kiểm tra tự luận

Cách tính điểm tuân thủ chặt chẽ các bước từ B3 đến B7 phần Thiết lập ma trận đề kiểm tra,

khuyến khích giáo viên sử dụng kĩ thuật Rubric trong việc tính điểm và chấm bài tự luận

(tham khảo các tài liệu về đánh giá kết quả học tập của học sinh).

Bước 6: Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra

Sau khi biên soạn xong đề kiểm tra cần xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra, gồm các

bước sau:

1) Đối chiếu từng câu hỏi với hướng dẫn chấm và thang điểm, phát hiện những sai sót hoặc

thiếu chính xác của đề và đáp án. Sửa các từ ngữ, nội dung nếu thấy cần thiết để đảm bảo

tính khoa học và chính xác.

2) Đối chiếu từng câu hỏi với ma trận đề, xem xét câu hỏi có phù hợp với chuẩn cần đánh

giá khơng? Có phù hợp với cấp độ nhận thức cần đánh giá khơng? Số điểm có thích hợp

khơng? Thời gian dự kiến có phù hợp khơng? (giáo viên tự làm bài kiểm tra, thời gian làm

bài của giáo viên bằng khoảng 70% thời gian dự kiến cho học sinh làm bài là phù hợp).

3) Thử đề kiểm tra để tiếp tục điều chỉnh đề cho phù hợp với mục tiêu, chuẩn chương trình

và đối tượng học sinh (nếu có điều kiện, hiện nay đã có một số phần mềm hỗ trợ cho việc

này, giáo viên có thể tham khảo).

4) Hồn thiện đề, hướng dẫn chấm và thang điểm.

III. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

Hệ thống đề kiểm tra đã ra và thực hiện:

1. ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1– HKI, VẬT LÍ 12



7



TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO

NĂM HỌC 2017-2018

MÃ ĐỀ: 132



ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1-HKI

MÔN: VẬT LÝ – LỚP 12



Họ và tên .................................................Lớp:..........

CÂU

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

ĐÁP

ÁN

Câu 1: Một vật có khối lượng m = 200 (g), dao động điều hoà với phương trình x =

10cos(5πt) cm. Tại thời điểm t = 0,5 (s) thì vật có động năng là

A. Eđ = 0,125 J

B. Eđ = 0,1 J

C. Eđ = 0,2 J

D. Eđ = 0,25 J

Câu 2: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần

số dao động của vật là

A. T = 0,5 (s) và f = 2 Hz

B. T = 0,25 (s) và f = 4 Hz.

C. T = 2 (s) và f = 0,5 Hz.

D. T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.

Câu 3: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại

thời điểm t = 0,25 (s) là

A. 0,5 cm.

B. 1 cm.

C. –1 cm.

D. 1,5 cm.

Câu 4: Cơng thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Trong quá trình một vật dao động điều hòa, tập hợp ba đại lượng nào sau đây đều có

giá trị khơng thay đổi?

A. Biên độ; tần số góc; gia tốc.

B. Cơ năng; biên độ; tần số góc.

C. Tần số góc; gia tốc; lực.

D. Gia tốc; lực; cơ năng.

Câu 6: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào

A. Chiều dài con lắc

B. Vị trí đặt con lắc..

C. Biên độ dao động.

D. Chiều dài và vị trí đặt con lắc.

Câu 7: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu tăng khối lượng của vật nặng

lên gấp 2 lần thì chu kỳ dao động của con lắc

A. Tăng 2 lần.

B. Giảm lần.

C. Tăng lần.

D. Giảm 2 lần.

Câu 8: Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có

pha vng góc nhau ℓà?

A. A = A1 + A2

B. A = | A1 + A2 |

C. A = `

D. A =

Câu 9: Một con ℓắc đơn có ℓ = 1m; g = 10m/s 2 được treo trên một xe otô, khi xe đi qua

phần đường mấp mơ, cứ 12m ℓại có một chỗ ghềnh, tính vận tốc của vật để con ℓắc dao

động mạnh nhất?

A. 6m/s

B. 6km/h

C. 60km/h

D. 36km/s

Câu 10: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

B. luôn luôn xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

8



---------------------------------------------------------- HẾT ---------TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1-HKI

NĂM HỌC 2017-2018

MÃ ĐỀ: 209

MÔN: VẬT LÝ – LỚP 12

Họ và tên .................................................Lớp:..........

CÂU

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

ĐÁP

ÁN

Câu 1: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại

thời điểm t = 0,25 (s) là

A. 1,5 cm.

B. –1 cm.

C. 1 cm.

D. 0,5 cm.

2

Câu 2: Một con ℓắc đơn có ℓ = 1m; g = 10m/s được treo trên một xe otô, khi xe đi qua

phần đường mấp mơ, cứ 12m ℓại có một chỗ ghềnh, tính vận tốc của vật để con ℓắc dao

động mạnh nhất?

A. 60km/h

B. 6m/s

C. 6km/h

D. 36km/s

Câu 3: Một vật có khối lượng m = 200 (g), dao động điều hoà với phương trình x =

10cos(5πt) cm. Tại thời điểm t = 0,5 (s) thì vật có động năng là

A. Eđ = 0,1 J

B. Eđ = 0,125 J

C. Eđ = 0,25 J

D. Eđ = 0,2 J

Câu 4: Trong quá trình một vật dao động điều hòa, tập hợp ba đại lượng nào sau đây đều có

giá trị khơng thay đổi?

A. Tần số góc; gia tốc; lực.

B. Gia tốc; lực; cơ năng.

C. Cơ năng; biên độ; tần số góc.

D. Biên độ; tần số góc; gia tốc.

Câu 5: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần

số dao động của vật là

A. T = 0,5 (s) và f = 2 Hz

B. T = 0,25 (s) và f = 4 Hz.

C. T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.

D. T = 2 (s) và f = 0,5 Hz.

Câu 6: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu tăng khối lượng của vật nặng

lên gấp 2 lần thì chu kỳ dao động của con lắc

A. Tăng 2 lần.

B. Giảm lần.

C. Tăng lần.

D. Giảm 2 lần.

Câu 7: Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có

pha vng góc nhau ℓà?

A. A = A1 + A2

B. A = | A1 + A2 |

C. A = `

D. A =

Câu 8: Cơng thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A. luôn luôn xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

B. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

C. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

D. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

Câu 10: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn khơng phụ thuộc vào

A. Chiều dài và vị trí đặt con lắc.

B. Vị trí đặt con lắc..

C. Chiều dài con lắc

D. Biên độ dao động.

---------------------------------------------------------- HẾT ---------9



TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO

NĂM HỌC 2017-2018

MÃ ĐỀ: 357



ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1-HKI

MÔN: VẬT LÝ – LỚP 12



Họ và tên .................................................Lớp:..........

CÂU

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

ĐÁP

ÁN

Câu 1: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn khơng phụ thuộc vào

A. Vị trí đặt con lắc..

B. Chiều dài con lắc

C. Biên độ dao động.

D. Chiều dài và vị trí đặt con lắc.

Câu 2: Một vật dao động điều hồ theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần

số dao động của vật là

A. T = 0,5 (s) và f = 2 Hz

B. T = 0,25 (s) và f = 4 Hz.

C. T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.

D. T = 2 (s) và f = 0,5 Hz.

Câu 3: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu tăng khối lượng của vật nặng

lên gấp 2 lần thì chu kỳ dao động của con lắc

A. Tăng lần.

B. Giảm 2 lần.

C. Giảm lần.

D. Tăng 2 lần.

Câu 4: Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có

pha vng góc nhau ℓà?

A. A = A1 + A2

B. A = | A1 + A2 |

C. A = `

D. A =

Câu 5: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại

thời điểm t = 0,25 (s) là

A. 1,5 cm.

B. 0,5 cm.

C. –1 cm.

D. 1 cm.

Câu 6: Cơng thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Một vật có khối lượng m = 200 (g), dao động điều hoà với phương trình x =

10cos(5πt) cm. Tại thời điểm t = 0,5 (s) thì vật có động năng là

A. Eđ = 0,25 J

B. Eđ = 0,2 J

C. Eđ = 0,125 J

D. Eđ = 0,1 J

Câu 8: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A. luôn luôn xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

B. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

C. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

D. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

Câu 9: Một con ℓắc đơn có ℓ = 1m; g = 10m/s 2 được treo trên một xe otô, khi xe đi qua

phần đường mấp mơ, cứ 12m ℓại có một chỗ ghềnh, tính vận tốc của vật để con ℓắc dao

động mạnh nhất?

A. 6km/h

B. 60km/h

C. 36km/s

D. 6m/s

Câu 10: Trong quá trình một vật dao động điều hòa, tập hợp ba đại lượng nào sau đây đều

có giá trị khơng thay đổi?

A. Gia tốc; lực; cơ năng.

B. Biên độ; tần số góc; gia tốc.

C. Cơ năng; biên độ; tần số góc.

D. Tần số góc; gia tốc; lực.

---------------------------------------------------------- HẾT ---------TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1-HKI

NĂM HỌC 2017-2018

10



MÃ ĐỀ: 485



MÔN: VẬT LÝ – LỚP 12



Họ và tên .................................................Lớp:..........

CÂU

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

ĐÁP

ÁN

Câu 1: Một vật dao động điều hồ theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần

số dao động của vật là

A. T = 0,5 (s) và f = 2 Hz

B. T = 0,25 (s) và f = 4 Hz.

C. T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.

D. T = 2 (s) và f = 0,5 Hz.

Câu 2: Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào

A. Biên độ dao động.

B. Chiều dài và vị trí đặt con lắc.

C. Chiều dài con lắc

D. Vị trí đặt con lắc..

Câu 4: Một con ℓắc đơn có ℓ = 1m; g = 10m/s 2 được treo trên một xe otô, khi xe đi qua

phần đường mấp mơ, cứ 12m ℓại có một chỗ ghềnh, tính vận tốc của vật để con ℓắc dao

động mạnh nhất?

A. 60km/h

B. 6m/s

C. 6km/h

D. 36km/s

Câu 5: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

B. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

C. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

D. luôn luôn xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

Câu 6: Một vật có khối lượng m = 200 (g), dao động điều hồ với phương trình x =

10cos(5πt) cm. Tại thời điểm t = 0,5 (s) thì vật có động năng là

A. Eđ = 0,25 J

B. Eđ = 0,2 J

C. Eđ = 0,125 J

D. Eđ = 0,1 J

Câu 7: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu tăng khối lượng của vật nặng

lên gấp 2 lần thì chu kỳ dao động của con lắc

A. Giảm 2 lần.

B. Tăng 2 lần.

C. Tăng lần.

D. Giảm lần.

Câu 8: Trong q trình một vật dao động điều hòa, tập hợp ba đại lượng nào sau đây đều có

giá trị khơng thay đổi?

A. Gia tốc; lực; cơ năng.

B. Biên độ; tần số góc; gia tốc.

C. Cơ năng; biên độ; tần số góc.

D. Tần số góc; gia tốc; lực.

Câu 9: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại

thời điểm t = 0,25 (s) là

A. 1 cm.

B. 1,5 cm.

C. 0,5 cm.

D. –1 cm.

Câu 10: Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số,

có pha vng góc nhau ℓà?

A. A = A1 + A2

B. A = | A1 + A2 |

C. A = `

D. A =

---------------------------------------------------------- HẾT ---------TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1-HKI

NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: VẬT LÝ – LỚP 12

11



Mã 132

D

A

B

B

B

C

C

D

A

A



Mã 209

C

B

C

C

A

C

D

A

B

D



Mã 357

C

A

A

D

D

B

A

B

D

C



Mã 485

A

D

A

B

B

A

C

C

A

D



2. ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 2– HKI, VẬT LÍ 12

TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO

NĂM HỌC 2017-2018



ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 2

MÔN: VẬT LÝ – LỚP 12



MÃ ĐỀ: 134

Họ và tên .................................................Lớp:.......

CÂU

ĐÁP

ÁN



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



Câu 1: Một sợi dây dài l = 1,2 m có sóng dừng với 2 tần số liên tiếp là 40 Hz và 60 Hz. Xác

định tốc độ truyền sóng trên dây?

A. 48 m/s

B. 24 m/s

C. 32 m/s

D. 60 m/s

Câu 2: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai

nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hồ theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và

luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ

sóng khơng đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là

A. 9.

B. 8.

C. 11.

D. 5.

Câu 3: Một sợi dây đàn hồi AB có chiều dài 90cm hai đầu dây cố định. Khi được kích thích

dao động, trên dây hình thành sóng dừng với 6 bó sóng và biên độ tại bụng là 2cm. Tại M

gần nguồn phát sóng tới A nhất có biên độ dao động là 1cm. Khoảng cách MA bằng

A. 5cm

B. 2,5cm

C. 20cm.

D. 10cm

Câu 4: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài lớn nhất là l0 = 1,2 m một đầu gắn vào một cần

rung với tần số 100 Hz một đầu thả lỏng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 12 m/s. Khi

thay đổi chiều dài của dây từ l 0 đến l = 24cm thì có thể tạo ra được nhiều nhất bao nhiêu lần

sóng dừng có số bụng sóng khác nhau là

A. 34 lần.

B. 17 lần.

C. 16 lần.

D. 32 lần.

Câu 5: Trên một sợi dây có sóng dừng với biên độ điểm bụng là 5 cm. Giữa hai điểm M và

N trên dây có cùng biên độ dao động 2,5 cm, cách nhau 20 cm các điểm luôn dao động với

biên độ nhỏ hơn 2,5 cm. Bước sóng trên dây là

12



A. 120 cm

B. 80 cm

C. 60 cm

D. 40 cm

Câu 6: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có tần số f=50(Hz). Khoảng cách giữa 3 nút

sóng liên tiếp là 30(cm). Vận tốc truyền sóng trên dây là:

A. 15(m/s).

B. 10(m/s).

C. 5(m/s).

D. 20(m/s).

Câu 7: Sóng dừng trên dây nằm ngang. Trong cùng bó sóng, A là nút, B là bụng, C là trung

điểm AB. Biết CB = 4cm. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần C và B có cùng li độ là 0,13s.

Tính vận tốc truyền sóng trên dây.

A. 1,23m/s

B. 2,46m/s

C. 3,24m/s

D. 0,98m/s

Câu 8: Ở mặt thống của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm,

dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u A = 2cos40t và uB = 2cos(40t + )

(uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30

cm/s. Xét hình vng AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ

cực đại trên đoạn BM là

A. 20.

B. 17.

C. 19.

D. 18.

Câu 9: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải

xuất phát từ hai nguồn dao động

A. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

B. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha khơng đổi theo thời gian

C. cùng tần số, cùng phương

D. cùng biên độ và có hiệu số pha khơng đổi theo thời gian

Câu 10: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình

u  cos(20t  4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong

môi trường trên bằng

A. 40 cm/s

B. 5 m/s.

C. 4 m/s.

D. 50 cm/s.

----------- HẾT ---------TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO

NĂM HỌC 2017-2018



ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 2

MÔN: VẬT LÝ – LỚP 12



MÃ ĐỀ: 356

Họ và tên .................................................Lớp:.......

CÂU

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

ĐÁP

ÁN

Câu 1: Sóng dừng trên dây nằm ngang. Trong cùng bó sóng, A là nút, B là bụng, C là trung

điểm AB. Biết CB = 4cm. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần C và B có cùng li độ là 0,13s.

Tính vận tốc truyền sóng trên dây.

A. 1,23m/s

B. 0,98m/s

C. 2,46m/s

D. 3,24m/s

Câu 2: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai

nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hồ theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và

luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ

sóng khơng đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là

A. 5.

B. 11.

C. 8.

D. 9.

13



Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng cho 2 nguồn dao đơng vng góc với bề mặt chất1ỏng có

phương trình dao động uA = 3 cos 10t (cm) và uB = 5 cos (10t + /3) (cm). Tốc độ truyền

sóng trên dây là V= 50cm/s . AB =30cm. Cho điểm C trên đoạn AB, cách A khoảng 18cm

và cách B 12cm .Vẽ vòng tròn đường kính 10cm, tâm tại C. Số điểm dao đông cực đại trên

đường tròn là

A. 4

B. 6

C. 7

D. 8

Câu 4: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong khơng khí và trong nước với vận tốc

lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra khơng khí thì bước sóng

của nó sẽ

A. tăng 4,4 lần

B. giảm 4,4 lần

C. tăng 4 lần

D. giảm 4 lần

Câu 5: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng

đứng với tần số f. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm

M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau.

Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi

trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao động của nguồn là

A. 56Hz.

B. 54Hz.

C. 64Hz.

D. 48Hz.

Câu 6: Ở mặt thống của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm,

dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u A = 2cos40t và uB = 2cos(40t + )

(uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30

cm/s. Xét hình vng AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ

cực đại trên đoạn BM là

A. 18.

B. 17.

C. 19.

D. 20.

Câu 7: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra

sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về

một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là

A. 12 m/s

B. 30 m/s

C. 15 m/s

D. 25 m/s

Câu 8: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong khơng khí nhỏ hơn tốc độ truyền

sóng âm trong nước.

B. Sóng âm trong khơng khí là sóng ngang

C. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

D. Sóng âm trong khơng khí là sóng dọc.

Câu 9: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài lớn nhất là l0 = 1,2 m một đầu gắn vào một cần

rung với tần số 100 Hz một đầu thả lỏng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 12 m/s. Khi

thay đổi chiều dài của dây từ l 0 đến l = 24cm thì có thể tạo ra được nhiều nhất bao nhiêu lần

sóng dừng có số bụng sóng khác nhau là

A. 17 lần.

B. 32 lần.

C. 16 lần.

D. 34 lần.

Câu 10: Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng

với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp

sợi dây duỗi thẳng là

nv

A. l .



l

B. 2nv .



v

.

C. nl



l

D. nv .



---------------------------------------------------------- HẾT ---------ĐÁP ÁN KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 2 NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: VẬT LÝ – LỚP 12

14



MÃ 134



A



A



B



C



A



A



A



C



B



B



MÃ 356



A



D



A



B



A



C



C



B



C



D



3. ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1– HKII, VẬT LÍ 10

TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO

NĂM HỌC 2017-2018

MÃ ĐỀ: 134



ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HKII L1

MÔN: VẬT LÝ 10



Họ tên học sinh:…………………………………….Lớp:………

*Điền đáp án đúng vào bảng sau

Câu

Đáp

án



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



Câu 1: Một vật có khối lượng m được thả rơi tự do ở độ cao 6m so với mặt đất. Hỏi ở độ

cao nào so với mặt đất thế năng của vật bằng hai lần động năng của vật?

A. 1m.

B. 3m.

C. 4m.

D. 2m.

Câu 2: Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp đơi thì động năng của vật sẽ

A. tăng gấp 4.

B. không đổi.

C. tăng gấp 8.

D. tăng gấp đôi.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật bảo tồn động lượng?

A. Trong một hệ cơ lập, độ biến thiên động lượng của hệ bằng 0.

B. Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ luôn bằng 0.

C. Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ là một vectơ không đổi cả về hướng và

độ lớn.

D. Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ đựơc bảo tồn.

Câu 4: Ơtơ có khối lượng 1000kg chuyển động với vận tốc 20m/s. Động năng của vật có

giá trị nào sau đây:

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Một xe chở cát khối lượng khối lượng 38 kg đang chuyển động với vận tốc 1m/s

trên một đường nằm ngang không ma sát. Một vật nhỏ có khối lượng 2kg bay ngang cùng

chiều xe chạy với vận tốc 7m/s (đối với mặt đất) đến chui vào cát và nằm yên trong đó. Vận

tốc mới của xe là

A. 0,5m/s.

B. 0,6m/s.

C. 1,7m/s.

D. 1,3m/s.

Câu 6: Một vật có khối lượng 1kg trượt khơng vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng

dài 6m và nghiêng một góc α = 300 so với mặt phẳng nằm ngang. Lấy g = 10m/s 2. Tính cơng

của trọng lực khi vật trượt hết mặt phẳng nghiêng?

A. 30J.

B. -60J.

C. 60J.

D. 52J.

Câu 7: Vật có khối lượng m gắn vào đầu lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia cố định. Khi lò

xo bị nén một đoạn (< 0). Thế năng đàn hồi của lò xo là

A.

B.

C. .

D.

Câu 8: Khi vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì

A. động năng của vật được bảo toàn.

B. động lượng của vật được bảo toàn.

15



C. cơ năng của vật được bảo toàn.

D. thế năng của vật được bảo tồn.

Câu 9: Xét biểu thức tính cơng của một lực A = F.S.cosα. Biết α là góc hợp bởi hướng của

lực và hướng chuyển động. Lực sinh công cản khi

A.

B.

C.

D.

Câu 10: Động lượng tính bằng đơn vị:

A. Kg.m/s

B. N.m

C. N/s

D. N.m/s

--------------------------------------------------------- HẾT ---------TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO

NĂM HỌC 2017-2018

MÃ ĐỀ: 210



ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HKII L1

MÔN: VẬT LÝ 10



Họ tên học sinh:…………………………………….Lớp:………

*Điền đáp án đúng vào bảng sau

Câu

Đáp

án



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật bảo toàn động lượng?

A. Trong một hệ cơ lập, tổng động lượng của hệ đựơc bảo tồn.

B. Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ là một vectơ không đổi cả về hướng và

độ lớn.

C. Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ luôn bằng 0.

D. Trong một hệ cô lập, độ biến thiên động lượng của hệ bằng 0.

Câu 2: Xét biểu thức tính cơng của một lực A = F.S.cosα. Biết α là góc hợp bởi hướng của

lực và hướng chuyển động. Lực sinh cơng cản khi

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Một vật có khối lượng m được thả rơi tự do ở độ cao 6m so với mặt đất. Hỏi ở độ

cao nào so với mặt đất thế năng của vật bằng hai lần động năng của vật?

A. 3m.

B. 1m.

C. 2m.

D. 4m.

Câu 4: Một xe chở cát khối lượng khối lượng 38 kg đang chuyển động với vận tốc 1m/s

trên một đường nằm ngang khơng ma sát. Một vật nhỏ có khối lượng 2kg bay ngang cùng

chiều xe chạy với vận tốc 7m/s (đối với mặt đất) đến chui vào cát và nằm yên trong đó. Vận

tốc mới của xe là

A. 1,7m/s.

B. 1,3m/s.

C. 0,6m/s.

D. 0,5m/s.

Câu 5: Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp đơi thì động năng của vật sẽ

A. tăng gấp 8.

B. không đổi.

C. tăng gấp đôi.

D. tăng gấp 4.

Câu 6: Vật có khối lượng m gắn vào đầu lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia cố định. Khi lò

xo bị nén 1 đoạn (< 0). Thế năng đàn hồi của lò xo là

A.

B.

C. .

D.

Câu 7: Khi vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì

A. động năng của vật được bảo toàn.

B. động lượng của vật được bảo toàn.

16



C. cơ năng của vật được bảo toàn.

D. thế năng của vật được bảo tồn.

Câu 8: Ơtơ có khối lượng 1000kg chuyển động với vận tốc 20m/s. Động năng của vật có

giá trị nào sau đây:

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Động lượng tính bằng đơn vị:

A. N.m

B. Kg.m/s

C. N.m/s

D. N/s

Câu 10: Một vật có khối lượng 1kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng

dài 6m và nghiêng một góc α = 300 so với mặt phẳng nằm ngang. Lấy g = 10m/s 2. Tính cơng

của trọng lực khi vật trượt hết mặt phẳng nghiêng?

A. 52J.

B. -60J.

C. 30J.

D. 60J.

----------- HẾT ---------TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO

NĂM HỌC 2017-2018

MÃ ĐỀ: 357



ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HKII L1

MÔN: VẬT LÝ 10



Họ tên học sinh:…………………………………….Lớp:………

*Điền đáp án đúng vào bảng sau

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp

án

Câu 1: Một vật có khối lượng 1kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng

dài 6m và nghiêng một góc α = 300 so với mặt phẳng nằm ngang. Lấy g = 10m/s 2. Tính cơng

của trọng lực khi vật trượt hết mặt phẳng nghiêng?

A. -60J.

B. 30J.

C. 60J.

D. 52J.

Câu 2: Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ

A. tăng gấp 8.

B. khơng đổi.

C. tăng gấp đơi.

D. tăng gấp 4.

Câu 3: Vật có khối lượng m gắn vào đầu lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia cố định. Khi lò

xo bị nén 1 đoạn (< 0). Thế năng đàn hồi của lò xo là

A. .

B.

C.

D.

Câu 4: Khi vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì

A. động năng của vật được bảo tồn.

B. động lượng của vật được bảo toàn.

C. cơ năng của vật được bảo toàn.

D. thế năng của vật được bảo toàn.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật bảo tồn động lượng?

A. Trong một hệ cơ lập, tổng động lượng của hệ đựơc bảo toàn.

B. Trong một hệ cô lập, độ biến thiên động lượng của hệ bằng 0.

C. Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ là một vectơ không đổi cả về hướng và

độ lớn.

D. Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ ln bằng 0.

Câu 6: Ơtơ có khối lượng 1000kg chuyển động với vận tốc 20m/s. Động năng của vật có

giá trị nào sau đây:

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Một vật có khối lượng m được thả rơi tự do ở độ cao 6m so với mặt đất. Hỏi ở độ

cao nào so với mặt đất thế năng của vật bằng hai lần động năng của vật?

A. 2m.

B. 4m.

C. 1m.

D. 3m.

17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Các yêu cầu đối với câu hỏi tự luận

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×