Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nội dung giáo dục theo độ tuổi

Nội dung giáo dục theo độ tuổi

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nội dung

3 – 12 tháng tuổi

12 - 24 tháng tuổi

Một số đồ dùng, Tên đồ dùng, đồ chơi Tên, đặc điểm nổi

đồ chơi.

quen thuộc.

bật của đồ dùng, đồ

chơi quen thuộc.

 Một số phương

tiện giao thông

quen thuộc



Tên của phương

tiện giao thông gần

gũi.



Một số con vật,

hoa, quả quen

thuộc



Tên và một vài đặc

điểm nổi bật của con

vật, quả quen thuộc.



- Một số màu cơ

bản, kích thước,

hình dạng, số

lượng, vị trí trong

khơng gian



Màu đỏ, xanh.

Kích thước to nhỏ.



- Bản thân, người Tên của bản thân.

gần gũi



Tên của bản thân.

Hình ảnh của bản

thân trong gương.

Đồ chơi, đồ dùng

của bản thân.

Tên của một số

người thân gần gũi

trong gia đình, nhóm

lớp.



24 - 36 tháng tuổi

Tên, đặc điểm nổi

bật, công dụng và cách

sử dụng đồ dùng, đồ

chơi quen thuộc.

Tên, đặc điểm nổi

bật và công dụng của

phương tiện giao

thông gần gũi.

Tên và một số đặc

điểm nổi bật của con

vật, rau, hoa, quả quen

thuộc.

Màu đỏ, vàng, xanh.

Kích thước to - nhỏ.

Hình tròn, hình

vng.

Vị trí trong khơng

gian (trên - dưới, trước

- sau) so với bản thân

trẻ.

Số lượng một nhiều.

Tên và một số đặc

điểm bên ngoài của

bản thân.

Đồ dùng, đồ chơi của

bản thân và của

nhóm/lớp.

Tên và cơng việc của

những người thân gần

gũi trong gia đình.

Tên của cơ giáo, các

bạn, nhóm/ lớp.



3. Giáo dục phát triển ngơn ngữ

a) Nghe

 Nghe các giọng nói khác nhau.

 Nghe, hiểu các từ và câu chỉ đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc và một số loại câu

hỏi đơn giản.

 Nghe kể chuyện, đọc thơ, ca dao, đồng dao có nội dung phù hợp với độ tuổi.

b) Nói

 Phát âm các âm khác nhau.

 Trả lời và đặt một số câu hỏi đơn giản.



12



 Thể hiện nhu cầu, cảm xúc, hiểu biết của bản thân bằng lời nói.



c) Làm quen với sách

 Mở sách, xem và gọi tên sự vật, hành động của các nhân vật trong tranh.



Nội dung giáo dục theo độ tuổi

Nội dung

1. Nghe



2. Nói



3 - 12 tháng tuổi

12 - 24 tháng tuổi

24 - 36 tháng tuổi

Nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau.

Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc.

Nghe các câu nói

Nghe và thực hiện

Nghe và thực hiện các

đơn giản trong giao

một số yêu cầu bằng lời yêu cầu bằng lời nói.

tiếp hằng ngày.

nói.

Nghe các câu hỏi: cái

Nghe các câu

Nghe các câu hỏi: ở

gì? làm gì? để làm gì?

hỏi: ...đâu? (ví dụ: tay đâu?, con gì?,... thế

ở đâu? như thế nào?

đâu? chân đâu? mũi

nào? (gà gáy thế nào?),

đâu?...).

cái gì? làm gì?

Nghe các bài hát,

Nghe các bài hát, bài Nghe các bài thơ,

đồng dao, ca dao.

thơ, đồng dao, ca dao,

đồng dao, ca dao, hò vè,

chuyện kể đơn giản

câu đố, bài hát và truyện

theo tranh.

ngắn.

Phát âm các âm bập Phát âm các âm khác nhau.

bẹ khác nhau.

Bắt chước các âm

Gọi tên các đồ vật,

Sử dụng các từ chỉ đồ

khác nhau của người con vật, hành động gần vật, con vật, đặc điểm,

lớn.

gũi.

hành động quen thuộc

trong giao tiếp.

Nói một vài từ đơn Trả lời và đặt câu hỏi: Trả lời và đặt câu hỏi:

giản.

con gì?, cái gì?, làm gì? cái gì?, làm gì?, ở đâu?,

.... thế nào?, để làm gì?,

tại sao?...

Thể hiện nhu cầu

Thể hiện nhu cầu,

Thể hiện nhu cầu,

bằng các âm bập bẹ

mong muốn của mình

mong muốn và hiểu

hoặc từ đơn giản kết

bằng câu đơn giản.

biết bằng 1-2 câu đơn

hợp với động tác, cử

giản và câu dài.

chỉ, điệu bộ.

Đọc theo, đọc tiếp

Đọc các đoạn thơ, bài

cùng cơ tiếng cuối của thơ ngắn có câu 3-4

câu thơ.

tiếng.

Kể lại đoạn truyện

được nghe nhiều lần,

có gợi ý.

Sử dụng các từ thể

hiện sự lễ phép khi nói

chuyện với người lớn.



13



Nội dung



3 - 12 tháng tuổi



3. Làm quen

với sách



12 - 24 tháng tuổi

Mở sách, xem tranh

và chỉ vào các nhân

vật, sự vật trong tranh.



24 - 36 tháng tuổi

Lắng nghe khi người

lớn đọc sách.

Xem tranh và gọi tên

các nhân vật, sự vật,

hành động gần gũi

trong tranh.



4. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ

a) Phát triển tình cảm

 Ý thức về bản thân.

 Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc.

b) Phát triển kỹ năng xã hội

 Mối quan hệ tích cực với con người và sự vật gần gũi.

 Hành vi văn hoá và thực hiện các quy định đơn giản trong giao tiếp, sinh hoạt.

c) Phát triển cảm xúc thẫm mĩ

 Nghe hát, hát và vận động đơn giản theo nhạc.

 Vẽ, nặn, xé dán, xếp hình, xem tranh.

Nội dung giáo dục theo độ tuổi

Nội dung



3 - 12 tháng tuổi



12 - 24 tháng tuổi



Nhận biết tên gọi, một số

đặc điểm bên ngoài bản

thân.

Nhận biết một số đồ dùng,

đồ chơi yêu thích của mình

Thực hiện yêu cầu đơn

giản của giáo viên.

Biểu lộ cảm xúc khác Nhận biết và thể hiện một

nhau với những người số trạng thái cảm xúc: vui,

xung quanh.

buồn, tức giận.



1. Phát triển

tình cảm

Ý thức về bản

thân



Chơi với bàn

Nhận biết tên gọi,

tay, bàn chân của hình ảnh bản thân.

bản thân.



- Nhận biết và

thể hiện một số

trạng thái cảm

xúc

2. Phát triển kĩ

năng xã hội

- Mối quan hệ

tích cực với con

người và sự vật

gần gũi.



Tập biểu hiện

tình cảm, cảm

xúc: cười, đùa

với cơ.

Giao tiếp với

cô bằng âm

thanh, hành

động, cử chỉ.

Chơi với đồ

chơi/ đồ vật.



24 - 36 tháng tuổi



Giao tiếp với cô và

bạn.



Giao tiếp với những người

xung quanh.

Chơi thân thiện với bạn:

chơi cạnh bạn, không tranh

giành đồ chơi với bạn.



Tập sử dụng đồ

dùng, đồ chơi.

 Quan tâm đến các

vật nuôi.



Tập sử dụng đồ dùng, đồ

chơi.

Quan tâm đến các vật

ni.



14



Nội dung

- Hành vi văn

hố giao tiếp

đơn giản



3. Phát triển

cảm xúc thẩm

mỹ

- Nghe hát, hát

và vận động

đơn giản theo

nhạc

- Vẽ, nặn, xé

dán, xếp hình,

xem tranh



3 - 12 tháng tuổi 12 - 24 tháng tuổi

Làm theo cô:

Tập thực hiện một số

chào, tạm biệt.

hành vi giao tiếp, như:

chào, tạm biệt, cảm

ơn. Nói từ “ạ”, “dạ”.



24 - 36 tháng tuổi

Thực hiện một số hành vi

văn hóa và giao tiếp: chào

tạm biệt, cảm ơn, nói từ

“dạ”, ‘vâng ạ”; chơi cạnh

bạn, khơng cấu bạn.

Thực hiện một số quy định

đơn giản trong sinh hoạt ở

nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến

lượt, để đồ chơi vào nơi qui

định.



Nghe âm thanh

của một số đồ

vật, đồ chơi.

Nghe hát ru,

nghe nhạc.



Nghe hát, nghe nhạc với

các giai điệu khác nhau;

nghe âm thanh của các nhạc

cụ.

Hát và tập vận động đơn

giản theo nhạc.

Vẽ các đường nét khác

nhau, di mầu, nặn, xé, vò,

xếp hình.

Xem tranh.



Nghe hát, nghe nhạc,

nghe âm thanh của các

nhạc cụ.

Hát theo và tập vận

động đơn giản theo

nhạc.

Tập cầm bút vẽ.

Xem tranh.



D. KẾT QUẢ MONG ĐỢI

I. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

a) Phát triển vận động

3 - 12 tháng tuổi

Kết quả

3-6

6 - 12

mong đợi

tháng tuổi tháng tuổi

1. Thực

Phản ứng

Phản ứng

hiện

tích cực khi tích cực khi

động tác được giáo được giáo

phát

viên tập bài viên tập bài

triển các tập phát

tập phát

nhóm cơ triển các

triển các

và hơ

nhóm cơ và nhóm cơ và

hấp

hơ hấp.

hô hấp.



12 - 24 tháng tuổi

12 – 18

18 – 24

tháng tuổi

tháng tuổi

Tích cực

Bắt chước một

thực hiện bài số động tác

tập. Làm

theo cô: giơ cao

được một số tay - đưa về

động tác đơn phía trước giản cùng cơ: sang ngang.

giơ cao tay,

ngồi cúi về

phía trước,

nằm giơ cao

chân.



24 - 36 tháng

tuổi

Thực hiện được

các động tác

trong bài tập thể

dục: hít thở, tay,

lưng/ bụng và

chân.



15



3 - 12 tháng tuổi

12 - 24 tháng tuổi

3-6

6 - 12

12 – 18

18 – 24

tháng tuổi tháng tuổi

tháng tuổi

tháng tuổi

2. Thực 2.1. Tự lẫy, 2.1. Tự ngồi 2.1. Tự đi tới 2.1. Giữ được

hiện vận lật.

lên, nằm

chỗ giáo viên thăng bằng cơ

động cơ

xuống.

(khi được gọi) thể khi đi theo

bản và

hoặc đi tới

đường thẳng (ở

phát

chỗ trẻ muốn. trên sàn) hoặc

triển tố

cầm đồ vật nhỏ

chất vận

trên hai tay và

động ban

đi hết đoạn

đầu

đường 1,8 - 2m.

2.2. Chống 2.2. Thực

2.2. Bò theo 2.2. Thực hiện

tay ưỡn

hiện bò tới bóng lăn/ đồ phối hợp vận

ngực, xoay các hướng chơi được

động tay - mắt:

người theo khác nhau. khoảng 2,5 - biết lăn - bắt

các hướng.

3m.

bóng với cô.

Kết quả

mong đợi



2.3. Tự bám

vịn vào đồ

vật đứng lên

được và đi

men.



2.3. Thực

hiện các vận

động có sự

phối hợp: biết

lăn, bắt bóng

với cô.

2.4. Thể

2.4. Thể hiện

hiện sức

sức mạnh của

mạnh của cơ cơ bắp trong

bắp trong

vận động lăn,

vận động:

ném bóng:

chống

ngồi, lăn

khuỷu tay, mạnh bóng

đẩy trườn

lên trước

người lên

được khoảng

phía trước. 2,5m; có thể

tung (hất)

bóng xa được

khoảng 70cm.

Cầm, nắm 3.1. Bắt

3.1. Thực

3. Thực túm đồ vật chước vẫy hiện được cử

hiện vận bằng cả bàn tay/ chào/

động bàn tay,

động cử tay.

tạm biệt.

ngón tay khi

động của

cầm, gõ, bóp,

đập đồ vật.



2.3. Phối hợp

tay, chân, cơ

thể trong bò,

trườn chui qua

vòng, qua vật

cản.



24 - 36 tháng

tuổi

2.1. Giữ được

thăng bằng trong

vận động đi/ chạy

thay đổi tốc độ

nhanh - chậm

theo cô hoặc đi

trong đường hẹp

có bê vật trên tay.

2.2. Thực hiện

phối hợp vận

động tay - mắt:

tung - bắt bóng

với cơ ở khoảng

cách 1m; ném

vào đích xa 11,2m.

2.3. Phối hợp tay,

chân, cơ thể trong

khi bò để giữ

được vật đặt trên

lưng.



2.4. Thể hiện sức

2.4. Thể hiện

mạnh của cơ bắp

sức mạnh của

trong vận động

cơ bắp trong

ném, đá bóng:

vận động ném, ném xa lên phía

đá bóng: Ném trước bằng một

bằng một tay

tay (tối thiểu

lên phía trước 1,5m).

được khoảng

1,2m; đá bóng

lăn xa lên trước

tối thiểu 1,5m.

3.1. Nhặt được

các vật nhỏ

bằng 2 ngón

tay.



3.1. Vận động cổ

tay, bàn tay, ngón

tay - thực hiện

“múa khéo”.



16



Kết quả

mong đợi

bàn tay,

ngón tay



3 - 12 tháng tuổi

3-6

6 - 12

tháng tuổi tháng tuổi

3.2. Cầm,

nắm, lắc đồ

chơi,

chuyển vật

từ tay này

sang tay kia.



12 - 24 tháng tuổi

12 – 18

18 – 24

tháng tuổi

tháng tuổi

3.2. Lồng

3.2. Tháo lắp,

được 2-3 hộp, lồng được 3-4

xếp chồng

hộp tròn, xếp

được 2 - 3

chồng được 2-3

khối vuông. khối trụ.



b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

3 - 12 tháng tuổi

12 - 24 tháng tuổi

Kết quả

mong đợi 3 - 6

6 - 12

12 – 18

18 - 24

tháng

tháng tuổi tháng tuổi

tháng tuổi

tuổi

1. Có

một số

nền nếp,

thói quen

tốt trong

sinh hoạt



2. Thực

hiện một

số việc tự

phục vụ,

giữ gìn

sức khỏe



1.



24 - 36 tháng

tuổi

3.2. Phối hợp

được cử động bàn

tay, ngón tay và

phối hợp tay-mắt

trong các hoạt

động: nhào đất

nặn; vẽ tổ chim;

xâu vòng tay,

chuỗi đeo cổ.



24 - 36 tháng tuổi



1. 1.1.Thích nghi

Thích nghi với chế độ ăn

với chế độ cháo.

ăn bột.



1.1.Thích nghi với

chế độ ăn cơm, ăn

được các loại thức

ăn khác nhau.



1.2. Ngủ

đủ 3 giấc

theo chế

độ sinh

hoạt.



1.1. Thích nghi với

chế độ ăn cơm nát,

có thể ăn được các

loại thức ăn khác

nhau.

1.2. Ngủ đủ 2 1.2. Ngủ 1 giấc

giấc theo chế buổi trưa.

độ sinh hoạt.



1.2. Ngủ 1 giấc

buổi trưa.



1.3. Chấp

1.3. Biết “gọi”

nhận ngồi bô người lớn khi có

khi đi vệ sinh. nhu cầu đi vệ sinh.

Làm được một

số việc với sự giúp

đỡ của người lớn

(ngồi vào bàn ăn,

cầm thìa xúc ăn,

cầm cốc uống

nước).



1.3. Đi vệ sinh

đúng nơi qui định.

2.1. Làm được một

số việc với sự giúp

đỡ của người lớn

(lấy nước uống, đi

vệ sinh...).

2.2. Chấp nhận: đội

mũ khi ra nắng; đi

giày dép; mặc quần

áo ấm khi trời lạnh.



17



3 - 12 tháng tuổi

Kết quả

mong đợi



3-6

tháng

tuổi



6 - 12

tháng tuổi



12 - 24 tháng tuổi

12 – 18

tháng tuổi



3. Nhận

biết và

tránh

một số

nguy cơ

khơng an

tồn



18 - 24

tháng tuổi



24 - 36 tháng tuổi



3.1. Biết tránh vật

dụng, nơi nguy

hiểm (phích nước

nóng, bàn là, bếp

đang đun..) khi

được nhắc nhở.



3.1. Biết tránh một

số vật dụng, nơi

nguy hiểm (bếp

đang đun, phích

nước nóng, xơ

nước, giếng) khi

được nhắc nhở.

3.2. Biết tránh một 3. 2. Biết và tránh

số hành động nguy một số hành động

hiểm (sờ vào ổ

nguy hiểm (leo trèo

điện, leo trèo lên

lên lan can, chơi

bàn, ghế..) khi

nghịch các vật sắc

được nhắc nhở.

nhọn, ...) khi được

nhắc nhở.



II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

Kết quả

mong đợi



3-12 tháng tuổi

3 - 6

6 - 12

tháng tuổi

tháng tuổi

1. Khám

1.1. Nhìn theo 1.1. Nhìn theo,

phá thế giới người hoặc vật với lấy đồ chơi

xung quanh chuyển động. có màu sắc sặc

bằng các

sỡ, chuyển

giác quan

động, phát ra

âm thanh.

1.2. Nghe và

1.2. Phản ứng

phản ứng với với âm thanh ở

âm thanh quen xung quanh.

thuộc.

2.1. Bắt

2. Thể hiện

chước một vài

sự hiểu biết

cử chỉ, hành

về các sự

động đơn giản

vật, hiện

của người thân.

tượng gần

gũi bằng cử

chỉ, lời nói



12 - 24 tháng tuổi 24 - 36 tháng tuổi

Sờ nắn, nhìn,

Sờ nắn, nhìn,

nghe.. để nhận biết nghe, ngửi, nếm để

đặc điểm nổi bật

nhận biết đặc điểm

của đối tượng.

nổi bật của đối

tượng.



2.1. Bắt chước

hành động đơn

giản của những

người thân.



2.1. Chơi bắt

chước một số hành

động quen thuộc

của những người

gần gũi. Sử dụng

được một số đồ

dùng, đồ chơi quen

thuộc.



18



Kết quả

mong đợi



3-12 tháng tuổi

3 - 6

6 - 12

tháng tuổi

tháng tuổi

2.2. Dùng điệu

bộ hoặc chỉ tay

vào bộ phận

của cơ thể, đồ

dùng, đồ chơi.

khi được hỏi.



12 - 24 tháng tuổi 24 - 36 tháng tuổi

2.2. Chỉ hoặc nói

được tên của mình,

những người gần

gũi khi được hỏi.



2.2. Nói được tên

của bản thân và

những người gần

gũi khi được hỏi.



2.3. Chỉ vào hoặc

nói tên một vài bộ

phận cơ thể của

người khi được

hỏi.

2.4. Chỉ / lấy / nói

tên đồ dùng, đồ

chơi, hoa quả, con

vật quen thuộc

theo yêu cầu của

người lớn.

2.5. Chỉ hoặc lấy

được đồ chơi có

màu đỏ hoặc xanh

theo yêu cầu hoặc

gợi ý của người

lớn.



2.3. Nói được tên

và chức năng của

một số bộ phận cơ

thể khi được hỏi.

2.4. Nói được tên

và một vài đặc

điểm nổi bật của

các đồ vật, hoa

quả, con vật quen

thuộc.

2.5. Chỉ/nói tên

hoặc lấy hoặc cất

đúng đồ chơi màu

đỏ/vàng/ xanh theo

u cầu.

2.6. Chỉ hoặc lấy

hoặc cất đúng đồ

chơi có kích thước

to/nhỏ theo yêu

cầu.



III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ



19



Kết quả

mong đợi



3 - 12 tháng tuổi

3 – 6

6 - 12

tháng tuổi

tháng

tuổi

1.1. Có phản 1.1. Hiểu

1. Nghe

ứng với âm

được một số

hiểu lời nói thanh : quay từ đơn giản

đầu về phía

gần gũi.

phát ra âm

thanh; nhìn

chăm chú vào

mặt người nói

chuyện…

1.2. Mỉm

1.2. Làm

cười, khua

theo một số

tay, chân và hành động

phát ra các

đơn giản: vỗ

âm bập bẹ khi tay, giơ tay

được hỏi

chào..

chuyện.



12 - 24 tháng tuổi

12 - 18

18 – 24

tháng tuổi

tháng tuổi

1.1. Hiểu

được một số

từ chỉ người,

đồ chơi, đồ

dùng gần gũi.



1.2. Làm theo

được một vài

yêu cầu đơn

giản: chào –

khoanh tay;

hoan hô – vỗ

tay; tạm biệt –

vẫy tay,...

1.3. Hiểu câu 1.3. Hiểu câu

hỏi:

hỏi: “...đâu?”

“....đâu?”

(mẹ đâu?, bà

(tay đâu?,

đâu? vịt

chân đâu?...) đâu?...)



2. Nghe,

nhắc lại

các âm,

các tiếng

và các câu



1.1. Thực hiện

được các yêu

cầu đơn giản: đi

đến đây; đi rửa

tay…



24 - 36

tháng tuổi

1.1. Thực hiện

được nhiệm

vụ gồm 2-3

hành động. Ví

dụ: Cháu cất

đồ chơi lên

giá rồi đi rửa

tay.



1.2. Hiểu được

từ “không”:

dừng hành

động khi nghe

“Không được

lấy!”; “Không

được sờ”,...



1.2. Trả lời các

câu hỏi : “Ai

đây?”, “Cái gì

đây?”, “…làm

gì ?”, “….thế

nào ?” (ví dụ:

con gà gáy thế

nào?”, ...)

1.3. Trả lời

1.3. Hiểu nội

được câu hỏi

dung truyện

đơn giản: “Ai ngắn đơn giản:

đây?”, “Con gì trả lời được

đây?”, “Cái gì các câu hỏi về

đây?”, ...

tên truyện, tên

và hành động

của các nhân

vật.

Bắt chước, 2.1. Bắt

2.1. Nhắc lại

2.1. Phát âm

nhắc lại âm chước được

được từ ngữ và rõ tiếng.

thanh ngôn âm thanh

câu ngắn: con

ngữ đơn

ngôn ngữ

vịt, vịt bơi, bé

giản theo

khác nhau: ta đi chơi, ...

người lớn: ta, meo meo,

măm măm, bim bim...

ba ba, ma

2.2. Đọc tiếp

2.2. Đọc

2.2. Nhắc lại

ma,...

tiếng cuối của được bài thơ,

được một số

câu thơ khi

ca dao, đồng

từ đơn: mẹ,

nghe các bài

dao với sự

bà, ba, gà,

thơ quen thuộc. giúp đỡ của

tô…

cô giáo.



20



Kết quả

mong đợi



3 - 12 tháng tuổi

3 – 6

6 - 12

tháng tuổi

tháng

tuổi

Phát ra các

Sử dụng

3. Sử dụng âm ư, a, …

các âm

ngôn ngữ khi người lớn thanh bập

để giao

trò chuyện

bẹ (măm

tiếp

măm, ba ba,

...) kết hợp

vận động cơ

thể (chỉ tay,

dướn người;

thay đổi nét

mặt...) để

thể hiện nhu

cầu của bản

thân.



12 - 24 tháng tuổi

12 - 18

18 – 24

tháng tuổi

tháng tuổi

3.1. Sử dụng

các từ đơn khi

giao tiếp như

gọi mẹ, bà,…



24 - 36

tháng tuổi



3.1. Nói được

câu đơn 2 - 3

tiếng: con đi

chơi; bóng đá;

mẹ đi làm; …



3.1. Nói được

câu đơn, câu

có 5 - 7 tiếng,

có các từ

thơng dụng

chỉ sự vật,

hoạt động,

đặc điểm quen

thuộc.

3.2. Nói câu 3.2. Chủ động 3.2. Sử dụng

gồm 1 hoặc 2 nói nhu cầu,

lời nói với các

từ: “bế” (khi mong muốn của mục đích khác

muốn được

bản thân (cháu nhau:

bế); “uống”

uống nước,

Chào hỏi,

hoặc “nước” cháu muốn …). trò chuyện.

(khi muốn

Bày tỏ nhu

uống nước);

cầu của bản

“măm măm”

thân.

(khi muốn

Hỏi về các

ăn); “đi, đi”

vấn đề quan

(khi muốn đi

tâm như: con

chơi)...

gì đây? cái gì

đây?, …

3.3. Nói to, đủ

nghe, lễ phép.



IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MĨ

Kết quả

3 - 12 tháng tuổi

mong đợi 3 - 6 tháng tuổi 6 - 12 tháng tuổi

Quay đầu về

Nhận ra “tên”

1. Biểu lộ phía phát ra âm gọi của mình (có

sự nhận

thanh hoặc

phản ứng khi

thức về

tiếng gọi.

nghe người khác

bản thân

gọi tên mình).

2.1. Biểu lộ

2. Nhận

thích hóng

biết và biểu chuyện.

lộ cảm xúc

với con

người và

sự vật gần



12 – 24

tháng tuổi

Nhận ra bản

thân trong gương,

trong ảnh (chỉ

vào hình ảnh của

mình trong

gương khi được

hỏi).

2.1. Biểu lộ sự

2.1. Biểu lộ sự

thích giao tiếp

thích giao tiếp

bằng âm thanh, bằng cử chỉ, lời

cử chỉ với người nói với những

gần gũi.

người gần gũi.



24 – 36

tháng tuổi

1.1. Nói được một

vài thơng tin về mình

(tên, tuổi).

1.2 Thể hiện điều

mình thích và khơng

thích.

2.1. Biểu lộ sự thích

giao tiếp với người

khác bằng cử chỉ, lời

nói.



21



Kết quả

3 - 12 tháng tuổi

mong đợi 3 - 6 tháng tuổi 6 - 12 tháng tuổi

gũi

2.2. Biểu lộ

2.2. Biểu lộ cảm

cảm xúc với

xúc với người

khuôn mặt,

xung quanh (hớn

giọng nói, cử

hở khi gặp mẹ, sợ

chỉ của cơ/giáo hãi, khơng theo

viên (mỉm cười, người lạ).

cười ).

2.3. Thích thú 2.3. Thích chơi

với đồ chơi, đồ với đồ chơi

vật chuyển

chuyển động,

động, có màu màu sắc sặc sỡ và

sặc sỡ và phát phát ra âm thanh.

ra âm thanh.

Đáp lại giao

Bắt chước một

3. Thực

tiếp của người vài hành vi đơn

hiện hành khác bằng phản giản thể hiện tình

vi xã hội

ứng xúc cảm

cảm.

đơn giản

tích cực.



12 – 24

tháng tuổi



24 – 36

tháng tuổi



2.2. Cảm nhận và

biểu lộ cảm xúc

vui, buồn, sợ hãi

của mình với

người xung

quanh.



2.2. Nhận biết được

trạng thái cảm xúc

vui, buồn, sợ hãi.

2.3. Biểu lộ cảm xúc:

vui, buồn, sợ hãi qua

nét mặt, cử chỉ.



2.3. Thích chơi

với đồ chơi, có

đồ chơi u thích

và quan sát một

số con vật.



2.4. Biểu lộ sự thân

thiện với một số con

vật quen thuộc/gần

gũi: bắt chước tiếng

kêu, gọi.



3.1. Chào tạm

biệt khi được

nhắc nhở.



3.1. Biết chào, tạm

biệt, cảm ơn, ạ, vâng

ạ.



3.2. Bắt chước

được một vài

hành vi xã hội

(bế búp bê, cho

búp bê ăn, nghe

điện thoại...).



3.2. Biết thể hiện

một số hành vi xã

hội đơn giản qua trò

chơi giả bộ (trò chơi

bế em, khuấy bột

cho em bé, nghe điện

thoại...).

3.3. Chơi thân thiện

cạnh trẻ khác.

3.4. Thực hiện một

số yêu cầu của người

lớn.

4.1. Biết hát và vận

động đơn giản theo

một vài bài hát / bản

nhạc quen thuộc.



3.3. Làm theo

một số yêu cầu

đơn giản của

người lớn.

Biểu lộ cảm

4. Thể hiện xúc tích cực khi

cảm xúc

nghe hát, nghe

qua hát,

các âm thanh

vận động (cười, khua tay,

theo nhạc/ chân, chú ý

tô màu, vẽ, nghe).

nặn, xếp

hình, xem

tranh



Biểu lộ cảm

xúc khi nghe hát,

nghe các âm

thanh (nhún

nhảy, vỗ tay, reo

cười,..).



4.1. Thích nghe

hát và vận động

theo nhạc (dậm

chân, lắc lư, vỗ

tay….).

4.2. Thích vẽ,

xem tranh.



4.2. Thích tơ màu,

vẽ, nặn, xé, xếp hình,

xem tranh (cầm bút

di màu, vẽ nguyệch

ngoạc).



22



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nội dung giáo dục theo độ tuổi

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×