Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hướng phát triển của đề tài

Hướng phát triển của đề tài

Tải bản đầy đủ - 0trang

51



TÀI LIỆU THAM KHẢO

A. Tài liệu trong nước

1. Nguyễn Văn Dự, 2007. Xác định những nhân tớ có ảnh hưởng quan trọng đến

việc chọn lựa rau sạch của người tiêu dùng ở TP. Hồ Chí Minh. Luận văn tốt nghiệp

Thạc sĩ ngành Kinh Tế Phát Triển, Đại học Kinh Tế, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.

2. Ngô Thái Hưng, 2013. Các yếu tố tác động đến việc người tiêu dùng chọn mua

hàng thực phẩm Việt Nam. Tạp chí Khoa học – Số 01 (2013): 48 – 56. Trường Đại

học An Giang.

B. Tài liệu nước ngoài

3. Al-Gahaifi, T.H. & Světlík, J., 2014. Factors influencing consumer behaviour in

market vegetables in Yemen. Acta Universitatis Agriculturae et Silviculturae

Mendelianae Brunensis, 59(7), pp.17–28.

4. Anderson, J.C. & Gerbing, D.W., 1988. Structural equation modeling in practice:

A review and recommended two-step approach. Psychological Bulletin, 103(3),

pp.411–423.



Available



at:



http://ezproxy.scu.edu.au/login?



url=http://search.ebscohost.com/login.aspx?direct=true&db=pdh&AN=bul-103-3411&site=ehost-live.

5. Bagozzi, R.P. & Foxall, G.R., 1996. Construct validation of a measure of

adaptive-innovative cognitive styles in consumption. International Journal of

Research in Marketing, 13(3), pp.201–213.

6. Berry, L.L., Seiders, K. & Grewal, D., 2002. Understanding Service

Convenience. Journal of Marketing, 66(3), pp.1–17.

7. Biddle, B.J. & Marlin, M.M., 1987. General Issues Structural Equation Modeling,

58(1), pp.4–17.



52



8. Bonti-Ankomah, S. & Yiridoe, E.K., 2006. Organic and Conventional Food : A

Literature Review of the Economics of Consumer Perceptions and Preferences. ,

pp.1–40. Available at: http://www.organicagcentre.ca/Docs/BONTI & YIRIDOE

April 28 2006 Final.pdf.

9. Chamhuri, N. & Batt, P.J., 2009. Factors influencing consumers’ choice of retail

stores for fresh meat in Malaysia. Acta Horticulturae, 831, pp.237–245.

10. Cheng, L. et al., 2015. Consumers’ behaviors and concerns on fresh vegetable

purchase and safety in Beijing urban areas, China. Food Control, 63, pp.101–109.

Available at: http://linkinghub.elsevier.com/retrieve/pii/S0956713515302966.

11. Comreys, A.L., 1973. A first course in factor analysis Academic Press. New

York.

12. Coulibaly, O. et al., 2011. Consumers’ Perceptions and Willingness to Pay for

Organically Grown Vegetables. International Journal of Vegetable Science,

17(January), pp.349–362.

13. Cox, D.N. et al., 1996. Vegetables and fruits: barriers and opportunities for

greater consumption. Nutrition & Food Science, 96(5), pp.44–47.

14. Dawes, J., 2008. Do data characteristics change according to the number of

scale points used? An experiment using 5-point, 7-point and 10-point scales.

International Journal of Market Research, 50(1), pp.61–77. Available at:

http://www.scopus.com/inward/record.url?eid=2-s2.039149141861&partnerID=40&md5=c3d7b9ea4785d375462d4016d154e476.

15. F. Hair Jr, J. et al., 2014. Partial least squares structural equation modeling

(PLS-SEM). European Business Review, 26(2), pp.106–121. Available at:

http://www.emeraldinsight.com/doi/abs/10.1108/EBR-10-20130128\nhttp://www.emeraldinsight.com/10.1108/EBR-10-2013-0128.

16. Foley, J. a. et al., 2011. Solutions for a cultivated planet. Nature, 478(7369),

pp.337–342.



53



17. Gil, J.M., Gracia, A. & Sanchez, M., 2000. Market segmentation and

willingness to pay for organic products in Spain 1 Market segmentation and

willingness to pay for organic products in Spain. International Food and

Agribusiness Management Review, 3(C), pp.207–226.

18. Giovannucci, D., 2005. Organic Agriculture and Poverty Reduction in Asia:

China and India Focus. , (1400).

19. Hanemann, W.M., 1991. Willingness to pay and willingness to accept: how

much can they differ? The American Economic Review, 81(3), pp.635–647.

20. Hansell, S. & White, H.R., 1991. Adolescent Drug Use , Psychological

Distress , and Physical Symptoms. , 32, pp.288–301.

21. Ibrahim, A.K. et al., 2010. Establishing the reliability and validity of the

Zagazig Depression Scale in a UK student population: an online pilot study. BMC

psychiatry,



10(1),



p.107.



Available



at:



http://www.pubmedcentral.nih.gov/articlerender.fcgi?

artid=3003634&tool=pmcentrez&rendertype=abstract.

22. Kotler, P., 1967. Analysis, Planning and Control. Marketing management, 75.

23. Lampkin, N. et al., 1999. The policy and regulatory environment for organic

farming in Europe: Economics and Policies, Volume 1.

24. Lavee, Y., 1988. Linear Structural Relationships (LISREL) in Family Research.

Journal of Marriage and the Family, 50(Nov/88), pp.937–948.

25. Leather, S., 1995. Fruit and vegetables: consumption patterns and health

consequences. British Food Journal, 97(7), pp.10–17.

26. Liu, R., Pieniak, Z. & Verbeke, W., 2013. Consumers’ attitudes and behaviour

towards safe food in China: A review. Food Control, 33(1), pp.93–104. Available at:

http://dx.doi.org/10.1016/j.foodcont.2013.01.051.



54



27. Lorence, J. & Mortimer, J.T., 1985. Job Involvement Through the Life Course:

A Panel Study of Three Age Groups. American Sociological Review, 50(5), p.618.

28. Losby, J. & Wetmore, A., 2012. CDC coffee break: Using Likert Scales in

evaluation survey work. Centers for Disease Control and Prevention.

29. Maslow, A.H., 1943. A theory of human motivation. Psychological Review,

50(13), pp.370–396.

30. Maxwell, S., 2001. An expanded price/brand effect model-A demonstration of

heterogeneity in global consumption. International Marketing Review, 18(3),

pp.325–343.

31. Miles, S. & Frewer, L.J., 2001. Investigating specific concerns about different

food hazards. Food quality and preference, 12(1), pp.47–61.

32. Nunally, J.C., 1978. Psychometric theory, 2nd.

33. Oraman, Y. & Unakitan, G., 2010. Analysis of factors influencing organic fruit

and vegetable purchasing in Istanbul, Turkey. Ecology of food and nutrition, 49(6),

pp.452–66. Available at: http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/21888573.

34. Organization, W.H., 1999. Understanding the Codex Alimentarius, FAO.

35. Oyawole, F.P., Akerele, D., Dipeolu, A.O., 2015. Factors Influencing

Willingness to Pay For Organic Vegetables Among Civil Servants in a Developing

Country. 34. Journal of Geodynamics, (April), pp.37–41. Available at:

http://dx.doi.org/10.1016/j.jog.2012.02.004.

36. Péneau, S. et al., 2009. Freshness of fruits and vegetables: consumer language

and perception. British Food Journal, 111(3), pp.243–256.

37. Phillip, B. & Dipeolu, A.., 2010. Willingness to pay for organic vegetables in

Abeokuta,



south



west



Nigeria.



,



10(11),



pp.4364–4379.



http://www.ajol.info/index.php/ajfand/article/view/64282.



Available



at:



55



38. Qing, P., Yan, F. X., & Wang, M. D., 2006. Consumer behaviour to green

vegetable. Issues in Agricultural Economy, 6,73e78.

39. Research, A.I. for C. & International, W.C.R.F., 1997. Food, nutrition and the

prevention of cancer: a global perspective, American Institute for Cancer Research.

40. Sauvaget, C. et al., 2003. Vegetable and fruit intake and stroke mortality in the

Hiroshima/Nagasaki life span study. Stroke, 34(10), pp.2355–2360.

41. Schifferstein, H.N.J. & Ophuis, P.A.M.O., 1998. Health-related determinants of

organic food consumption in the Netherlands. Food quality and Preference, 9(3),

pp.119–133.

42. Steenkamp, J.-B.E.M., 1997. Dynamics in consumer behavior with respect to

agricultural and food products. In Agricultural marketing and consumer behavior in

a changing world. Springer, pp. 143–188.

43. Streiner, D.L. & Norman, G.R., 2008. Health measurement scales: a practical

guide to their development and use 4 edition Oxford University Press. New York.

44. Tharenou, P., Latimer, S. & Conroy, D., 1994. How do you Make it to the Top?

An Examination of Influences on Women’s and Men's Managerial Advancement.

Academy of Management Journal, 37(4), pp.899–932.

45. Vukasovič, T., 2013. Attitude towards organic meat: an empirical investigation

on West Balkans Countries (WBC) consumers. World’s Poultry Science Journal,

69(03), pp.527–540.

46. Vukasovič, T., 2016. Consumers’ Perceptions and Behaviors Regarding Organic

Fruits and Vegetables: Marketing Trends for Organic Food in the Twenty-First

Century. Journal of International Food & Agribusiness Marketing, 28(1), pp.59–73.

Available

http://www.tandfonline.com/doi/full/10.1080/08974438.2015.1006974.



at:



56



47. Vukasovič, T., 2012. Correlations between the country of origin (COO),

marketing mix elements and the brand value. World’s Poultry Science Journal,

68(04),



pp.627–636.



Available



at:



http://www.journals.cambridge.org/abstract_S0043933912000761.

48. Yin, S. et al., 2010. Consumers’ purchase intention of organic food in China.

Journal of the Science of Food and Agriculture, 90(8), pp.1361–1367.

49. Zhang, H.Y. & Wang, H.J., 2009. Consumers’ willingness to pay for green

agricultural products in Guangzhou City. Journal of Agrotechnical Economics, 6(6).



57



PHỤ LỤC

Phụ lục I: Bảng hỏi khảo sát

PHIẾU KHẢO SÁT

CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN NHU CẦU TIÊU DÙNG RAU HỮU CƠ CỦA

NGƯỜI DÂN TRÊN ĐỊA BÀN HÀ NỘI

Chúng tôi, nhóm sinh viên nghiên cứu trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN. Hiện tại,

chúng tôi đang thực hiện đề tài: “Đánh giá các yếu tố tác động đến nhu cầu tiêu dùng

rau hữu cơ của người dân trên địa bàn Hà Nội” nhằm tìm hiểu những yếu tố tác động

đến nhu cầu tiêu dùng, giúp người mua dễ dàng tiếp cận, sử dụng sản phẩm rau hữu cơ,

đảm bảo vấn đề sức khỏe, dinh dưỡng. Qua đó giúp các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất và

cung ứng rau hữu cơ có sự thay đổi trong sản x́t, phân phới tới người tiêu dùng các sản

phẩm đảm bảo chất lượng, tạo niềm tin với khách hàng. Những đánh giá của Anh/Chị là

những đóng góp rất quan trọng vào kết quả đề tài cũng như góp phần cải thiện hệ thớng

cung ứng và tiêu thụ rau hữu cơ nói chung.

Xin lưu ý là khơng có câu trả lời đúng hay sai, mọi ý kiến của Anh/Chị đều có ý nghĩa đới

với nghiên cứu của chúng tôi. Rất mong nhận được sự ủng hộ của Anh/Chị với đề tài

cũng như sự cân nhắc kĩ lưỡng của Anh/Chị cho mỗi câu trả lời. Mọi thơng tin Anh/Chị

cung cấp sẽ được giữ bí mật hồn toàn và chỉ phục vụ duy nhất cho mục đích nghiên cứu

khoa học.

Xin chân thành cảm ơn quý anh/chị đã đóng góp ý kiến!



A. Thơng tin cơ bản

1. Giới tính:



 Nam



 Nữ



2. Độ tuổi:

 18- 25 tuổi



 26 – 35 tuổi



 36- 45 tuổi



 Trên 45 tuổi



3. Mức chi tiêu cho gia đình hàng tháng:

 Dưới 5 triệu  5- 10 triệu



 10 – 20 triệu



 Trên 20 triệu



4. Anh/Chị có phải người nội trợ chủ yếu trong gia đình khơng?

 Có



 Khơng



5. Anh/Chị thường hay mua các sản phẩm rau ở đâu?

 Tiện đâu bán thì mua



 Gần nhà



58



 Siêu thị



 Nơi sản xuất



 Cửa hàng phân phối rau có ng̀n gớc



 Người quen



Lưu ý: : “Rau hữu cơ” trong bài nghiên cứu này được hiểu là loại rau canh tác trong

điều kiện hồn tồn tự nhiên: khơng bón phân hố học; khơng phun thuốc bảo vệ

thực vật hố học; không sử dụng thuốc trừ sâu; không phun thuốc kích thích sinh

trưởng; phân bón hồn tồn là phân hữu cơ (bón gốc và bón qua lá); khơng dùng hóa

chất bảo quản.

6. Anh/Chị đã từng sử dụng rau hữu cơ chưa?

 Chưa



 Đã từng



7. Tần suất Anh/Chị sử dụng rau hữu cơ như thế nào?

 Hàng ngày



 1 lần trên 1 tuần



 2 lần trên 1 tuần



 5 lần trên 1 tuần



 Không bao giờ



B. Nội dung khảo sát

Anh/Chị vui lòng đưa ra ý kiến của mình bằng việc khoanh tròn vào các số tương ứng

theo mức độ:

1: Rất khơng đồng ý – 2: Không đồng ý – 3: Phân vân – 4: Đồng ý – 5: Rất đồng ý.



Nhóm câu hỏi 1: Giá cả

1. Anh/Chị là người quan tâm đến giá cả khi mua rau.

2. Anh/Chị thấy giá cả rau hữu cơ hiện nay ở Hà Nội là phù hợp.

3. Anh/Chị sẵn lòng trả giá cao để mua được rau hữu cơ.

Nhóm câu hỏi 2: Khoảng cách



1

1

1



2 3

2 3

2 3



4 5

4 5

4 5



1. Anh/Chị sẵn lòng đi xa để mua được rau hữu cơ.

1

2. Anh/Chị chọn mua rau ở nơi thuận tiện dù đó khơng phải là rau

1

hữu cơ.

3. Anh/Chị cho rằng các đại lý, cửa hàng phân phối rau hữu cơ nơi

1

Anh/Chị sinh sống bố trí hợp lý, thuận tiện.

Nhóm câu hỏi 3: Chất lượng



2



3



4



5



2



3



4



5



2



3



4



5



1. Anh/Chị tin rau mình tiêu dùng hàng ngày là rau hữu cơ.



2



3



4



5



1



59



2. Anh/Chị quan tâm đến chất lượng rau được bày bán trên thị

1

trường.

3. Anh/Chị tin rau hữu cơ đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn thực

1

phẩm.



2



3



4



5



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1. Anh/Chị quan tâm đến cơ sở sản xuất rau khi mua.

1

2. Anh/Chị chỉ mua rau khi rau được đóng gói, có bao bì đầy đủ

1

thơng tin dinh dưỡng, đảm bảo chất lượng.

3. Anh/Chị biết rõ các cơ sở cung ứng rau hữu cơ trên địa bàn Hà

1

Nội.

Nhóm câu hỏi 5: Tâm lý



2



3



4



5



2



3



4



5



2



3



4



5



1. Anh/Chị là người quan tâm đến sức khỏe của mình và gia đình.

2. Anh/Chị khơng quan tâm rau mình tiêu dùng có đảm bảo an tồn

vệ sinh thực phẩm khơng.

3. Anh/Chị tin sản phẩm rau hữu cơ được kiểm duyệt khắt khe, chính

xác.

4. Anh/Chị tin nơi phân phối rau hữu cơ cung cấp lẫn cả rau thơng

thường.

Nhóm câu hỏi 6: Dịch vụ



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



2



3



4



5



2



3



4



5



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1. Anh/Chị sẽ tiếp tục tiêu dùng rau hữu cơ trong thời gian tới.

1

2. Nếu Anh/Chị gặp khó khăn trong quá trình tiếp cận rau hữu cơ,

1

Anh/Chị vẫn tiếp tục tiêu dùng rau hữu cơ.

3. Anh/Chị có dự định tiêu dùng một loại rau khác trong thời gian tới. 1



2



3



4



5



2



3



4



5



2



3



4



5



4. Anh/Chị chọn mua rau khi đã nhận định qua mẫu mã của rau. ( ví

dụ: độ tươi non, dập nát, lẫn cỏ, sâu,...)

5. Anh/Chị có lý do để nghi ngờ về chất lượng loại rau này.

Nhóm câu hỏi 4: Xuất xứ



1. Nếu có dịch vụ vận chuyển rau hữu cơ từ cơ sở sản xuất đến nhà,

1

Anh/Chị sẽ lựa chọn tiêu dùng rau hữu cơ.

2. Anh/Chị lựa chọn tiêu dùng rau hữu cơ nếu có cơ sở sản xuất

1

chuyên cung cấp cho gia đình Anh/Chị.

3. Giá dịch vụ giao hàng không ảnh hưởng đến quyết định mua rau

1

hữu cơ của Anh/Chị.

Nhóm câu hỏi 7: Hiểu biết của khách hàng

1. Anh/Chị hiểu rõ quy trình sản xuất rau hữu cơ.

2. Anh/Chị tìm hiểu được thông tin liên quan đến rau hữu cơ từ mọi

phương tiện.

3. Anh/Chị quan tâm đến mọi thông tin sản phẩm rau hữu cơ.

4. Theo Anh/Chị, những thông tin nhà sản xuất, nhà cung ứng cung

cấp về sản phẩm rau hữu cơ là đủ.

Nhóm câu hỏi 8: Xu hướng tiêu dùng rau hữu cơ của khách hàng



60



Bảng hỏi kết thúc.

Cảm ơn Anh/Chị đã dành thời gian đưa ra những ý kiến quý báu của mình.

Phụ lục II: Kết quả hệ số tương quan biến tổng

Thang đo



Hệ số tương quan biến tổng



A8

A9

A10

A11

A12

A13

A14

A15

A16

A17

A18

A19

A20

A21

A22

A23

A24

A25

A26

A27

A28

A29

A30

A31

A32

A33

A34

A35



0.046

0.247

0.122

0.002

-0.051

0.155

0.09

0.353

0.251

0.356

0.039

0.369

0.544

0.273

-0.003

0.002

0.135

0.187

0.613

0.57

0.227

0.501

0.632

0.454

0.348

0.394

0.391

0.139



Chấp nhận hoặc loại

khỏi mô hình

Loại

Loại

Loại

Loại

Loại

Loại

Loại

Chấp nhận

Loại

Chấp nhận

Loại

Chấp nhận

Chấp nhận

Loại

Loại

Loại

Loại

Loại

Chấp nhận

Chấp nhận

Loại

Chấp nhận

Chấp nhận

Chấp nhận

Chấp nhận

Chấp nhận

Chấp nhận

Loại



61



Phụ lục III: Kết quả phân tích nhân tố khẳng định CFA

Hiểu

biết

người

tiêu

dùng

A15



Dịch vụ



Thuộc

tính sản

phẩm



Xuất xứ



Xu

hướng

tiêu

dùng



0,8882



0,3324



0,1697



0,4042



0,3134



A17



0,7704



0,2761



0,1176



0,2741



0,2259



A26



0,3352



0,9342



0,1661



0,2922



0,4742



A27



0,3501



0,926



0,2425



0,3438



0,4481



A29



0,0307



0,0896



0,6893



0,2154



0,2073



A30



0,117



0,0637



0,8028



0,3045



0,2354



A31



0,2077



0,2825



0,8056



0,3188



0,3571



A32



0,1029



0,1245



0,5472



0,1955



0,1759



A19



0,4553



0,3441



0,3043



0,8673



0,3966



A20



0,2516



0,2362



0,3297



0,8448



0,369



A33



0,337



0,5341



0,3315



0,4479



0,9271



A34



0,195



0,2454



0,273



0,2804



0,7556



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hướng phát triển của đề tài

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×