Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ lục I: Bảng hỏi khảo sát

Phụ lục I: Bảng hỏi khảo sát

Tải bản đầy đủ - 0trang

58



 Siêu thị



 Nơi sản xuất



 Cửa hàng phân phối rau có ng̀n gớc



 Người quen



Lưu ý: : “Rau hữu cơ” trong bài nghiên cứu này được hiểu là loại rau canh tác trong

điều kiện hồn tồn tự nhiên: khơng bón phân hố học; khơng phun thuốc bảo vệ

thực vật hố học; khơng sử dụng thuốc trừ sâu; khơng phun thuốc kích thích sinh

trưởng; phân bón hồn tồn là phân hữu cơ (bón gốc và bón qua lá); khơng dùng hóa

chất bảo quản.

6. Anh/Chị đã từng sử dụng rau hữu cơ chưa?

 Chưa



 Đã từng



7. Tần suất Anh/Chị sử dụng rau hữu cơ như thế nào?

 Hàng ngày



 1 lần trên 1 tuần



 2 lần trên 1 tuần



 5 lần trên 1 tuần



 Không bao giờ



B. Nội dung khảo sát

Anh/Chị vui lòng đưa ra ý kiến của mình bằng việc khoanh tròn vào các số tương ứng

theo mức độ:

1: Rất không đồng ý – 2: Không đồng ý – 3: Phân vân – 4: Đồng ý – 5: Rất đồng ý.



Nhóm câu hỏi 1: Giá cả

1. Anh/Chị là người quan tâm đến giá cả khi mua rau.

2. Anh/Chị thấy giá cả rau hữu cơ hiện nay ở Hà Nội là phù hợp.

3. Anh/Chị sẵn lòng trả giá cao để mua được rau hữu cơ.

Nhóm câu hỏi 2: Khoảng cách



1

1

1



2 3

2 3

2 3



4 5

4 5

4 5



1. Anh/Chị sẵn lòng đi xa để mua được rau hữu cơ.

1

2. Anh/Chị chọn mua rau ở nơi thuận tiện dù đó khơng phải là rau

1

hữu cơ.

3. Anh/Chị cho rằng các đại lý, cửa hàng phân phối rau hữu cơ nơi

1

Anh/Chị sinh sống bố trí hợp lý, thuận tiện.

Nhóm câu hỏi 3: Chất lượng



2



3



4



5



2



3



4



5



2



3



4



5



1. Anh/Chị tin rau mình tiêu dùng hàng ngày là rau hữu cơ.



2



3



4



5



1



59



2. Anh/Chị quan tâm đến chất lượng rau được bày bán trên thị

1

trường.

3. Anh/Chị tin rau hữu cơ đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn thực

1

phẩm.



2



3



4



5



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1. Anh/Chị quan tâm đến cơ sở sản xuất rau khi mua.

1

2. Anh/Chị chỉ mua rau khi rau được đóng gói, có bao bì đầy đủ

1

thông tin dinh dưỡng, đảm bảo chất lượng.

3. Anh/Chị biết rõ các cơ sở cung ứng rau hữu cơ trên địa bàn Hà

1

Nội.

Nhóm câu hỏi 5: Tâm lý



2



3



4



5



2



3



4



5



2



3



4



5



1. Anh/Chị là người quan tâm đến sức khỏe của mình và gia đình.

2. Anh/Chị khơng quan tâm rau mình tiêu dùng có đảm bảo an tồn

vệ sinh thực phẩm khơng.

3. Anh/Chị tin sản phẩm rau hữu cơ được kiểm duyệt khắt khe, chính

xác.

4. Anh/Chị tin nơi phân phối rau hữu cơ cung cấp lẫn cả rau thơng

thường.

Nhóm câu hỏi 6: Dịch vụ



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



2



3



4



5



2



3



4



5



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1. Anh/Chị sẽ tiếp tục tiêu dùng rau hữu cơ trong thời gian tới.

1

2. Nếu Anh/Chị gặp khó khăn trong quá trình tiếp cận rau hữu cơ,

1

Anh/Chị vẫn tiếp tục tiêu dùng rau hữu cơ.

3. Anh/Chị có dự định tiêu dùng một loại rau khác trong thời gian tới. 1



2



3



4



5



2



3



4



5



2



3



4



5



4. Anh/Chị chọn mua rau khi đã nhận định qua mẫu mã của rau. ( ví

dụ: độ tươi non, dập nát, lẫn cỏ, sâu,...)

5. Anh/Chị có lý do để nghi ngờ về chất lượng loại rau này.

Nhóm câu hỏi 4: Xuất xứ



1. Nếu có dịch vụ vận chuyển rau hữu cơ từ cơ sở sản xuất đến nhà,

1

Anh/Chị sẽ lựa chọn tiêu dùng rau hữu cơ.

2. Anh/Chị lựa chọn tiêu dùng rau hữu cơ nếu có cơ sở sản xuất

1

chuyên cung cấp cho gia đình Anh/Chị.

3. Giá dịch vụ giao hàng không ảnh hưởng đến quyết định mua rau

1

hữu cơ của Anh/Chị.

Nhóm câu hỏi 7: Hiểu biết của khách hàng

1. Anh/Chị hiểu rõ quy trình sản xuất rau hữu cơ.

2. Anh/Chị tìm hiểu được thông tin liên quan đến rau hữu cơ từ mọi

phương tiện.

3. Anh/Chị quan tâm đến mọi thông tin sản phẩm rau hữu cơ.

4. Theo Anh/Chị, những thông tin nhà sản xuất, nhà cung ứng cung

cấp về sản phẩm rau hữu cơ là đủ.

Nhóm câu hỏi 8: Xu hướng tiêu dùng rau hữu cơ của khách hàng



60



Bảng hỏi kết thúc.

Cảm ơn Anh/Chị đã dành thời gian đưa ra những ý kiến quý báu của mình.

Phụ lục II: Kết quả hệ số tương quan biến tổng

Thang đo



Hệ số tương quan biến tổng



A8

A9

A10

A11

A12

A13

A14

A15

A16

A17

A18

A19

A20

A21

A22

A23

A24

A25

A26

A27

A28

A29

A30

A31

A32

A33

A34

A35



0.046

0.247

0.122

0.002

-0.051

0.155

0.09

0.353

0.251

0.356

0.039

0.369

0.544

0.273

-0.003

0.002

0.135

0.187

0.613

0.57

0.227

0.501

0.632

0.454

0.348

0.394

0.391

0.139



Chấp nhận hoặc loại

khỏi mô hình

Loại

Loại

Loại

Loại

Loại

Loại

Loại

Chấp nhận

Loại

Chấp nhận

Loại

Chấp nhận

Chấp nhận

Loại

Loại

Loại

Loại

Loại

Chấp nhận

Chấp nhận

Loại

Chấp nhận

Chấp nhận

Chấp nhận

Chấp nhận

Chấp nhận

Chấp nhận

Loại



61



Phụ lục III: Kết quả phân tích nhân tố khẳng định CFA

Hiểu

biết

người

tiêu

dùng

A15



Dịch vụ



Thuộc

tính sản

phẩm



Xuất xứ



Xu

hướng

tiêu

dùng



0,8882



0,3324



0,1697



0,4042



0,3134



A17



0,7704



0,2761



0,1176



0,2741



0,2259



A26



0,3352



0,9342



0,1661



0,2922



0,4742



A27



0,3501



0,926



0,2425



0,3438



0,4481



A29



0,0307



0,0896



0,6893



0,2154



0,2073



A30



0,117



0,0637



0,8028



0,3045



0,2354



A31



0,2077



0,2825



0,8056



0,3188



0,3571



A32



0,1029



0,1245



0,5472



0,1955



0,1759



A19



0,4553



0,3441



0,3043



0,8673



0,3966



A20



0,2516



0,2362



0,3297



0,8448



0,369



A33



0,337



0,5341



0,3315



0,4479



0,9271



A34



0,195



0,2454



0,273



0,2804



0,7556



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục I: Bảng hỏi khảo sát

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×