Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN 1. TÍNH CHỌN CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN

PHẦN 1. TÍNH CHỌN CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đờ án thiết kế máy



GVHD: LÊ HỒI NAM







Do động cơ làm việc ở chế độ dài hạn với phụ tải thay đổi nên công suất trên tải ta

cần xác định cơng suất đẳng trị:

Ntang=Nđt = (kW)

Với







Mđt : là momen đẳng trị (N.m)

ntang: số vòng quay của trục tang trên trục cơng tác.



Tính Mđt :

Mdt = =

M là momen trên tang: M= P.R= 4000.170 .10-3= 680 N.m => Mđt ≈ 90,54 N.m



1.1.2. Tốc độ quay trên trục công tác:



ntang = =



= 67,44 vòng/ phút=> Ndt = 1,47 kW



1.1.3. Hiệu suất chung :





η = η1.η2.η3.η4.η5

Với :

η1 = 0,95

η 2 =0,95



Hiệu suất bộ truyền bánh răng nón



η 3 =0,95



Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng che kín



Hiệu suất bộ truyền đai dẹt để hở



η 4 =0,99







Hiệu suất của một cặp ổ lăn

η5 = 1

Hiệu suất khớp nối.

η = η1.η2.η3.η44.η5 = 0,95.0,95.0,95.0,994.1 ≈ 0,824

Công suất cần thiết trên trục động cơ :

Nct = Ntang/η = 1,47 / 0,824 ≈ 1,78 (kW).



1.1.4.



Chọn tỉ số truyền sơ bộ : usb = ungoai. uhop = udai .ubr = 2.10= 20



1.1.5.



Số vòng quay đồng bộ của động cơ: nsb = n.usb= 67,44.20= 1348,8 vg/ph



1.1.6.



Động cơ được chọn phải thõa mãn:



5

SVTH : HỒ VĂN PHƯỚC



Trang | 5



Đồ án thiết kế máy



GVHD: LÊ HOÀI NAM



Tra phụ lục trong sách:”Thiết kế chi tiết máy” ta chọn được động cơ điện che kín có

quạt gió loại AO2(ẠOJI2)12-4 có :



1.2.



Phân phối tỉ số truyền:



Ta phân phối tỉ số truyền theo điều kiện bôi trơn ngâm dầu:

1.2.1. Tỉ số truyền chung: u= 20

1.2.2. Tỉ số truyền uh: uh= un.uc= 1,3.uc2 = 10

1.2.3. Tỉ số truyền uc= 2,77 => un= 3,61

1.2.4. Kiểm tra sai số cho phép về tỉ số truyền:



ut= ud.un.uc = 2.2,77. 3,61= 19,9994

∆u =

thỏa mãn điều kiện về sai số cho phép.



1.3.



Cơng suất và số vòng quay trên các trục.



1.3.1. Công suất trên các trục:



N3 =

N2 =

N1 =

Nm

1.3.2. Momen xoắn:



Tdc =



Ti =

= 15518 N.mm



= 110328 N.mm

T2 = =135238 N.mm

T1 =



T3 = = 391963 N.mm

1.3.3. Bảng phân phối tỉ số truyền:



6

SVTH : HỒ VĂN PHƯỚC



Trang | 6



Đồ án thiết kế máy



GVHD: LÊ HỒI NAM



Trục

Động cơ



Trục1



Trục 2



Trục 3



Thơng số

u



ud = 2



un = 3,61



uc = 2,77



n (v/ph)



1350



675



187



67,5



N(kW)



1,78



1,73



1,69



1,65



T (Nmm)



15518



110328



135238



391963



PHẦN 2.THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN

Thông số đầu vào:



2.1.



Cơng suất Pm = 1,78 kW

Số vòng quay n1 = 1350 vg/ph

Tỉ số truyền u = 2



Bộ truyền đai dẹt.



2.1.1. Chọn loại đai: Chọn đai vải cao su loại A

2.1.2. Chọn đường kính bánh đai





Đường kính bánh dẫn được tính theo cơng thứ Xavêrin:

D1= (1100÷1300)

Với : N1: là cơng suất trên trục dẫn , kW;

n1 : số vòng quay trong 1 phút của trục dẫn.

 Ta có: D1 = (11001300).= 92 108 mm







Theo bảng 5-1

Chọn D1= 100 mm theo tiêu chuẩn

Kiểm nghiệm: Vận tốc quay của bánh đai dẫn:







V1 = => V1= 7,065m/s

Ta thấy v1 <25 (m/s) nằm trong phạm vi cho phép.

Đường kính bánh đai lớn:

Lấy

D2 = . 100.(1-0,01) = 198 mm chọn D2 = 200mm



7

SVTH : HỒ VĂN PHƯỚC



Trang | 7



Đờ án thiết kế máy





GVHD: LÊ HỒI NAM



Số vòng quay thực trong 1 phút của bánh bị dẫn

n2’ = 0,99. 1350= 702 vg/ph

Sai số vòng quay so với yêu cầu:

= 4% thỏa mãn

Chọn D2 = 200 mm



2.1.3. Tính khoảng cách trục A:





Sơ bộ chọn khoảng cách trục A theo bảng dựa theo tỉ số truyền u và đường kính

bánh đai D2.

Lmin = 1,77 m = 1770 mm, chọn Lmin = 1800mm

A=







A= = 818 mm

Điều kiện thỏa mãn khoảng cách trục:

A 2(D1 + D2)

A2(100 +200) = 600=> thỏa mãn



2.1.4. Tính chiều dài đai L:





L = 2A +



2110 mm



2.1.5. Góc ơm trên bánh đai:





α1= 180º - = 180º - = 173º







Kiểm tra điều kiện: α1 = 173º º



2.1.6. Xác định tiết diện đai:





Đề hạn chế ứng suất uốn và tăng ứng suất có ích cho phép của đai, chiều dày đai δ



được chọn theo tỷ số



(==> = 100. = 2,5 mm



sao cho:



8

SVTH : HỒ VĂN PHƯỚC



Trang | 8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN 1. TÍNH CHỌN CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×