Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

52



8. Bonti-Ankomah, S. & Yiridoe, E.K., 2006. Organic and Conventional Food : A

Literature Review of the Economics of Consumer Perceptions and Preferences. ,

pp.1–40. Available at: http://www.organicagcentre.ca/Docs/BONTI & YIRIDOE

April 28 2006 Final.pdf.

9. Chamhuri, N. & Batt, P.J., 2009. Factors influencing consumers’ choice of retail

stores for fresh meat in Malaysia. Acta Horticulturae, 831, pp.237–245.

10. Cheng, L. et al., 2015. Consumers’ behaviors and concerns on fresh vegetable

purchase and safety in Beijing urban areas, China. Food Control, 63, pp.101–109.

Available at: http://linkinghub.elsevier.com/retrieve/pii/S0956713515302966.

11. Comreys, A.L., 1973. A first course in factor analysis Academic Press. New

York.

12. Coulibaly, O. et al., 2011. Consumers’ Perceptions and Willingness to Pay for

Organically Grown Vegetables. International Journal of Vegetable Science,

17(January), pp.349–362.

13. Cox, D.N. et al., 1996. Vegetables and fruits: barriers and opportunities for

greater consumption. Nutrition & Food Science, 96(5), pp.44–47.

14. Dawes, J., 2008. Do data characteristics change according to the number of

scale points used? An experiment using 5-point, 7-point and 10-point scales.

International Journal of Market Research, 50(1), pp.61–77. Available at:

http://www.scopus.com/inward/record.url?eid=2-s2.039149141861&partnerID=40&md5=c3d7b9ea4785d375462d4016d154e476.

15. F. Hair Jr, J. et al., 2014. Partial least squares structural equation modeling

(PLS-SEM). European Business Review, 26(2), pp.106–121. Available at:

http://www.emeraldinsight.com/doi/abs/10.1108/EBR-10-20130128\nhttp://www.emeraldinsight.com/10.1108/EBR-10-2013-0128.

16. Foley, J. a. et al., 2011. Solutions for a cultivated planet. Nature, 478(7369),

pp.337–342.



53



17. Gil, J.M., Gracia, A. & Sanchez, M., 2000. Market segmentation and

willingness to pay for organic products in Spain 1 Market segmentation and

willingness to pay for organic products in Spain. International Food and

Agribusiness Management Review, 3(C), pp.207–226.

18. Giovannucci, D., 2005. Organic Agriculture and Poverty Reduction in Asia:

China and India Focus. , (1400).

19. Hanemann, W.M., 1991. Willingness to pay and willingness to accept: how

much can they differ? The American Economic Review, 81(3), pp.635–647.

20. Hansell, S. & White, H.R., 1991. Adolescent Drug Use , Psychological

Distress , and Physical Symptoms. , 32, pp.288–301.

21. Ibrahim, A.K. et al., 2010. Establishing the reliability and validity of the

Zagazig Depression Scale in a UK student population: an online pilot study. BMC

psychiatry,



10(1),



p.107.



Available



at:



http://www.pubmedcentral.nih.gov/articlerender.fcgi?

artid=3003634&tool=pmcentrez&rendertype=abstract.

22. Kotler, P., 1967. Analysis, Planning and Control. Marketing management, 75.

23. Lampkin, N. et al., 1999. The policy and regulatory environment for organic

farming in Europe: Economics and Policies, Volume 1.

24. Lavee, Y., 1988. Linear Structural Relationships (LISREL) in Family Research.

Journal of Marriage and the Family, 50(Nov/88), pp.937–948.

25. Leather, S., 1995. Fruit and vegetables: consumption patterns and health

consequences. British Food Journal, 97(7), pp.10–17.

26. Liu, R., Pieniak, Z. & Verbeke, W., 2013. Consumers’ attitudes and behaviour

towards safe food in China: A review. Food Control, 33(1), pp.93–104. Available at:

http://dx.doi.org/10.1016/j.foodcont.2013.01.051.



54



27. Lorence, J. & Mortimer, J.T., 1985. Job Involvement Through the Life Course:

A Panel Study of Three Age Groups. American Sociological Review, 50(5), p.618.

28. Losby, J. & Wetmore, A., 2012. CDC coffee break: Using Likert Scales in

evaluation survey work. Centers for Disease Control and Prevention.

29. Maslow, A.H., 1943. A theory of human motivation. Psychological Review,

50(13), pp.370–396.

30. Maxwell, S., 2001. An expanded price/brand effect model-A demonstration of

heterogeneity in global consumption. International Marketing Review, 18(3),

pp.325–343.

31. Miles, S. & Frewer, L.J., 2001. Investigating specific concerns about different

food hazards. Food quality and preference, 12(1), pp.47–61.

32. Nunally, J.C., 1978. Psychometric theory, 2nd.

33. Oraman, Y. & Unakitan, G., 2010. Analysis of factors influencing organic fruit

and vegetable purchasing in Istanbul, Turkey. Ecology of food and nutrition, 49(6),

pp.452–66. Available at: http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/21888573.

34. Organization, W.H., 1999. Understanding the Codex Alimentarius, FAO.

35. Oyawole, F.P., Akerele, D., Dipeolu, A.O., 2015. Factors Influencing

Willingness to Pay For Organic Vegetables Among Civil Servants in a Developing

Country. 34. Journal of Geodynamics, (April), pp.37–41. Available at:

http://dx.doi.org/10.1016/j.jog.2012.02.004.

36. Péneau, S. et al., 2009. Freshness of fruits and vegetables: consumer language

and perception. British Food Journal, 111(3), pp.243–256.

37. Phillip, B. & Dipeolu, A.., 2010. Willingness to pay for organic vegetables in

Abeokuta,



south



west



Nigeria.



,



10(11),



pp.4364–4379.



http://www.ajol.info/index.php/ajfand/article/view/64282.



Available



at:



55



38. Qing, P., Yan, F. X., & Wang, M. D., 2006. Consumer behaviour to green

vegetable. Issues in Agricultural Economy, 6,73e78.

39. Research, A.I. for C. & International, W.C.R.F., 1997. Food, nutrition and the

prevention of cancer: a global perspective, American Institute for Cancer Research.

40. Sauvaget, C. et al., 2003. Vegetable and fruit intake and stroke mortality in the

Hiroshima/Nagasaki life span study. Stroke, 34(10), pp.2355–2360.

41. Schifferstein, H.N.J. & Ophuis, P.A.M.O., 1998. Health-related determinants of

organic food consumption in the Netherlands. Food quality and Preference, 9(3),

pp.119–133.

42. Steenkamp, J.-B.E.M., 1997. Dynamics in consumer behavior with respect to

agricultural and food products. In Agricultural marketing and consumer behavior in

a changing world. Springer, pp. 143–188.

43. Streiner, D.L. & Norman, G.R., 2008. Health measurement scales: a practical

guide to their development and use 4 edition Oxford University Press. New York.

44. Tharenou, P., Latimer, S. & Conroy, D., 1994. How do you Make it to the Top?

An Examination of Influences on Women’s and Men's Managerial Advancement.

Academy of Management Journal, 37(4), pp.899–932.

45. Vukasovič, T., 2013. Attitude towards organic meat: an empirical investigation

on West Balkans Countries (WBC) consumers. World’s Poultry Science Journal,

69(03), pp.527–540.

46. Vukasovič, T., 2016. Consumers’ Perceptions and Behaviors Regarding Organic

Fruits and Vegetables: Marketing Trends for Organic Food in the Twenty-First

Century. Journal of International Food & Agribusiness Marketing, 28(1), pp.59–73.

Available

http://www.tandfonline.com/doi/full/10.1080/08974438.2015.1006974.



at:



56



47. Vukasovič, T., 2012. Correlations between the country of origin (COO),

marketing mix elements and the brand value. World’s Poultry Science Journal,

68(04),



pp.627–636.



Available



at:



http://www.journals.cambridge.org/abstract_S0043933912000761.

48. Yin, S. et al., 2010. Consumers’ purchase intention of organic food in China.

Journal of the Science of Food and Agriculture, 90(8), pp.1361–1367.

49. Zhang, H.Y. & Wang, H.J., 2009. Consumers’ willingness to pay for green

agricultural products in Guangzhou City. Journal of Agrotechnical Economics, 6(6).



57



PHỤ LỤC

Phụ lục I: Bảng hỏi khảo sát

PHIẾU KHẢO SÁT

CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN NHU CẦU TIÊU DÙNG RAU HỮU CƠ CỦA

NGƯỜI DÂN TRÊN ĐỊA BÀN HÀ NỘI

Chúng tơi, nhóm sinh viên nghiên cứu trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN. Hiện tại,

chúng tôi đang thực hiện đề tài: “Đánh giá các yếu tố tác động đến nhu cầu tiêu dùng

rau hữu cơ của người dân trên địa bàn Hà Nội” nhằm tìm hiểu những yếu tố tác động

đến nhu cầu tiêu dùng, giúp người mua dễ dàng tiếp cận, sử dụng sản phẩm rau hữu cơ,

đảm bảo vấn đề sức khỏe, dinh dưỡng. Qua đó giúp các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất và

cung ứng rau hữu cơ có sự thay đổi trong sản xuất, phân phối tới người tiêu dùng các sản

phẩm đảm bảo chất lượng, tạo niềm tin với khách hàng. Những đánh giá của Anh/Chị là

những đóng góp rất quan trọng vào kết quả đề tài cũng như góp phần cải thiện hệ thống

cung ứng và tiêu thụ rau hữu cơ nói chung.

Xin lưu ý là khơng có câu trả lời đúng hay sai, mọi ý kiến của Anh/Chị đều có ý nghĩa đới

với nghiên cứu của chúng tơi. Rất mong nhận được sự ủng hộ của Anh/Chị với đề tài

cũng như sự cân nhắc kĩ lưỡng của Anh/Chị cho mỗi câu trả lời. Mọi thông tin Anh/Chị

cung cấp sẽ được giữ bí mật hoàn toàn và chỉ phục vụ duy nhất cho mục đích nghiên cứu

khoa học.

Xin chân thành cảm ơn q anh/chị đã đóng góp ý kiến!



A. Thơng tin cơ bản

1. Giới tính:



 Nam



 Nữ



2. Độ tuổi:

 18- 25 tuổi



 26 – 35 tuổi



 36- 45 tuổi



 Trên 45 tuổi



3. Mức chi tiêu cho gia đình hàng tháng:

 Dưới 5 triệu  5- 10 triệu



 10 – 20 triệu



 Trên 20 triệu



4. Anh/Chị có phải người nội trợ chủ ́u trong gia đình khơng?

 Có



 Khơng



5. Anh/Chị thường hay mua các sản phẩm rau ở đâu?

 Tiện đâu bán thì mua



 Gần nhà



58



 Siêu thị



 Nơi sản xuất



 Cửa hàng phân phới rau có ng̀n gớc



 Người quen



Lưu ý: : “Rau hữu cơ” trong bài nghiên cứu này được hiểu là loại rau canh tác trong

điều kiện hoàn tồn tự nhiên: khơng bón phân hố học; khơng phun thuốc bảo vệ

thực vật hố học; khơng sử dụng thuốc trừ sâu; khơng phun thuốc kích thích sinh

trưởng; phân bón hồn tồn là phân hữu cơ (bón gốc và bón qua lá); khơng dùng hóa

chất bảo quản.

6. Anh/Chị đã từng sử dụng rau hữu cơ chưa?

 Chưa



 Đã từng



7. Tần suất Anh/Chị sử dụng rau hữu cơ như thế nào?

 Hàng ngày



 1 lần trên 1 tuần



 2 lần trên 1 tuần



 5 lần trên 1 tuần



 Không bao giờ



B. Nội dung khảo sát

Anh/Chị vui lòng đưa ra ý kiến của mình bằng việc khoanh tròn vào các số tương ứng

theo mức độ:

1: Rất không đồng ý – 2: Không đồng ý – 3: Phân vân – 4: Đồng ý – 5: Rất đồng ý.



Nhóm câu hỏi 1: Giá cả

1. Anh/Chị là người quan tâm đến giá cả khi mua rau.

2. Anh/Chị thấy giá cả rau hữu cơ hiện nay ở Hà Nội là phù hợp.

3. Anh/Chị sẵn lòng trả giá cao để mua được rau hữu cơ.

Nhóm câu hỏi 2: Khoảng cách



1

1

1



2 3

2 3

2 3



4 5

4 5

4 5



1. Anh/Chị sẵn lòng đi xa để mua được rau hữu cơ.

1

2. Anh/Chị chọn mua rau ở nơi thuận tiện dù đó không phải là rau

1

hữu cơ.

3. Anh/Chị cho rằng các đại lý, cửa hàng phân phối rau hữu cơ nơi

1

Anh/Chị sinh sớng bớ trí hợp lý, thuận tiện.

Nhóm câu hỏi 3: Chất lượng



2



3



4



5



2



3



4



5



2



3



4



5



1. Anh/Chị tin rau mình tiêu dùng hàng ngày là rau hữu cơ.



2



3



4



5



1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×