Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Fusarium spp. gây bệnh ở một số cơ quan

Fusarium spp. gây bệnh ở một số cơ quan

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chẩn đốn

Lâm sàng:

• Viêm nhiễm ở ngón tay, ngón chân, da.

• X quang phổi cho hình ảnh thâm nhiễm phổi.

Chẩn đốn xác định:

• Ly trích bệnh phẩm, sinh thiết mơ

 Sợi nấm khơng màu, phân nhánh giống Aspergillus.

• Phản ứng miễn dịch kháng thể đơn dòng gắn huỳnh quang

 Phân biệt Aspergillus và Fusarium



39



Điều trị

• Amphoterincin B, Ambisome

• Voriconazol

• Natamycin (viêm giác mạc)



Phòng bệnh

• Bệnh nhân SGMD có vết thương, hạn chế tiếp xúc với mầm bệnh

như vòi sen

• Vệ sinh mơi trường có bề mặt tiếp xúc nước (sàn nhà tắm)

• Người dập mơ, móng, bỏng… hạn chế tiếp xúc nước.



40



BỆNH NHiỄM NẤM

ZYGOMYCETES



41



ĐẠI CƯƠNG

Vi nấm gây bệnh thuộc nhóm nấm:

• Sợi tơ nấm khơng vách ngăn, phân nhánh

• Đường kính sợi nấm lớn

• Sinh sản bằng bào tử nằm trong 1 túi

• Ưa nhiệt, phát triển tốt ở nhiệt độ > 370C



42



DỊCH TỄ

Vi nấm trong bộ Mucorales

• Phân bố rộng rãi

• Chịu được nhiệt (> 37 oC)

• Phát triển nhanh trên mơi trường giàu carbohydrat

• Bào tử phóng thích vào mơi trường

• Tìm thấy:

- Hệ thống điều hòa, băng gạc

- Thực vật phân hủy

- Thực phẩm, trái cây

- Đất, phân súc vật



43



Các tác nhân gây bệnh thường gặp

Lớp Zygomycetes

Bộ Mucorales

Họ Mucoraceae

Absidia

Mucor



Nhiễm trùng diện rộng

Gây tử vong cao



Rhizopus

Họ Cunninghamellaceae

Cunninghamella



44



Bệnh học

 Qua đường hơ hấp (hít bào tử)

• Gây bệnh viêm xoang, viêm phổi → Nhiễm trùng lan tỏa

 Nhiễm cơ hội từ những tác nhân bên ngồi

• Viêm phúc mạc (thẩm phân màng bụng)

• Nhiễm trùng lan tỏa (truyền dịch bị nhiễm)

• Nhiễm trùng sang thương (đặt ống thơng, kính sát tròng, dụng cụ

băng bó vết thương).

 Nhiễm cơ hội từ phía bệnh nhân

• Tiểu đường

• Người SGMD (HIV , tiêm chích ma túy,…)

• Bệnh bạch cầu, suy thận

• Người khỏe mạnh: bệnh xảy ra sau khi chấn thương



45



Viêm não xoang

Mũi

Vòm miệng

Xoang mũi



Triệu chứng:

• Sốt, đau đầu (vùng trán)

• Đau vùng mặt

• Phù nề quanh mũi

• Loét họai tử quanh mũi (đen)



Hốc mắt

Mặt



• Mắt: đau hốc mắt, nhìn đơi, lt võng mạc

• Máu, não



Não

46



Viêm mũi, mặt, mắt do nấm

47



Nhiễm nấm ở da từ vết bỏng, chấn thương



48



Viêm đường ruột

• Ăn thực phẩm nhiễm nấm

• Đau bụng, tiêu chảy, phân lẫn máu

• Có thể tử vong do xuất huyết nặng, thủng ruột



49



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Fusarium spp. gây bệnh ở một số cơ quan

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×