Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Chương 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ - 0trang

h nh th n, g



u ng l kh ng



l tiêu ản ản uy nhất hiện



l kèm, th n rễ ạng ủ



r t. M u NIMM-7470



n l u gi tại ph ng tiêu ản Viện D



liệu.



Cả h i lo i Giả nh n s m – P. pseudoginseng Wallich và Nhân sâm – P.

ginseng C.A.Mey.

thêm v o



trên hiện kh ng



tiêu ản



o v y h ng t i kh ng



n l u gi

v ol



n



trồng, l u gi gi ng



Việt N m,



ủ 2 lo i n y qu t v kh ng ầy ủ ộ ph n

it



ng trong nghiên ứu n y.



- Đ i v i lo i S m vũ iệp P. bipinnatifidus Seem.: Phân tích các m u tiêu

ản m ng s hiệu NIMM.348 và NIMM.911 thu

n m 1964 (l u tại Viện D



liệu - NIMM)



Tả Phìn (Lào Cai) vào tháng 7

Ng Chỉnh D t x



ịnh



tên



kho họ l Panax bipinnatifidus Seem., khi so s nh tiêu ản n y v i ản m tả v

tiêu



ản m u le totype (K000820817; K000820823) ủ lo i P. bipinnatifidus



Seem. l u tại ảo t ng ủ v



n th



v t KEW, h ng t i nh n thấy ặ



th i th n rễ ủ hai m u NIMM.348 và NIMM.911 l kh



i m h nh



ho n to n v i



m u



lectotype (K000820817; K000820823). Theo m tả ầu tiên ủ Berthol Seeman

1868 [64] và kh



ph n loại ủ Qibai Xiang & Porter P. Lowry [79], loài P.



bipinnatifidus Seem. (Panax japonicus var. bipinnatifidus C.Y.Wu & K.M.Feng)

ph n iệt v i



lo i kh



th n rễ nằm ng ng



ạng gi ng nh



hu i hạt



(monoliform-moun e ) gồm nh ng mấu u lồi xen kẽ nh ng oạn th t h nh trụ

mảnh, hạt h nh trứng, l xẻ l ng him 2 lần (Hình 3.1 A, B) trong khi m u

NIMM.348 và NIMM.911



th n rễ ạng h nh trụ gồm nhi u



t, hạt h nh elip-



ầu, l xẻ l ng him một lần (Hình 3.2).

- Khi nghiên ứu ản m tả loài Panax stipuleanatus H.T. Tsai et K.M. Feng

[83] v tiêu ản Typus m ng s hiệu KUN.0560452 (H nh 3.2) l u tại ph ng tiêu

ản Viện Th

l xẻ"



v t C n Minh, Trung Qu , chúng tôi nh n thấy



mi n B



lục 3) cùng



m u "T m thất



Việt N m: NIMM.348, NIMM.911 và nhi u tiêu ản kh

m u h ng t i thu



(P.20 – P.25) có hình thái hồn tồn trùng



kh p v i lồi Panax stipuleanatus H.T.Tsai et K.M.Feng ụ th

th i th n rễ ạng



t tr , l



(P ụ







i m: hình



hét nguyên hoặ xẻ th y, quả h nh gần ầu hoặ



th n, hạt h nh trứng hoặ gần ầu

38



ầu



Trong



nghiên ứu tr



y, một s t xon trong hi Panax



stipuleanatus và P. bipinnatifidus



ghi nh n l



chét nguyên (Hình 3.1A), việ sử ụng



ả ặ



liệu ph n tử kh ng



t nh k thu t AFLP ũng kh ng th ph n iệt h i ạng l

Nh ng i u n y



ng thêm khẳng ịnh







m u T m thất l xẻ



ần kết h p nghiên ứu



hét xẻ v l

trên giải tr nh



hét n y [76].



m u T m thất l xẻ (Panax sp.2)



kh ng phải lo i Panax bipinnatifidus Seem.. Tuy nhiên

kho họ



i ml



o gồm P.



khẳng ịnh chính xác tên



phải l lo i P. stipuleanatus hay khơng thì



hỉ thị ph n tử v m i qu n hệ i truy n gi



h ng v i



các taxon trong cùng chi Panax L..



A



B



Hình 3.1. Ảnh chụp một s tiêu bản tiêu bản loài Panax bipinnatifidus

A. Tiêu bản P.03258496, B. M u LectoType K000820823



39



B



A



Hình 3.2. A. Ảnh chụp tiêu bản NIMM.911; B. Ảnh chụp tiêu bản NIMM.348



Hình 3.3. Ảnh chụp tiêu bản Typus KUN.0560452 loài Panax

stipuleanatus H.T.Tsai et K.M.Feng

40



Nh v y, s u khi ph n t h,

n ầu v

loại v



lo i thuộ



i hiếu



m u thu



hi Panax L. [6, 8, 22, 28, 64, 67, 83], sử ụng kh



ản m tả hi Panax L. trong Th



v t h Trung Qu



v t h Anh Ấn (1879) [33]. Kết h p so s nh v i

các loài Panax tại



v i nh ng ản m tả



ph ng tiêu ản v



ph n



(2007) [79] v Th



m u tiêu ản huẩn (Type) ủ



ảo t ng trên thế gi i. Ch ng t i x



ịnh



m u từ P.01 ến P.19 thu tại Quảng N m v Kon Tum l lo i S m ngọ linh

m u từ P.26 ến P.34 thu th p tại L o C i



(Panax vietnamensis Ha & Grushv.),



và Hà Giang l lo i T m thất ho ng (Panax stipuleanatus H.Tsai K.M.Feng), các

m u từ P.35 – P.39 thuộ thứ S m l i h u (P. vietnamensis var. fuscidiscus

m u P.42 – P.46 l lo i T m thất



K.Komatsu, S.Zhu & S.Q.Cai),



notoginseng (Burkill) F.H.Chen). V i

– P.25 h ng t i tạm th i



(Panax



m u T m thất l xẻ, k hiệu m u từ P.20



tên Panax sp.1 v



m u S m pux il ileng, k hiệu



m u P.40 – P.41 tạm th i gọi v i tên Panax sp.2 (C



t ết ở P ụ lục 4).



3.2. Đặc điểm hình th i

Từ



tiêu ản, m u v t nghiên ứu



t i tiến h nh ph n t h, m tả ặ

lo i thứ thuộ



hi Panax L.



x



ịnh tên kho họ



i m h nh th i hi tiết v







trên h ng



i m giải ph u



Việt N m.



3.2.1. Tam thất hoang và Tam thất lá xẻ

(1). Tam thất hoang - Panax stipuleanatus H.T.Tsai et K.M.Feng

Acta Phytotaxonomica Sinica 13(2): 44, pl. 7, f. 4, 6. 1975.

Tên V ệt



am k c: B nh iên t m thất (Trung Qu ), Ph n xiết (H’ M ng), T m



thất rừng.

C y thảo, s ng nhi u n m,

nằm ng ng gồm nhi u

n m



lại;



t ng n, m i



vết sẹo lõm th



th



ng 3-5 l ; g



u ng l



t



y, m p, th



ng



1 vết sẹo lõm o th n kh sinh lụi h ng



ng xếp thẳng h ng, n i tiếp nh u; rễ nh mọ xung



qu nh th n rễ. Th n trên mặt ất th

kh ng ph n nh nh, nhẵn, g



o ến khoảng 1m. Th n rễ



ng l 1 hoặ hiếm khi 2 – 3 thân, thẳng ứng,



vảy m ng, lõi th n x p. L mọ v ng

l kèm ạng mũi m ; l kép h n vịt

41



ỉnh th n,

5 ( t khi 3



hoặ 6-7) lá chét, hai lá chét ngoài cùng th

nguyên hoặ xẻ th y l ng him,



r ng



ng



k h th



; phiến l h nh trứng hoặ trứng ng



h i mặt m u x nh, mũi l



u i nhọn, dài 0,7 – 1,5 cm; g



hoặ lệch; l ng ứng hỉ



mặt trên ủ lá. Cụm ho th







ỉnh; u ng ho



nằm qu nh ụm ho ,

3 mm. Ho l



l h nh nêm, hẹp

ng m ng một t n



i h n u ng l ; ụm ho gồm từ 40 – 90 hoa; l

i 1-2,5 m, mép l



ng t nh, t



t m gi , nhẵn;



nh h n; l



tr n,



r ng



; lá



,

i

n

l n



nh hình dùi, dài 2 –



ng k nh 2,0-3,5 mm,



i



5 r ng thấp ạng



nh ho 5, m u x nh hoặ tr ng h i x nh mép h i tr ng, nhẵn; nhị



5, hỉ nhị mảnh,



i ằng hoặ



iv



t qu



ho lõm, m u x nh h i ngả v ng; ầu 2



nh ho ,



o phấn 2 ,



lệ h nh u, m i



nh l ng;



1 no n, v i nhụy h p



hoặ xẻ 2. Quả hạ h, quả 1 hạt h nh trứng, quả 2 hạt h nh gần ầu hoặ

khi h n m u



hét



. Hạt h nh trứng, s hạt ằng s







ầu-th n;



ầu; v hạt th r p; nội nhũ



tr n.

Loc. class.: China: Yunnan: Maguan, Typus: K.M. Feng 13694 (HT: KUN)

Sinh học và sinh thái: Mùa ra hoa tháng 4-6, m

ẩm, nhi u m n,



i t n rừng k n th



ng x nh, ộ



quả th ng 7-9 (10). Mọ n i ất

o từ 1600 – 2300 m.



Phân bố: Lào Cai (Sa Pa và Bát Xát: núi Ho ng Liên S n), Hà Giang (Hoàng Su

Ph , X n Mần). C n

G



Trung Qu .



trị sử dụn : Tất ả

ng l m thu



l m tr u ng



ộ ph n ủ



ổ, ầm m u, t ng

t



y



u



th sử ụng l m thu . Th n rễ



ng sinh ụ , h ng stress. L v nụ ho



ụng k h th h tiêu h , n thần (Sách Đ , 2007).



P ân ạn : CR A1c,d, B1+2b,c,e.



42



ng



Hình 3.4. Hình thái chung của Tam thất hoang – Panax stipuleanatus H.T.Tsai et

K.M.Feng (Ảnh: P. T. Ngọc)



Hình 3.5. Ảnh chụp cây Tam thất hoang ngoài t nhiên

(Ảnh: P. V. Tr ng)



43



Hình 3.6. Hình thái các dạng thân rễ của Tam thất hoang – Panax stipuleanatus

H.T.Tsai et K.M.Feng (Ảnh: P. T. Ngọc)



Hình 3.7. Lát c t ngang thân rễ của Tam thất hoang – Panax stipuleanatus H.T.Tsai

et K.M.Feng (Ảnh: P. T. Ngọc).



A



B



Hình 3.8. Dạng lá chét nguyên của Tam thất hoang – Panax stipuleanatus H.T.Tsai

et K.M.Feng A. Lá mặt trên; B. Lá mặt

i (Ảnh: P. T. Ngọc).



44



Hình 3.9. Hình thái các lá chét nguyên của Tam thất hoang – Panax stipuleanatus

H.T.Tsai et K.M.Feng (Ảnh: P. T. Ngọc)



B



A



Hình 3.10. Lơng trên lá Tam thất hoang - Panax stipuleanatus H.T.Tsai et

K.M.Feng

A. Mặt trên có lơng; B. Mặt



i nhẵn, khơng lơng (Ảnh: P. T. Ngọc)



Hình 3.11. Hình thái lá kèm của Tam thất hoang - Panax stipuleanatus H.T.Tsai et

K.M.Feng (Ảnh: P. T. Ngọc)



45



Hình 3.12. Cụm hoa Tam thất hoang - Panax stipuleanatus H.T.Tsai et K.M.Feng

(Ảnh: P. T. Ngọc)



A



B



Hình 3.13. Lá b c trên cụm hoa Tam thất hoang - Panax stipuleanatus H.T.Tsai et

K.M.Feng (Ảnh: P. T. Ngọc)

A. Lá



l n nằm qu nh ụm ho ; B. L



A



nh



ủ m i ho



B



Hình 3.14. A. Hình thái hoa của Tam thất hoang ; B. Cu ng hoa khơng có gai thịt

(Ảnh: P. T. Ngọc)



46



A



B



Hình 3.15. Lát c t dọc bầu của Tam thất hoang – Panax stipuleannatus H.T.Tsai et

K.M.Feng (Ảnh: P. T. Ngọc). A. Dạng lá chét nguyên; B. Dạng lá chét xẻ thùy



Hình 3.16. Cụm quả chín của Tam thất hoang – Panax stipuleannatus H.T.Tsai et

K.M.Feng (Ảnh: P. T. Ngọc)



Hình 3.17. Các dạng quả và hạt của Tam thất hoang - Panax stipuleanatus H.T.Tsai

et K.M.Feng (Ảnh: Nguyễn Xuân Nam)

47



(2). Tam thất lá xẻ - Panax sp.1

Nh n thấy T m thất l xẻ (Panax sp.1)

ặ i m rất gi ng v i lo i T m

thất ho ng (Panax stipuleanatus H.Tsai, K.M.Feng) tất ả

ặ i m v h nh

th i th n rễ, l kèm, ho , quả, hạt. S kh

iệt hỉ th hiện

ặ i m h nh ạng

lá:



B



A



Hình 3.18. Hình thái chung của Tam thất hoang – Panax stipuleanatus H.T.Tsai et

K.M.Feng (Ảnh: A- P. T. Ngọc; B- P. V. Tr ng)



A



B

Hình 3.19. Hình dạng lá của Tam thất lá xẻ - Panax sp.1

A. Lá mặt trên; B. Lá mặt



48



i (Ảnh: P. T. Ngọc).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×