Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Sơ đồ 2.11 : Sơ đồ hoạch toán xác định kết quả kinh doanh

Sơ đồ 2.11 : Sơ đồ hoạch toán xác định kết quả kinh doanh

Tải bản đầy đủ - 0trang

KHỐ LUẬN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ts NGUYỄN THỊ HỒNG LIÊN



– Cợt số 4: Tổng số phát sinh trong kỳ báo cáo năm;

– Cột số 5: Số liệu của năm trước (để so sánh).

2.12.2. Cơ sở lập bảng báo cáo kết quả kinh doanh theo Thông tư 200

– Căn cứ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của năm trước.

– Căn cứ vào sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết trong kỳ dùng cho

các tài khoản từ loại 5 đến loại

2.12.3. Cách lập và trình bày thơng tin trên bảng báo cáo kết quả kinh doanh

(1) Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01) : Chỉ tiêu này phản

ánh tổng doanh thu bán hàng hố, thành phẩm, bất đợng sản đầu tư và cung cấp dịch

vụ trong năm báo cáo của doanh nghiệp.

(2) Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02): Chỉ tiêu này phản ánh tổng

hợp các khoản được ghi giảm trừ vào tổng doanh thu trong năm, bao gồm: các

khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại và thuế tiêu thụ

đặc biệt, thuế xuất khẩu...

(3) Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10): Chỉ tiêu

này phản ánh số doanh thu bán hàng hoá, thành phẩm, BĐS đầu tư và cung cấp dịch

vụ đã trừ các khoản trừ.

Mã số 10 = Mã số 01 - Mã số 02.

(4) Giá vốn hàng bán (Mã số 11): Chỉ tiêu này phản ánh tổng giá vốn của

hàng hoá, BĐS đầu tư, giá thành sản xuất của thành phẩm đã bán, chi phí trực tiếp

của khối lượng dịch vụ hoàn thành đã cung cấp, chi phí khác được tính vào giá vốn

hoặc ghi giảm giá vốn hàng bán trong kỳ báo cáo.

(5) Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 20): Chỉ tiêu này

phản ánh số chênh lệch giữa doanh thu thuần về bán hàng hoá, thành phẩm, BĐS

đầu tư và cung cấp dịch vụ với giá vốn hàng bán phát sinh trong kỳ báo cáo.

Mã số 20 = Mã số 10 - Mã số 11.

(6) Doanh thu hoạt đợng tài chính (Mã số 21): Chỉ tiêu này phản ánh doanh

thu hoạt đợng tài chính th̀n (Tổng doanh thu trừ (-) Thuế GTGT theo phương



SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC DIỄM



MSSV: 1432000008



TRANG 43



KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ts NGUYỄN THỊ HỒNG LIÊN



pháp trực tiếp (nếu có) liên quan đến hoạt đợng khác) phát sinh trong kỳ báo cáo

của doanh nghiệp.

(7) Chi phí tài chính (Mã số 22): Chỉ tiêu này phản ánh tổng chi phí tài

chính, gồm tiền lãi vay phải trả, chi phí bản quyền, chi phí hoạt đợng liên doanh,...

phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp. Chi phí lãi vay (Mã số 23): Chỉ tiêu

này phản ánh chi phí lãi vay phải trả được tính vào chi phí tài chính trong kỳ báo

cáo. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào Sổ kế tốn chi tiết Tài khoản

635.

(8) Chi phí bán hàng (Mã số 24): Chỉ tiêu này phản ánh tổng chi phí bán

hàng hoá, thành phẩm đã bán, dịch vụ đã cung cấp phát sinh trong kỳ báo cáo.

(9) Chi phí quản lý doanh nghiệp (Mã số 25): Chỉ tiêu này phản ánh tổng chi

phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ báo cáo.

(10) Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (Mã số 30): Chỉ tiêu này phản

ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo.

(11) Thu nhập khác (Mã số 31) : Chỉ tiêu này phản ánh các khoản thu nhập

khác (Sau khi đã trừ th́ GTGT phải nợp tính theo phương pháp trực tiếp), phát

sinh trong kỳ báo cáo.

(12) Chi phí khác (Mã số 32): Chỉ tiêu này phản ánh tổng các khoản chi phí

khác phát sinh trong kỳ báo cáo.

(13) Lợi nhuận khác (Mã số 40): Chỉ tiêu này phản ánh số chênh lệch giữa

thu nhập khác (sau khí đã trừ thuế GTGT phải nợp tính theo phương pháp trực :

tiếp) với chi phí khác phát sinh trong kỳ báo cáo.

Mã số 40 = Mã số 31 - Mã số 32.

(14) Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (Mã số 50) : Chỉ tiêu này phản ánh

tổng số lợi nhuận kế toán thực hiện trong năm báo cáo của doanh nghiệp trước khi

trừ chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động kinh doanh, hoạt động khác

phát sinh trong kỳ báo cáo.

Mã số 50 - Mã số 30 + Mã số 40.



SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC DIỄM



MSSV: 1432000008



TRANG 44



KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ts NGUYỄN THỊ HỒNG LIÊN



(15) Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51): Chỉ tiêu này

phản ánh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phát sinh trong năm báo

cáo.

(16) Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52): Chỉ tiêu này

phản ánh chi phí th́ thu nhập doanh nghiệp hỗn lại hoặc thu nhập hoãn lại phát

sinh trong năm báo cáo.

(17) Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (Mã số 60): Chỉ tiêu này

phản ánh tổng số lợi nhuận thuần (hoặc lỗ) sau thuế từ các hoạt động của doanh

nghiệp (sau khi trừ chi phí thuế thu nhập doanhnghiệp) phát sinh trong năm báo

cáo.

Mã số 60 = Mã số 50 - (Mã số 51 + Mã số 52).

(18) Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Mã số 70): Chỉ tiêu được hướng dẫn cách tính

tốn theo thơng tư hướng dẫn Chuẩn mực kế toán số 30 “Lãi trên cổ phiếu”.



SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC DIỄM



MSSV: 1432000008



TRANG 45



Mẫu số B 02 – DN

Đơn vị báo cáo:

(Ban hành theo Thơng tư số 200/2014/TT-BTC

KHỐ

LUẬN

TỐT

NGHIỆP

GVHD:

Ts NGUYỄN

HỒNG

Địa chỉ :

Ngày 22/12/2014

củaTHỊ

Bộ Tài

chính)LIÊN



BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỢNG KINH DOANH

Năm …

Đơn vị tính: VND

Thuyết

Số kỳ

Số kỳ

STT

Chỉ tiêu

Mã số

minh

này

trước

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(1)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

VI.25

1

Các khoản giảm trừ doanh thu

02

2

Doanh thu thuần về bán hàng và cung

10

3

cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)

Giá vốn hàng bán

11

4

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung

20

5

cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)

Doanh thu hoạt đợng tài chính

21

VI.26

6

Chi

phí

tài

chính

22

VI.28

7

- Trong đó: Chi phí lãi vay

23

Chi phí bán hàng

25

8

Chi phí quản lý doanh nghiệp

26

9

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

30

10 doanh (30 = 20 + (21 -22) – 25 – 26

31

11 Thu nhập khác

32

12 Chi phí khác

40

13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50

50

14 = 30 + 40)

51

VI.30

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành

52

VI.30

16 Chi phí th́ TNDN hỗn lại

Lợi nḥn sau thuế thu nhập doanh

60

17 nghiệp (60 = 50 - 51 - 52)

70

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)

71

19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)



Lập ngày … tháng … năm …

SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC DIỄM

MSSV: 1432000008

TRANG 46

Kế toán trưởng

Người lập biểu

Giám đớc

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên và đóng dấu)



KHỐ LUẬN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ts NGUYỄN THỊ HỒNG LIÊN



CHƯƠNG 3: KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC

ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CP TBYT

QUỲNH KIM

3.1. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG KINH DOANH, KỲ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ

HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

3.1.1. Đặc điểm hoạt động kinh doanh

Là một công ty hoạt động trong lĩnh vực thực phẩm chức năng chuyên nhập

khẩu và phân phối “ Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Fine Pure Collagen Q” một trong

những sản phẩm làm đẹp da hàng đầu tại Nhật Bản và “ Thực phẩm bảo vệ sức

khoẻ Fine Ginkgo Plus” giúp giảm căng thẳng, cải thiện các triệu chứng đau đầu,

mất ngủ. Cùng với đợi ngũ nhân viên nhiệt tình, có kinh nghiệm và tính chuyên

nghiệp cao với phương châm cung cấp sản phẩm "chất lượng cao" nhằm chăm sóc

sức khoẻ cho người tiêu dùng

Thị trường của Công ty CP Thiết Bị Y Tế Quỳnh Kim chủ yếu ở TP Hồ Chí

Minh, Cần Thơ, Bình Dương, Đồng Nai, Đà Lạt, Hà Nợi, Đà Nẵng…Để có thể cạnh

tranh và nắm được thị phần từ các đối thủ khác trong nền kinh tế thị trường, Công

ty đã không ngừng đẩy mạnh công tác bán hàng, nâng cao uy tín đối với khách

hàng, áp dụng các hình thức bán hàng linh hoạt, nhanh gọn, phù hợp với từng đối

tượng khách hàng. Chất lượng phục vụ khách hàng của công ty không ngừng được

nâng cao.

Công ty áp sử dụng hai phương thức bán hàng chủ yếu là bán buôn và bán lẻ:

Bán buôn: Bán trực tiếp cho các cơ quan, tổ chức, cửa hàng kinh doanh,

hàng hóa được bán theo lô, hoặc bán với khối lượng lớn theo hợp đồng đã ký kết,

hoặc hợp đồng nguyên tắc giữ bên mua và bên bán. Hình thức bán bn mà cơng ty

áp dụng là hình thức bán bn qua kho hoặc theo phương pháp giao hàng trực tiếp

hay chuyển hàng theo đơn đặt hàng. Khi đó hàng hóa vẫn ở khâu tiêu thụ và chưa

tới khâu tiêu dùng



SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC DIỄM



MSSV: 1432000008



TRANG 47



KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ts NGUYỄN THỊ HỒNG LIÊN



Phương thức bán hàng này chủ yếu thanh toán bằng tiền chuyển khoản. Khi

bên mua chấp nhận thanh tốn hoặc thanh tốn tiền ngay thì hàng hóa được xác

định là tiêu thụ.

Bán lẻ: Là phương thức bán hàng cho khách hàng theo giá bán lẻ tại cửa

hàng công ty theo giá niên yết cho từng loại sản phẩm, và áp dụng hình thức bán lẻ

trực tiếp tới tay người tiêu dùng. Với hình thức này nhân viên bán hàng trực tiếp thu

tiền và giao hàng trực tiếp cho khách hàng và thanh toán chủ yếu bằng tiền mặt.

Phương thức thanh tốn tại cơng ty

-



Thanh tốn trực tiếp bằng tiền mặt

Thanh toán bằng chuyển khoản qua ngân hàng

Thanh toán chậm: Việc giao hàng và thanh toán tiền hàng diễn ra vào khoảng

thời gian nhất định tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữ hai bên.



3.1.2. Kỳ xác định kết quả hoạt động kinh doanh

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh thường được lập váo cuối tháng, cuối

Quý và cuối năm

3.2. KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CÁC KHOẢN GIẢM DOANH

THU

3.2.1. Kế tốn doanh thu bán hàng

3.2.1.1. Nội dung

Cơng ty Cổ Phần Thiết Bị Y Tế Quỳnh Kim là Công Ty chuyên về lĩnh vực nhập

khẩu và phân phối thực phẩm bảo vệ sức khỏe. Doanh thu chủ yếu thu từ việc bán “

Thực thẩm bảo vệ sức khoẻ”

3.2.1.2. Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ

 Chứng từ sử dụng :

- Hoá đơn GTGT (Mẫu 01GTKT3/001)

- Các chứng từ thanh toán như : phiếu thu, Séc chuyển khoản, giấy báo có,

bảng sao kê ngân hàng

Hố đơn bán hàng hoá, dịch vụ trong nước dành cho các doanh nghiệp kê

khai nộp thuế theo phương pháp khấu trừ (Công Ty đặt in hố đơn thơng báo phát

hành với cơ quan Thuế )



SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC DIỄM



MSSV: 1432000008



TRANG 48



KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ts NGUYỄN THỊ HỒNG LIÊN



 Trình tự luân chuyển chứng từ :

Để theo dõi doanh thu tiêu thụ hàng hoá kế toán sử dụng sổ chi tiết tài khoản

doanh thu, sổ cái của tài khoản doanh thu

Hằng ngày, căn cứ vào phiếu xuất kho, hoá đơn GTGT, kế toán bán hàng

phản ánh nghiệp vụ vào sổ chi tiết tài khoản doanh thu, vào nhật ký chung và đến

cuối tháng tiến hành tổng hợp vào sổ cái TK 511.

Hoá đơn GTGT do phòng kế tốn lập và được lập thành 3 liên:

Liên 1: Lưu (Tại phòng kế tốn)

Liên 2: Giao cho người mua

Liên 3: Nội bộ (Lưu chuyển trong nội bộ công ty)

3.2.1.3. Tài khoản sử dụng

TK 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

 Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 511

TK 511

- Kết chuyển doanh thu thuần

vào TK 911 “Xác định kết quả

kinh doanh”.



- Doanh thu bán hàng hóa



TK 511 khơng có số dư cuối kỳ

TK 511 “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” có 2 TK cấp 2

TK 5111 “Doanh thu bán hàng hoá”

TK 5113 “ Doanh thu cung cấp dịch vụ”

Các tài khoản liên quan:

TK 1311 “ Phải thu khách hàng”

TK 3331 “Thuế GTGT đầu ra”



SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC DIỄM



MSSV: 1432000008



TRANG 49



KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ts NGUYỄN THỊ HỒNG LIÊN



3.2.1.4. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

NV1:

Ngày 14/12/2015 xuất bán cho Nhà thuốc Đa Khoa Ngọc Minh, giá vốn

1.367.300 đồng, trị gía chưa thuế GTGT là 6.750.000 đồng. Thuế GTGT 10%.

Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán bằng tiền mặt .Căn cứ vào Hoá đơn GTGT

số 0000338 ngày 14/12/2015 , phiếu xuất kho ngày 14/12/2015, Phiếu thu số 19

(phụ lục 3.1), kế toán lập định khoản ghi sổ nhật ký chung và các sổ liên quan.

Nợ TK 111



7.425.000



Có TK 511



6.750.000



Có TK 3331



675.000



NV2:

Ngày14/12/2015 xuất bán cho Cơng ty CP Dược Phẩm Pha No 03 hộp Fine

Pure Collagen Q, 2 hợp Fine Ginkgo Plus, giá vốn 1.515.493 đồng, trị gía chưa thuế

GTGT là 8.640.000 đồng. Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán tiền mặt .Căn cứ

vào Hoá đơn GTGT số 0000339 và phiếu xuất kho 14/12/2015, phiếu thu số 20

(phụ lục 3.2), kế toán lập định khoản ghi sổ nhật ký chung và các sổ liên quan.

Nợ TK 111



9.504.000



Có TK 511



8.640.000



Có TK 3331



864.000



NV3:

Ngày 15/12/2015 xuất bán cho Cơng ty CP TM và XNK Aladin 20 hộp Fine

Pure Collagen Q , giá vốn 8.280.220 đồng, trị gía chưa thuế GTGT là 35.360.000

đồng.Thuế GTGT 10%. Khách hàng thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, Hoá đơn

GTGT số 0000341, phiếu xuất kho 15/12/2015 (Phụ lục 3.3) , kế toán lập định

khoản ghi sổ nhật ký chung và các sổ liên quan.

Nợ TK 131

Có TK 511

Có TK 3331



SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC DIỄM



38.896.000

35.360.000

3.536.000



MSSV: 1432000008



TRANG 50



KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ts NGUYỄN THỊ HỒNG LIÊN



Ngày 25/12/2015, Căn cứ vào giấy báo Có Số 165607464 Ngân hàng kế tốn

phản ánh:

Nợ 1121



38.896.000



Có TK 131



38.896.000



……..

NV5:

Ngày 31/12/2015 kế tốn tổng hợp doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

trong tháng12/2015 kết chuyển tổng doanh thu bán hàng để xác định kết quả kinh

doanh; căn cứ vào số liệu tổng hợp được trong tháng 12/ 2015 của Công ty:

Nợ TK 511



236.148.182

Có TK 911



SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC DIỄM



236.148.182



MSSV: 1432000008



TRANG 51



KHỐ LUẬN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ts NGUYỄN THỊ HỒNG LIÊN



Đơn vị : CTY CP TBYT QUỲNH KIM

Mẫu số : D03a - DN

Địa chỉ : ..................................Ban hành theo thông tư số 200/2014/TT BTC

Ngày 22/12/2014 của Bợ Tài chính



SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Tháng 12/2015

Đơn vị tính: đồng

Ngày Chứng từ

thán

g

Số Ngày

ghi hiệ Thán

sổ u

g

A

B

C



03/1

2

14/1

2



338 03/12

339 14/12



Đã

ghi STT

Diễn Giải

D

Số trang

Trước chuyển

sang

Xuất bán

hàng NT

Ngọc Minh

Xuất bán cho

Cty Phano



sổ

cái

E



x

x



Số

hiệu

TK

đối

ứng

H



dòn

g

G



111

511

3331

111

5111

3331

131

511

3331



511

911



1

2



15/1

2





Xuất bán cho

341 15/12 Cty Aladin

x

3

… …

….

… …

Kết chuyển

doanh thu bán

hàng hoá và

cung cấp dịch

31/1

vụ sang TK

2

KC 31/12 911

X

80

Cợng phát

sinh

Sổ này có…trang, đánh từ trang số 1 đến trang số….



Số Phát Sinh



Nợ





1



2



7.425.000

6.750.000

675.000

9.504.000

8.640.000

864.000

38.896.000



236.148.18

2



35.360.000

3.536.000



236.148.18

2



Ngày mở sổ:…………………………..

Ngày ….Tháng… Năm

Người ghi sổ

Kế Toán Trưởng

Giám Đốc

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên và đóng dấu)

Đơn vị:CTY CP TBYT QUỲNH KIM

Mẫu số : D03b - DN

Địa chỉ .................................... Ban hành theo thông tư số 200/2014/TT BTC

Ngày 22/12/2014 của Bợ Tài chính



SỔ CÁI

SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC DIỄM



MSSV: 1432000008



TRANG 52



KHỐ LUẬN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ts NGUYỄN THỊ HỒNG LIÊN



Tháng 12

Tên tài khoản :Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Số hiệu tài khoản : 511

Ngày

tháng

ghi

sổ

A



Nhật Ký

chung



Chứng từ

Số

hiệu



Ngày

Tháng



B



C



03/12 338



03/12



14/12 339



14/12



15/12 341





31/12 KC



15/12



31/12



Diễn Giải



Trang



STT

dòng



số

D

E

Số dư đầu năm

Số phát sinh trong

tháng

Xuất bán hàng

NT Ngọc Minh

1

Xuất bán cho Cty

Phano

1

Xuất bán cho Cty

Aladin

1





K/c sang TK 911

4

Cộng số phát

sinh tháng

Số dư cuối tháng

Cộng lũy kế từ

đầu quý



G



Số

hiệu

TK

đối

ứng

H



Số Phát Sinh

Nợ







1



2



111



6.750.000



1

8.640.000

2



111

35.360.000



3



80



131

..

911



..

236.148.182



..



236.148.182



236.148.182



Sổ này có…trang, đánh từ trang số 1 đến trang số….

Ngày mở sổ:…………………………..

Người ghi sổ

(Ký, họ tên)



Kế Toán Trưởng

(Ký, họ tên)



Ngày ….Tháng… Năm

Giám Đốc

(Ký, họ tên và đóng dấu)



3.2.2. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

(Doanh nghiệp khơng phát sinh nghiệp vụ này )

3.3. KẾ TỐN GIA VỐN HÀNG BÁN

3.3.1. Nội dung

Căn cứ vào bảng kê Nhập – Xuất – Tồn, hóa đơn nhập hàng và các chi phí

vận chuyển kế tốn xác định gía vốn hàng bán

SVTH: NGUYỄN THỊ NGỌC DIỄM



MSSV: 1432000008



TRANG 53



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sơ đồ 2.11 : Sơ đồ hoạch toán xác định kết quả kinh doanh

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x