Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
BẢNG ĐÁNH GIÁ LIỀU LƯỢNG, CÁCH DÙNG

BẢNG ĐÁNH GIÁ LIỀU LƯỢNG, CÁCH DÙNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

4. BẢNG ĐÁNH GIÁ LIỀU LƯỢNG, CÁCH DÙNG



Liều lượng, cách dùng

STT



4



5



6



Th́c



BẢNG PHÂN TÍCH

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Thực tế



Mucosolvan 30mg



- 30mg × 2 viên-Uống chia 2 lần



(Ambroxol)



(S,C)



Đánh giá

Lý thuyết

Hợp lý



- 30mg ×3 viên



-30mg/lần, 3 lần/ngày sau đó ngày 2 lần nếu dùng kéo dài. [4]



- Uống chia S-C-T



-Uống với nước sau khi ăn. [4]



Medrol 16mg



- 16mg × 2 viên



(Methylprednisolon)



- Uống sáng sau khi ăn no



Nexium 40mg



- 40mg ×1 viên



(Esomeprazol)



- Uống tối



-Bắt đầu, dùng liều hằng ngày 0.8-1.6 mg/kg trong 6 tuần, sau đó giảm dần liều trong

6-8 tuần. [4]



Hợp lý



- Khơng ổn định trong môi trường acid nên phải uống thuốc dưới dạng viên nang

chứa các hạt bao tan trong ruột để không bị phá hủy ở dạ dày và tăng SKD. Phải nuốt

cả nang thuốc, không được nghiền nhỏ hoặc nhai. Uống ít nhất 1 giờ trước bữa ăn.

[4]

- Dự phòng lt dạ dày ở những người có nguy cơ cao về biến chứng dạ dày-tá tràng

nhưng có yêu cầu phải tiếp tục sử dụng điều trị bằng NSAIDs: Uống mỗi ngày 20mg.

[4]

- Điều trị loét dạ dày do dùng NSAIDs: Uống 1 lần 20mg trong 4-8 tuần. [4]



www.themegallery.com



Hợp lý



4. BẢNG ĐÁNH GIÁ LIỀU LƯỢNG, CÁCH DÙNG



Liều lượng, cách dùng

STT



Thuốc



Đánh giá

Thực tế



7



Lý thuyết



BẢNG- 2PHÂN

TÍCH LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

viên

- Chống giảm calci huyết, uống 800-1500 mg calci ion mỗi ngày, chia thành nhiều



Briozcal (Calcium carbonat

1250mg, cholecalciferol



- Uống chia S-C



Hợp lý



liều nhỏ. [4]



250IU)



8



Transamin 250mg



- 250mg × 4 ống



(tranexamic acid)



- Tiêm TMC chia 2l (S,C)

- 250mg×2 ống

- Tiêm TMC



Khơng hợp lý

Dùng đường uống, tiêm TMC tối đa 100mg/ phút hay 1ml/phút hoặc truyền TM liên

tục. Dùng đường TM vài ngày thường chuyển sang đường uống. Cũng có thể điều trị

khởi đầu bằng tiêm TM, sau đó truyền TM liên tục. [4]



9



Human albumin 20%



- 20% × 100ml



- Phụ thuộc vào từng bệnh nhân. [4]



Hợp lý



- Truyền TM



10



Verospiron 50mg



- 50mg × 1 viên



(spironolacton)



- Uống



Hợp lý

Liều ban đầu 25-200mg/ngày, chia 2-4 lần, dùng ít nhất 5 ngày, liều duy trì 75400mg/ngày chia 2-4 lần. [4]



www.themegallery.com



4. BẢNG ĐÁNH GIÁ LIỀU LƯỢNG, CÁCH DÙNG



Liều lượng, cách dùng

STT



Thuốc



Đánh giá

Thực tế



BẢNG PHÂN TÍCH LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

11



Furosemid 40mg



Lý thuyết



- 40mg × 2 viên (2 ngày-27,28/3 )

- 40mg × 1 viên (30/3-5/4, 8/4-10/4)

- Uống



Hợp lý

-Điều trị phù: Liều uống bắt đầu thường dùng là 40mg/ngày. Trường hợp phù nhẹ có thể dùng

liều 20mg hoặc 40mg cách nhật. Một vài trường hợp có thể tăng liều lên 80mg hoặc hơn nữa,

chia làm 1-2 lần/ngày. [4]



12



Paracetamol 0.5g



- 0.5g × 2 viên



Hợp lý



- Uống chia 2 lần

325-650mg, cứ 4-6 giờ một lần khi cần, khơng q 4g một ngày[4].



13



Renitec 5mg



- 5mg × 1 viên



(Enalapril)



- Uống



Hợp lý



Điều trị đồng thời với thuốc lợi tiểu: Ngừng thuốc lợi tiểu (nếu có thể) trong 1-3 ngày trước khi

bắt đầu điều trị bằng thuốc ức chế ACE, cần thiết phải dùng thuốc với liều ban đầu rất thấp, 5mg

hoặc ít hơn trong 24 giờ, tăng liều một cách thận trọng theo đáp ứng điều trị. [4]



14



Khối HC 500ml



- 500ml

- Truyền TM



www.themegallery.com



Hợp lý



5. BẢNG PHÂN TÍCH TƯƠNG TÁC THUỐC

CẶP TƯƠNG TÁC



MỨC ĐỘ



THỜI GIAN KHỞI



PHÂN TÍCH



XỬ TRÍ



PHÁT



Ceftazidime + Fosfomycin



 



 



Tác dụng hiệp đồng tăng mức [1]



 



Levofloxacin +



 



 



Tăng nguy cơ đứt gân [2]



Giám sát chặt chẽ [2]



2 [3]



Nhanh [3]



Làm giảm tác dụng dược lý của Levofloxacin vì làm giảm hấp



Uống cách nhau 2 tiếng [2]; giám sát chặt



thu Levofloxacin [2]



chẽ [2]



Furosemide dùng trước Ceftazidime 1h làm tăng nồng độ



 



Methylprednisolone

Levofloxacin + Calcium carbonate



Ceftazidime + Furosemide



 



 



Ceftazidime lên 20-40% [1]



Furosemide + Calcium carbonate



Không có ý nghĩa [2]



 



Furosemide làm giảm tác dụng của Calcium carbonate do làm



 



tăng mức lọc cầu thận [2]



Furosemide + Methylprednisolone



Không có ý nghĩa [2]



 



Nguy cơ hạ kali huyết [2]



 



Furosemide + Spironolacton



 



 



Nồng độ trong huyết tương của Spironolacton tăng, của



Theo dõi chặt chẽ



Furosemide giảm, tương tác không rõ ràng



www.themegallery.com



5. BẢNG PHÂN TÍCH TƯƠNG TÁC THUỐC



CẶP TƯƠNG TÁC



MỨC ĐỘ



THỜI GIAN KHỞI



PHÂN TÍCH



XỬ TRÍ



PHÁT



Furosemide + Enalapril



Furosemide + Paracetamol



3 [3]



5 [3]



Chậm [3]



Chậm [3]



Nguy cơ tụt huyết áp, suy thận [2]; giảm tác dụng của thuốc lợi tiểu vì



Theo dõi lượng nước và trọng lượng cơ thể khi bắt



Enalapril ức chế angiotensin II [3]



đầu phối hợp thuốc [3]; giám sát chặt chẽ [2]



Parcetamol có thể làm giảm bài xuất prostagladin niệu và giảm hoạt động



Không cần chú ý [1]



của renin huyết tương



Spironolacton + Enalapril



1 [3]



Chậm [3]



Nguy cơ tăng Kali huyết [2] [3]



Theo dõi chức năng thận, hiệu chỉnh liều nếu cần thiết

[3]



Spironolacton + Calcium carbonate



Không có ý nghĩa [2]



 



Spironolacton làm giảm nồng đồ Calcium carbonat bằng cách tăng mức



 



lọc cầu thận [2]



Spironolactone + Methylprednisolone



 



 



Spironolacton làm tăng tác dụng của methylprednisolone [2]



Giám sát chặt chẽ [2]



Enalapril + Calcium carbonate



 



 



Làm giảm hấp thu Enalapril [2]



Giám sát chặt chẽ [2]



www.themegallery.com



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

BẢNG ĐÁNH GIÁ LIỀU LƯỢNG, CÁCH DÙNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×