Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I. PHÁT HIỆN VẤN ĐỀ TRÊN BỆNH NHÂN

I. PHÁT HIỆN VẤN ĐỀ TRÊN BỆNH NHÂN

Tải bản đầy đủ - 0trang

I. PHÁT HIỆN VẤN ĐỀ TRÊN BỆNH NHÂN



 Cận lâm sàng







Chụp X-quang: Đám mờ rải rác thùy trên phổi phải.

CT Scan:



Ngày 26/03/2013: Hình ảnh viêm vùng đáy phổi – màng phổi phải áp xe hóa. Nốt

mờ thùy dưới phổi trái. Có dịch khoang màng phổi phải.

 

Ngày 10/04/2013: Hình ảnh nhiều ổ tràn khí khu trú khoang màng phổi phải . Tràn

khí dưới da ngực phải. Dày tổ chức kẽ phổi phải, TD viêm phổi.



www.themegallery.com



I. PHÁT HIỆN VẤN ĐỀ TRÊN BỆNH NHÂN



 Xét nghiệm tế bào học

 Ngày 25/03/2013: Phiến đồ thấy khá nhiều tế bào viêm.

 Ngày 28/03/2013: Phiến đồ thấy nhiều đám tế bào biểu mơ phế quản bình thường xen lẫn khá nhiều bạch cầu đa nhân thoái hóa.

Xét nghiệm có kết quả bất thường hướng đến Viêm phổi

Xét nghiệm



22/03



26/03



29/03



03/04



02/04



09/04



10/04



Bình thường



Đơn vị



Kết luận



6.5



 



0.2



 



1.6



 



1.9



< 0.5



Mg/dL



tăng



1h



42



60



 



111



 



 



 



0-10



mm



tăng



2h



86



86



 



>140



 



 



 



0-20



WBC



15.27



8.65



 



18.00



 



21.05



 



4.0-10.0



G/l



tăng



NEUT%



68.2



79.7



 



79.6



 



80.7



 



45-75



%



tăng



CRP.hs



Máu lắng



www.themegallery.com



I. PHÁT HIỆN VẤN ĐỀ TRÊN BỆNH NHÂN



2.HỘI CHỨNG THẬN HƯ



Lâm sàng











Hội chứng thận hư 1 năm.

Phù.

Tràn dịch màng phổi.

Thiểu niệu



Cận Lâm sàng-Xét nghiệm hóa sinh máu

Xét nghiệm



22/03



25/03



29/03



02/04



10/04



Bình thường



Đơn vị



Kết luận



Creatinin



45



50



41



43



36



62-106



mmol/L



Giảm



Protein tồn phần



46.2



47.6



55.5



63.3



64.4



66-87



g/l



Giảm



Albumin



15.2



19.7



23.0



30.2



31.2



34-48



g/l



Giảm



Cholesterol tồn phần



16.79



 



14.19



11.07



7.97



3.9-5.2



mmol/l



Tăng



Triglycerid



 



 



4.34



3.42



2.27



0.46-1.88



mmol/l



Tăng



LDL-C



 



 



10.63



7.72



5.55



≤ 3.4



mmol/l



Tăng



www.themegallery.com



I. PHÁT HIỆN VẤN ĐỀ TRÊN BỆNH NHÂN



3. HỘI CHỨNG CUSHING DO THUỐC









Sử dụng Medrol (methylprednisolon) kéo dài.

Rối loạn phân bố mỡ: Mặt tròn như mặt trăng, đỏ bừng, mỡ tập trung ở mặt và

thân, chân tay gầy nhỏ.







Có đánh giá Cushing (+).



www.themegallery.com



I. PHÁT HIỆN VẤN ĐỀ TRÊN BỆNH NHÂN



4. THIẾU MÁU NHẸ



 Lâm sàng

•Ngày 8/04 : BN có biểu hiện mệt mỏi nhiều, da xanh xao, niêm mạc nhợt.





Cận lâm sàng ( trước ngày 08/4)



Xét nghiệm



22/03



26/03



03/04



Bình thường



Đơn vị



Kết luận



RBC



4.44



3.93



2.72



4.3-5.8



T/l



Giảm



HGB



135



123.0



77.8



140-160



g/l



Giảm



HCT



0.408



0.4



0.2



0.38-0.5



l/l



Giảm



5. VẤN ĐỀ KHÁC









Ho ra máu: 10ml.

Bí tiểu (400ml/ngày).

www.themegallery.com



II. ĐÁNH GIÁ BỆNH NHÂN



 Tiền sử bệnh: Hội chứng thận hư 1 năm nay.

 



 Tiền sử dùng th́c:

• Kháng sinh: Bệnh nhân ko nhớ tên thuốc.

• Bù điện giải - truyền đạm.

• Corticoid: Điều trị bằng Medrol (Methylprenisonlon) 16 mg 1 năm nay.

 



 Tình trạng đặc biệt:

Ho ra máu, tức ngực, khó thở, phù.



www.themegallery.com



II. ĐÁNH GIÁ BỆNH NHÂN



 Chẩn đoán mức độ nặng : CURB 65

Kết quả: BN có CURB 65 = 0



VIÊM PHỔI MỨC ĐỘ NHẸ.

 Chỉ số đánh giá mức độ nghiêm trọng của viêm phổi PSI (Pneumonia



Severity Index): BN có mức độ nguy cơ thấp ( loại II). Chỉ định định điều trị

ngoại trú.



www.themegallery.com



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I. PHÁT HIỆN VẤN ĐỀ TRÊN BỆNH NHÂN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×