Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3,Bảng tổng kêt kết quả:

3,Bảng tổng kêt kết quả:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ụ an mang iờn



Chơng III

Lựa chọn mba và sơ đồ nối dây

I, Lựa chọn MBA.

1, Lựa chọn số lợng MBA.

Do các hộ loại tiêu thụ là hộ loại một nên ®Ĩ ®¶m b¶o ®é tin

cËy cho cung cÊp ®iƯn mét cách liên tục, thì mỗi trạm BA cần

phải chọn hai MBA vận hành song song mỗi máy đợc nối vào

một phân đoạn thanh góp riêng và giữa các phân đoạn này có

một máy cắt tự động đóng cắt khi cần thiết.

2, Lựa chọn công suất MBA.

Công suất MBA đợc chọn phải đảm bảo cung cấp điện trong

tình trạng làm việc bình thờng lúc phụ tải làm việc cực đại khi

có sự cố một MBA phải ngừng làm việc thì MBA còn lại phải

đảm bảo cung cấp công suất cho các phụ tải.

Do trạm có hai MBA làm việc song song, nên công suất lựa

chọn MBA phải thoả mãn:

S

S max ;

k(n 1)

Trong đó:

n: số MBA trong trạm ,ta chọn n=2.

k: là hệ số hiệu quả của MBA trong trạm, k=1,4;

Smax: Công suất cực đại của phụ tải.

2

Smax Pm2ax Qmax

2

Pmax

Q2max

S

1,4

Tên :

Phụ tải

1

Pi(MW

25

)

Qi(MW

18.75

Vậy:



;đặt S*=



2

2

Pmax

Qmax



;suy ra S



1,4



Phụ t¶i 2 Phơ t¶i

3

23

22

17.25



16.5



S*



Phơ t¶i

4

18



Phơ t¶i

5

27



Phơ t¶i

6

24



15.876



20.25



18

23



Đờ án mạng điện



)

Si *

22.321

20.535

19.642

17.143

24.107

21.428

Loại

TPDHTPDHTPDHTPDHTPDHTPDHmáy

25000/1 25000/1 25000/1 25000/1 25000/1 25000/1

biến

10

10

10

10

10

10

áp

Các thông số của MBA TPDH-25000/110 lµ:

Uc=115(KV); Un%=10,5%;  Pn=120(KW);  P0=29(KW); I0%=0,8;

R=2,54(  ); X=55,9( ); Q0=200(KW);

II, Sơ đồ trạm biến áp.

1, Trạm nguồn.

Dùng sơ đồ hai hệ thống thanh góp (liên hệ với nhau bởi máy

cắt liên lạc-MCLL).



2, Trạm trung gian.

Dùng sơ đồ hệ thống hai phân đoạn thanh góp.



3, Trạm cuối.

Dùng hệ thống có hai phân doạn thanh góp:

24



ụ an mang iờn



+ Nếu l>70(km) thì đặt máy cắt cao áp ở phía đờng dây

bởi vì với chiều lớn thì sự cố đờng dây xảy ra nhiều .

+ Với l<70(km) thì đặt máy cắt điện áp ở phía MBA ta có sơ

đồ trạm biến áp của mạng điện thiết kế.



l>70 km



spt



spt

l< 70 km



25



ụ an mang iờn



31.62km

2AC-95



S



2



2TPDH-32000/110



70.71km

AC-185



S



1



2TPDH-32000/110



Sơ đồ nối dây chi tiết



31.62km

2AC-70



S



3



2TPDH-25000/110



50km



S



2ACO-240



4



2TPDH-32000/110



2AC-95

36.06km



S



5



2TPDH-32000/110



S



53.85km

2AC-95



6



2TPDH-32000/110



MCLL



26



ụ an mang iờn



Chơng IV: xác định lợng công suất phản kháng bù kinh tế

theo điều kiện tổn thất tính toán hàng năm nhỏ nhất

Gọi Z là chi phí tính toán trong một năm khi bù kinh tế một lợng công suất phản kháng Qb cho hệ thống, khi đó phí tổn Z

đợc xác định nh sau :

* Phí tổn do ®Ỉt tơ ®iƯn : Z1 = (avh+atc).Kb.Qb

Trong ®ã : + avh = 0,1 : hƯ sè vËn hµnh cđa tơ bù.

+ atc = 0,125 : hệ số tiêu chuẩn hoàn vốn

+ Kb : giá thành cho một đơn vị dung lợng bù, Kb =

200.000đ/KVAr

* Phí tổn do tổn thất điện năm trên tụ bù : Z 2 = C0.A=

C0.P*.T

Trong đó : + C0 : giá thành 1KWh điện năng tổn thất,

C0=500đ/KWh

+ P* : công suất tác dụng tổn thất trên một đơn vị bù, với tụ

tĩnh điện lấy P*=0,005

+ T : thêi gian tơ bï lµm viƯc, T =4500h

* PhÝ tổn về tổn thất điện năng hệ thống điện sau khi đặt

tụ bù :

Z3 = C0.A= C0.P. = C0 .



(Q  Qb ) 2

. .R

2

U dm



Ta chØ xÐt tæn thÊt điện năng do công suất phản kháng

gây tổn thất điện năng vì tổn thất điện năng do công suất

tác dụng trớc bù và sau bù nh nhau.

* Đối với nhánh N1, N2, N3, N4 : hàm chi phí tính toán Z

Z = Z1 + Z2 + Z3 = (avh+atc).Kb.Qb+ C0.P*.T+ C0 .



(Q  Qb ) 2

. .R

2

U dm



Thay sè : Z = 56250Qb+119,26(Q-Qb)2.R

Để xác định lợng công suất có phí tổn nhỏ nhất ta đạo hàm Z

rồi cho bằng không, ta xác định đợc Qb.

Qb



238,53.R 56250

238,52.R



- Bù kinh tÕ cho hé 1 : R = RN1+RBA1= 16,401+1,27=17,671

Qb1 



238,53.17,671 56250

12,34( MVAr )

238,52.17,671



Nhận xét : Qb1<0 nên không cần bù kinh tế cho phụ tải 1

- Bù kinh tÕ cho hé 2 : R = RN2+RBA2=17,316+1,27=18,586 

27



Đồ án mạng điện



Qb 2 



238,53.18,586  56250

 11,68( MVAr )

238,52.18,586



NhËn xÐt : Qb2<0 nên không cần bù kinh tế cho phụ t¶i 2

- Bï kinh tÕ cho hé 5 : R = RN5+RBA5=12,245+1,27=13,515

Qb 5 



238,53.13,515  56250

 16,44( MVAr )

238,52.13,515



NhËn xÐt : Qb5<0 nên không cần bù kinh tế cho phụ t¶i 1

- Bï kinh tÕ cho hé 6 : R = RN6+RBA6=15,993+1,27=17,263

Qb 6 



238,53.17,263  56250

 12,66( MVAr )

238,52.17,263



NhËn xÐt : Qb6<0 nên không cần bù kinh tế cho phụ tải 1

* Đối với nhánh N-3-4:

.C

Z 3 2 Q4  Qb 4 ) 2 .( R34  RBA4 )  (Q3  Qb 3 ) 2  (Q3  Q4  Qb3  Qb 4 ) 2 .RN 3

U











hàm chi phí tính toán Z

Z = Z1 + Z2 + Z3 = (avh+atc).Kb.Qb+ C0.P*.T+

 .C

Q4  Qb 4 ) 2 .( R34  RBA4 )  (Q3  Qb 3 ) 2  (Q3  Q4  Qb 3 Qb 4 ) 2 .RN 3

U2











- Tiến hành đạo hµm hµm Z theo biÕn Q b4, vµ cho b»ng 0, ta đợc phơng trình :

2RN3.Qb3 +

(2RN3+2R34+2RBA4).Qb4=(2R34+2RBA4).Q4+(2Q3+2Q4)RN3 (avh+atc).Kb.Qb+ C0.P*.T.U2/(.C)

- Tiến hành đạo hàm hàm Z theo biến Q b3, và cho bằng 0, ta đợc phơng trình :

(2RN3+2RBA3).Qb3+2RN3.Qb4=2RBA3.Q3+(2Q3+2Q4)RN3(avh+atc).Kb.Qb+ C0.P*.T.U2/(.C)

Thay số vào, ta đợc :

63,227.Qb3+103,381.Qb4=2206,395

Và :

65,767.Qb3+63,227.Qb4=1711,654

Giải hệ hai phơng trình trên, ta tìm đợc : Qb3=13,367 MVAr và

Qb4=13,166 MVAr

Vậy, công suất phản kháng sau khi bù :

Q4' Q4 Qb 4 15,876  13,166 2,71( MVAr ) vµ Cos 4' 0,99

Q3' Q3  Qb 3 16,5  13,367 3,132( MVAr ) và Cos 3' 0,99

Phụ tải

P(MW)



1

25



2

23



3

22



4

18



5

27



6

24

28



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3,Bảng tổng kêt kết quả:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×