Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III, Tính các thông số mạng điện ở chế độ sự cố.

III, Tính các thông số mạng điện ở chế độ sự cố.

Tải bản đầy đủ - 0trang

ụ an mang iờn



Giai đoạn 1:

Chọn điện áp tại các của mạng điện bằng điện áp định mức

của mạng điện ta có:

Đờng dây:

.

Z 1= 32,802+j 34,442 ( );

Trạm biến ¸p (2TPDH-25000/110):

.

Z B1=1/2.(2,54+j55,9)= 1,27+j 27,95 (  );

.



 S01=2(29+j200)/1000=0,058+j 0,4 (MVA);

Công suất phụ tải :

.

S 1=25+j 18,75 (MVA);

.

S2 .

25 2  18,75 2

 S B1  B21 . Z B1 

.(1,27 + j 27,95 )  0,102+j 2,256 (MVA)

U đm

110 2



. '



.



.



S = S 1+  SB1= 25+j 18,75 +0,102+j 2,256 =25,102+j

21,006 (MVA);

.

. '

.

=

+



c1

B1

S

S

S 01=25,102+j 21,006 +0,058+j 0,4 =25,16+j

21,406 (MVA)

B1



Qc1c=Qc1d=B1.U2®m=1102. 200,717.10-6=2.428 (MVAr);

.

S1'' = S c1-jQc1c= 25,16+j 21,406 -j 2.428 =25,16+j 18.977

(MVA);



2



Đồ án mạng điện



.



 Sd 1 



S1"2 .

25,16 2  18,977 2

.

Z



.(32,802 + j 34,442 ) 2.692+j2.827

d

1

2

U đm

110 2



(MVA);

.

S1' = S1'' +  S d1= 25,16+j 18.977 +2.692+j2.827=27.852+j

21.804 (MVA)

.

'

S N1= S1 -jQc1d=27.852+j 21.804 -j 2.428 =27.852+j 19.375

(MVA)

Giai đoạn 2: Tính điện áp tại nút phụ tải.

.



U d1



P1' .Rd 1  Q1' . X d 1 27,852.32,802  21,804.34,442



13.757 (KV)

UN

121



Điện áp trên thanh cái cao áp của MBA 1 là:

Uc1=UN- Ud1=121- 13.757 =107.242 (KV);

Tổn thất điện áp trên MBA 1 lµ:

.



 U B1 



P1 .RB1  Q1. X B1 25.1,27 18,75.27,95



5.182 (KV)

U C1

107,242



Vậy điện áp trên thanh góp hạ áp của MBA 1đã quy về điện áp

cao là:

Uh1=Uc1- UB1=107.242 - 5.182 =102.06 (KV);

2.Tính cho đoạn N-2 :

Sơ đồ thay thế và tính toán :



Giai đoạn 1:

3



ụ an mang iờn



Chọn điện áp tại các của mạng điện bằng điện áp định mức

của mạng điện ta có:

Đờng dây:

.

Z 2= 34,633+j 36,364 ( );

Trạm biến áp (2TPDH-25000/110):

.

Z B2=1/2.(2,54+j55,9)= 1,27+j 27,95 (  );

.



 S02=2(29+j200)/1000=0,058+j 0,4 (MVA);

C«ng st phơ t¶i :

.

S 2=23+j 17,25 (MVA);

.

S2 .

232  17,25 2

 S B 2  B22 . Z B 2 

.(1,27 + j 27,95 )  0,087+j 1,909 (MVA)

U đm

110 2



.



.



.



'

S B2= S 2+  SB2= 23+j 17,25 +0,0868+j 1,909 =23,087+j

19,159 (MVA);

.

. '

.

S c2= S B2+  S 02=23,087+j 19,159 +0,058+j 0,4 =23,145+j

19,559 (MVA)



Qc2c=Qc2d=B2.U2®m=1102. 211,922.10-6=2.564 (MVAr);

.

S 2'' = S c2-jQc2c= 23,145+j 19,559 -j2.564 =23,145+j 16.995

(MVA);

.



 Sd 2 



S 2"2 .

23,1452  16,995 2

.

Z



.(34,633 + j 36,364 ) 2.359+j2.477

d

2

2

U đm

110 2



(MVA);

.

S 2' = S 2'' +  S d2= 23,145+j 16.995 +2.359+j2.477=25.504+j

19.472 (MVA)

.

'

S N2= S 2 -jQc2d=25.504+j 19.472 -j 2.564 =25.504+j 16.908

(MVA)

Giai đoạn 2: Tính điện áp tại nút phụ tải.

.



Ud 2



P2' .Rd 2  Q2' . X d 2 25,504.34,633  19,472.36,364





13.152 (KV)

UN

121



Điện áp trên thanh cái cao áp của MBA 2 là:

Uc2=UN- Ud2=121- 13.152 =107.847 (KV);

Tổn thất điện áp trên MBA 2 là:

.



U B2



P2 .RB 2 Q2 . X B 2 23.1,27  17,25.27,95



2.576 (KV)

UC2

107,847

4



Đồ án mang iờn



Vậy điện áp trên thanh góp hạ áp của MBA 2 đã quy về điện áp

cao là:

Uh2=Uc2- UB2=107.847 - 2.576 =105.271(KV);

3.Tính cho đoạn N-5 :

Sơ đồ thay thế và tính toán :



Giai đoạn 1:

Chọn điện áp tại các của mạng điện bằng điện áp định mức

của mạng điện ta có:

Đờng dây:

.

Z 5= 24,49+j 25,714 ( );

Trạm biến ¸p (2TPDH-25000/110):

.

Z B5=1/2.(2,54+j55,9)= 1,27+j 27,95 (  );

.



 S05=2(29+j200)/1000=0,058+j 0,4 (MVA);

Công suất phụ tải :

.

S 5=27+j20,25 (MVA);

.



SB5

. '



S B2 5 .

27 2  20,252

.

Z



.(1,27 + j 27,95 )  0.119+j 2.631 (MVA)

B

5

2

U đm

110 2

.



.



S = S 5+  SB5= 27+j20,25 +0.119+j 2.631 =27.119+j

22.881 (MVA);

B5



5



Đồ án mạng điện



.



.



.



'

S c5= S B5+  S 05=27.119+j 22.881 +0,058+j 0,4 =27.177+j

23.281 (MVA)

Qc5c=Qc5d=B5.U2®m=1102. 149,856.10-6=1.813 (MVAr);

. ''

.

S 5 = S c5-jQc5c= 27.177+j 23.281-j 1.813 =27.177+j21.467

(MVA);

.



 Sd 5 



S 5"2 .

27,177 2  21,467 2

.

Z



.(24,49 + j 25,714 ) 2.427+j 2.549

d

5

2

U đm

110 2



(MVA);

. '



.



.



''

S = S 5+  S d5= 27.177+j21.467 +2.427+j 2.549

=29.605+j24.017 (MVA)

.

. ’

=

N5

S

S 5-jQc5d=29.605+j24.017-j 1.813 =29.605+j22.203

(MVA)

5



Giai đoạn 2: Tính điện áp tại nút phơ t¶i.

.



 Ud5



P5' .Rd 5  Q5' . X d 5 29,605.24,49 24,017.25,714





11.096 (KV)

UN

121



Điện áp trên thanh cái cao ¸p cđa MBA 5 lµ:

Uc5=UN-  Ud5=121- 11.096 =109.904 (KV);

Tỉn thất điện áp trên MBA 5 là:

.



U B5



P5 .RB 5  Q5 . X B 5 27.1,27  20,25.27,95



2.047 (KV)

U C5

109,904



Vậy điện áp trên thanh góp hạ áp của MBA 5 đã quy về điện áp

cao là:

Uh5=Uc5 - UB5=109.904 - 2.047 =107.857 (KV);

4.Tính cho đoạn N-6 :

Sơ đồ thay thế và tính toán :



6



ụ an mang iờn



Giai đoạn 1:

Chọn điện áp tại các của mạng điện bằng điện áp định mức

của mạng điện ta có:

Đờng dây:

.

Z 6= 31,987+j 33,586 ( );

Trạm biến áp (2TPDH-25000/110):

.

Z B6=1/2.(2,54+j55,9)= 1,27+j 27,95 ( );

.



S06=2(29+j200)/1000=0,058+j 0,4 (MVA);

Công suất phụ tải :

.

S 6=24+j 18 (MVA);

.



 SB 6 

.



S B2 6 .

24 2  18 2

.

Z



.(1,27 + j 27,95 )  0,094+j 2,079 (MVA)

B

6

2

U đm

110 2

.



.



'

S B6= S 6+  SB6= 24+j18 +0,094+j 2,079 =24,094+j 20,079

(MVA);

.

. '

.

=

+



c6

B6

S

S

S 06=24,094+j 20,079 +0,058+j 0,4 =24,152+j

20,479 (MVA)



Qc6c=Qc6d=B6.U2®m=1102. 195,731.10-6=2.368 (MVAr);

. ''

.

S 6 = S c6-jQc6c= 24,152+j 20,479 -j 2.368 =24,152+j 18.111

(MVA);

.



 Sd 6



S 6"2 .

24,1522  18,1112

 2 .Z d6 

.(31,987 + j 33,586) 2.409+j 2.529

U đm

110 2



(MVA);



7



Đồ án mạng điện



.



.



.



'

''

S 6= S 6+  S d6=24,152+j 18.111+2.409+j 2.529 =26.561+j

20.64 (MVA)

.

. ’

S N6= S 6-jQc6d=26.561+j 20.64-j 2.368 =26.561+j 18.272

(MVA)



Giai đoạn 2: Tính điện áp tại nút phụ t¶i.

.



 Ud6 



P6' .Rd 6  Q6' . X d 6 26,561.31,987 20,64.33,586



12.751 (KV)

UN

121



Điện áp trên thanh cái cao ¸p cđa MBA 6 lµ:

Uc6=UN-  Ud6=121- 12.751 =108.249 (KV);

Tỉn thất điện áp trên MBA 6 là:

.



U B6



P6 .RB 6  Q6 . X B 6 24.1,27  18.27,95



4.929 (KV)

UC6

108,249



Vậy điện áp trên thanh góp hạ áp của MBA 6 đã quy về điện áp

cao là:

Uh6=Uc6- UB6=108.249 - 4.929 =103.32 (KV);

5.Tính cho đoạn N-3-4

Sơ đồ, sơ đồ thay thế nh sau:



8



ụ an mang iờn



Giai đoạn 1:

Chọn điện áp tại các của mạng điện bằng điện áp định mức

của mạng điện ta có:

Đờng dây:

.

Z 3= 18,2+j 30,794 ( );

.

Z 4=17,536+j 24,325 ( );

Trạm biến áp 3 (2TPDH-25000/110):

.

Z B3= 1/2.(2,54+j55,9)= 1,27+j27,95 (  );

.



 S03=2(  P03+ j Q03)=2(0,029+j 0,2)/1000=0,058+j 0,4

(MVA);

Trạm biến áp 4 (1TPDH-25000/110):

.

Z B4=2,54+j55,9 (  )

.



 S04=  P04+ j  Q04)=0,029+j 0,2 (MVA);

Công suất phụ tải :

.

S 3=22+j 3,132 (MVA);

.



S 4=18+j2,71 (MVA)

Tính cho đoạn 3-4:

.



SB 4



S B2 4 .

18 2  2,712

.

Z



.( 2,54  j55,9)  0.069+j 1.531 (MVA)

B

4

2

U đm

110 2

9



Đồ án mạng điện



.



.



.



'

S B4= S 4+  SB4= 18+j2,71 +0.069+j 1.531 =18.069+j 4.241

(MVA);

.

. '

.

S c4= S B4+  S 04=18.069+j 4.241 + 0,029+j 0,2 =18.098+j

4.441 (MVA)



Qc4c=Qc4d=B4.U2®m=1102. 149,344.10-6=1.807 (MVAr);

. ''

.

=

4

S

S c4-jQc4c= 18.098+j 4.441 -j 1.807=18.098+j 2.633

(MVA);

.



 Sd 4 



S 4"2 .

18,098 2  2,6332

.

Z



.(17,536 + j 24,325) 0.484+j 0.672

d4

2

U đm

110 2



(MVA);

.



.



.



'

''

S 4= S 4+  S d4= 18.098+j 2.633+0.484+j 0.672 =18.583+j

3.306 (MVA)

Tính cho đoạn N-3:

.



SB3



S B2 3 .

22 2  3,132 2

 2 . Z B3 

.(1,27  j 27,95) 0.051+j 1.141 (MVA)

U đm

110 2



.



.



.



'

S B3= S 3+  SB3=22+j 3,132 +0.051+j 1.141 =22.051+j

4.272 (MVA);

.

. '

.

S c3= S B3+  S 03=22.051+j 4.272 +0,058+j 0,4 =22.109+j

4.672 (MVA);



Qc3c=Qc3d=B3.U2®m=1102. 195,832.10-6=2.369 (MVAr);

.



''



.



.



'

S = S c3+ S 4 -jQc3c-j Qc4d

= 22.109+j 4.672 +18.583+j 3.306 - j 2.369 -j 1.807

3



= 40.693+j 3.802 (MVA)

.



 Sd 3 

.



S 3''2 .

40,693 2  3,8022

.

Z



.(18,2 + j 30,794) 2.512+j4.251 (MVA)

d

3

2

U đm

110 2



.



.







S 3 = S 3+  S d3=40.693+j 3.802+2.512+j4.251 =43.205+j

8.053 (MVA)

.

. ’

S N3= S 3- jQc3d = 43.205+j 8.053 -j 2.369 = 43.205+j 5.684

(MVA)



Giai đoạn 2: Tính điện áp tại các nút.

10



ụ an mang iờn



Tổn thất điện áp trên đoạn N-3 là:

.



Ud3



P3' .Rd 3 Q3' . X d 3 43,205.18,2 8,053.30,794



8.548 (KV)

UN

121



Điện áp trên thanh cái cao áp của MBA 3 là:

Uc3=UN - Ud3=121- 8.548 = 112.452 (KV);

Tổn thất điện áp trên MBA 3 lµ:

.



 U B3 



P3 .RB 3  Q3 . X B 3 22.1,27  3,132.27,95



1.026 (KV)

U C3

112,452



VËy ®iƯn áp trên thanh góp hạ áp của MBA 3 đã quy về điện áp

cao là:

Uh3 = Uc3- UB3 = 112.452 - 1.026 = 111.426 (KV);

Tổn thất điện áp trên đoạn 3-4 là:

.



Ud 4



P4' .Rd 4 Q4' . X d 4 18,583.17,536 3,306.24,325



3.357 (KV)

UC3

112,452



Điện áp trên thanh cái cao áp của MBA 4 là:

Uc4=Uc3- Ud4=112.452 - 3.357 =109.093 (KV);

Tổn thất điện áp trên MBA 4 lµ:

.



 U B4 



P4 .RB 4  Q4 . X B 4 18.2,54 2,71.55,9



1.807 (KV)

UC4

109,093



Vậy điện áp trên thanh góp hạ áp của MBA 4 đã quy về điện áp

cao là:

Uh4=Uc4- UB4=109.093 - 1.807 =107.286 (KV);

Bảng tổng kết điện áp nút ở chế độ phụ tải cực đại :

Đoạn

N-1

N-2

N-3

3-4

N-5

N-6



U di (KV)

13.757

13.152

8.548

3.357

11.096

12.751



Uci(KV)

107.242

107.847

112.452

109.093

109.904

108.249



U bi (KV)

5.182

2.576

1.026

1.807

2.047

4.929



Uhi(KV)

102.06

105.271

111.426

107.286

107.857

103.32



11



ụ an mang iờn



Đoạn



N-1



N-2



N-3



3-4



N-5



N-6



25+j 18,75



23+j 17,25



22+j 3,132



18+j2,71



27+j20,25



24+j 18



.



0,058+j0,4



0,058+j0,4



0,058+j0,4



0,029+j0,2



0,058+j0,4



0,058+j0,4



.



0,102+j 2,256



0,087+j 1,909



0.051+j

1.141



0.069+j

1.531



0.119+j

2.631



0,094+j

2,079



.



25,102+j

21,006



23,087+j

19,159



22.051+j

4.272



18.069+j

4.241



27.119+j

22.881



24,094+j

20,079



.



Sci (MVA)



25,16+j

21,406



23,145+j

19,559



22.109+j

4.672



18.098+j

4.441



27.177+j

23.281



24,152+j

20,479



Qcic=Qcid_

(MVAr)



2.428



2.564



2.369



1.807



1.813



2.368



25,16+j

18.977



23,145+j

16.995



40.693+j

3.802



18.098+j

2.633



27.177+j21.

467



24,152+j

18.111



2.692+j2.827



2.359+j2.477



2.512+j4.25

1



0.484+j

0.672



2.427+j

2.549



2.409+j

2.529



27.852+j

21.804



25.504+j

19.472



43.205+j

8.053



18.583+j

3.306



29.605+j24.

017



26.561+j

20.64



27.852+j

19.375



25.504+j

16.908



43.205+j

5.684



29.605+j22.

203



26.561+j

18.272



.



Si (MVA)

 S0i (MVA)

 Sbi (MVA)

Sbi (MVA)



.



S''i (MVA)

.



Sdi (MVA)

.



S'i (MVA)

.



SNi (MVA)



Bảng các dòng công suất chế độ phụ tải sự cố.



12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III, Tính các thông số mạng điện ở chế độ sự cố.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×