Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II, Chế độ phụ tải cực tiểu.

II, Chế độ phụ tải cực tiểu.

Tải bản đầy đủ - 0trang

ụ an mang iờn



Tính tơng tự cho các trạm còn lại ta có bảng sau:



Trạm

1

2

3

5

6



Smin

15.625

14.375

13.75

16.875

15



S\C

21.725

19.987

19.118

23.463

20.856



Số máy còn lại

1

1

1

1

1



Vậy các trạm 1,2,3,5,6 đều cắt đi một máy biến áp.

Trong chế độ phụ tải cực tiểu, ta cắt các thiết bị bù để tránh

trờng hợp công suất phản kháng chạy ngợc về nguồn gây cho

nguồn nguy hiểm cho các thiết bị. Do đó, số liệu tính toán

phân bố công suất trong phần này đợc lấy theo công suất phụ

tải ban đầu.

Với công suất phụ tải ở chế độ cực tiểu Sptmin=Sptmax/2

Bảng thông số nh sau :

Đoạn



N-1



N-2



N-3



3-4



N-5



N-6



AC-70

2



AC-70

2



AC-120

2



AC-95

1



AC-70

2



AC-70

2



l(km)



78.1



82.46



72.8



56.57



58.31



76.16



R( )



13.446



17.942



7.906



19.849



12.245



15.993



X( )



14.118



18.839



13.377



27.532



12.857



16.793



B0(10-6S)

B(10-6S)



2.57

200.717



2.57

211.922



2.69

195.832



2.64

149.344



2.57

149.856



2.57

195.731



Mã dây

Số mạch



1.Tính cho đoạn N-1:

Sơ đồ thay thế và tính toán :



2



ụ an mang iờn



Giai đoạn 1:

Chọn điện áp tại các của mạng điện bằng điện áp định mức

của mạng điện ta có:

Đờng dây:

.

Z 1=16,401+j17,221 ( );

Trạm biến áp (TPDH-25000/110):

.

Z B1=2,54+j55,9 ( );

.



S01=0,029+j0,2 (MVA);

Công suất phụ tải :

.

S 1=12,5+j 9,375 (MVA);

.



 S B1 

.



S B21 .

12,5 2  9,375 2

.

Z



.( 2,54 + j 55,9 )  0.051+j 1.127 (MVA)

B

1

2

U đm

110 2

.



.



'

S B1= S 1+  SB1= 12,5+j 9,375 +0.051+j 1.127 =12.551+j

10.502 (MVA);

.

. '

.

S c1= S B1+  S 01=12.551+j 10.502 +0,029+j0,2 =12.58+j

10.702 (MVA)



Qc1c=Qc1d=B1.U2®m/2=1102. 200,717.10-6/2=1,214 (MVAr);



3



Đờ án mạng điện



.



S1'' = S c1-jQc1c= 12.58+j 10.702 -j 1,214 =12.58+j 9.488



(MVA);

.



 Sd 1 



S1"2 .

12,582  9,4882

.

Z



.(16,401 + j17,221 ) 0.275+j 0.289 (MVA);

d

1

2

U đm

110 2

.



S1' = S1'' +  S d1= 12.58+j 9.488+0.275+j 0.289 =12.856+j



9.778 (MVA)

.

'

S N1= S1 -jQc1d=12.856+j 9.778 -j 1,214 =12.856+j 8.563

(MVA)

Giai đoạn 2: Tính điện áp tại nút phụ tải.

.



U d1 



P1' .Rd 1  Q1' . X d 1 12,856.16,401 9,778.17,221



2.691 (KV)

UN

115,5



Điện áp trên thanh cái cao áp của MBA1 là:

Uc1=UN- Ud1=115,5-2.691 =112.809 (KV);

Tổn thất điện áp trên MBA 1 là:

.



U B1



P1 .RB1 Q1 . X B1 12,5.2,54  9,375.55,9



4.927 (KV)

U C1

112,809



VËy ®iƯn áp trên thanh góp hạ áp của MBA 1đã quy về điện áp

cao là:

Uh1=Uc1- UB1=112.809 - 4.927 =107.882(KV);

2.Tính cho đoạn N-2 :

Sơ đồ thay thế và tính toán :



4



ụ an mang iờn



Giai đoạn 1:

Chọn điện áp tại các của mạng điện bằng điện áp định mức

của mạng điện ta có:

Đờng dây:

.

Z 2=17,316+j18,182 ( );

Trạm biến áp (TPDH-25000/110):

Z B2=2,54+j55,9 ( );

.



.



S02=0,029+j0,2 (MVA);

Công suất phụ tải :

.

S 2=11,5+j 8,625 (MVA);

.



 SB 2 

.



S B2 2 .

11,252  8,6252

.

Z



.(2,54 + j 55,9 )  0,043+j 0,955 (MVA)

B

2

2

U đm

110 2

.



.



'

S B2= S 2+  SB2= 11,5+j 8,625 +0,043+j 0,955 =11,543+j

9,58 (MVA);

.

. '

.

S c2= S B2+  S 02=11,543+j 9,58 +0,029+j0,2 =11,572+j

9,78 (MVA)



Qc2c=Qc2d=B2.U2®m/2=1102. 211,922.10-6/2=1,282

(MVAr);

.

S 2'' = S c2-jQc2c= 11,572+j 9,78-j1,282 =11,572+j 8,498 (MVA);

.



 Sd 2 



S 2"2 .

11,5722  9,78 2

.

Z



.(17,316 + j18,182 )  0.305+j 0.321

d

2

2

U đm

110 2



(MVA);

5



Đồ án mạng điện



.



S 2' = S 2'' +  S d2= 11,572+j 8,498 +0.305+j 0.321=11.877+j



8.819 (MVA)

.

'

S N2= S 2 -jQc2d=11.877+j 8.819 -j 1,282 =11.877+j 7.537

(MVA)

Giai đoạn 2: Tính điện áp tại nút phơ t¶i.

.



 Ud2 



P2' .Rd 2  Q2' . X d 2 11,877.17,316 8,819.18,182



3.283 (KV)

UN

115,5



Điện áp trên thanh cái cao áp của MBA 2 là:

Uc2=UN- Ud2=115,5- 3.283 =112.216 (KV);

Tổn thất điện áp trên MBA 2 là:

.



U B2 



P2 .RB 2  Q2 . X B 2 11,5.2,54 8,625.55,9



4.953 (KV)

UC2

112,216



Vậy điện áp trên thanh góp hạ áp của MBA 1đã quy về điện áp

cao là:

Uh2=Uc2 - UB2=112.216 - 4.953 =107.263 (KV);

3.Tính cho đoạn N-5 :

Sơ đồ thay thế và tính toán :



6



ụ an mang iờn



Giai đoạn 1:

Chọn điện áp tại các của mạng điện bằng điện áp định mức

của mạng điện ta có:

Đờng dây:

.

Z 5=12,245+j 12,857 ( );

Trạm biến áp (TPDH-25000/110):

.

Z B5=2,54+j55,9 ( );

.



S05=0,029+j0,2 (MVA);

Công suất phụ tải :

.

S 5=13,5+j10,125 (MVA);

.



SB5

.



S B2 5 .

13,5 2  10,1252

.

Z



.( 2,54 + j 55,9 )  0.059+j 1.315 (MVA)

B5

2

U đm

110 2

.



.



'

S B5= S 5+  SB5= 13,5+j10,125+j 1.315 =13.559+j 11.441

(MVA);

.

. '

.

S c5= S B5+  S 05=13.559+j 11.441 +0,029+j0,2 =13.588+j

11.641 (MVA)



Qc5c=Qc5d=B5.U2®m/2=1102. 149,856.10-6/2=0.906 (MVAr);

. ''

.

S 5 = S c5-jQc5c= 13.588+j 11.641 -j 0.906 =13.588+j10.735

(MVA);

.



 Sd 5 



S 5"2 .

13,5882  10,735 2

.

Z



.(12,245 + j 12,857 ) 0.303+j 0.318

d

5

2

U đm

110 2



(MVA);



7



Đồ án mạng điện



.



.



.



'

''

S 5= S 5+  S d5= 13.588+j10.735 +0.303+j

0.318=13.891+j11.053 (MVA)

.

. ’

S N5= S 5-jQc5d=13.891+j11.053 -j 0.906 =13.891+j10.147

(MVA)



Giai đoạn 2: Tính điện áp tại nót phơ t¶i.

.



 Ud5 



P5' .Rd 5  Q5' . X d 5 13,891.12,245 11,053.12,857



2.703 (KV)

UN

115,5



Điện áp trên thanh cái cao áp của MBA 5 là:

Uc5=UN- Ud5=115,5- 2.703 =112.796 (KV);

Tổn thất điện áp trên MBA5 là:

.



U B5 



P5 .RB 5  Q5 . X B 5 13,5.2,54 10,125.55,9



1.995 (KV)

UC5

112,796



Vậy điện áp trên thanh góp hạ áp của MBA 5 đã quy về điện áp

cao là:

Uh5=Uc5 - UB5=112.796 -1.995 =110.801 (KV);

4.Tính cho đoạn N-6 :

Sơ đồ thay thế và tính toán :



8



ụ an mang iờn



Giai đoạn 1:

Chọn điện áp tại các của mạng điện bằng điện áp định mức

của mạng điện ta có:

Đờng dây:

.

Z 6=15,993+j 16,793 ( );

Trạm biến áp (TPDH-25000/110):

.

Z B6=2,54+j55,9 ( );

.



S06=0,029+j0,2 (MVA);

Công suất phụ tải :

.

S 6=12+j 9 (MVA);

.



SB 6 

.



S B2 6 .

12 2  9 2

.

Z



.(2,54 + j 55,9 )  0.047+j 1.039 (MVA)

B

6

2

U đm

110 2

.



.



'

S B6= S 6+  SB6= 12+j 9 +0.047+j 1.039=12.047+j 10.039

(MVA);

.

. '

.

S c6= S B6+  S 06=12.047+j 10.039 +0,029+j0,2 =12.076+j

10.239 (MVA)



Qc6c=Qc6d=B6.U2®m/2=1102. 195,731.10-6/2=1,184 (MVAr);

. ''

.

S 6 = S c6-jQc6c= 12.076+j 10.239 -j 1,184 =12.076+j 9.055

(MVA);

.



 Sd 6 



S 6"2 .

12,076 2  9,0552

.

Z



.(15,993 + j 16,793) 0.301+j 0.316

d

6

2

U đm

110 2



(MVA);

9



Đồ án mạng điện



.



.



.



'

''

S 6= S 6+  S d6=12.076+j 9.055 +0.301+j 0.316 =12.377+j

9.371 (MVA)

.

. ’

S N6= S 6-jQc6d=12.377+j 9.371 -j 1,184 =12.377+j 8.187

(MVA)



Giai đoạn 2: Tính điện áp tại nút phụ tải.

.



Ud6 



P6' .Rd 6  Q6' . X d 6 12,377.15,993 9,371.16,793



3.076 (KV)

UN

115,5



Điện áp trên thanh cái cao áp cđa MBA 6 lµ:

Uc6=UN -  Ud6=115,5 - 3.076 =112.423 (KV);

Tổn thất điện áp trên MBA 6 là:

.



U B6 



P6 .RB 6  Q6 . X B 6 12.2,54 9.55,9



4.746 (KV)

UC6

112,423



Vậy điện áp trên thanh góp hạ áp của MBA 6 đã quy về điện áp

cao là:

Uh6=Uc6- UB6=112.423 - 4.746 =107.677 (KV);

5.Tính cho đoạn N-3-4

Sơ đồ, sơ ®å thay thÕ nh sau:



10



Đờ án mạng điện



Giai ®o¹n 1:

Chän điện áp tại các của mạng điện bằng điện áp định mức

của mạng điện ta có:

Đờng dây:

.

Z 3=9,1+j15,397 ( );

.

Z 4=17,536+j 24,325 ( );

Trạm biến áp 3 (TPDH-25000/110):

.

Z B3= 2,54+j55,9 ( );

.



S03=0,029+j 0,2 (MVA);

Trạm biến áp 4 (1TPDH-25000/110):

.

Z B4=2,54+j55,9 (  )

.



 S04=(  P04+ j Q04)=0,029+j 0,2 (MVA);

Công suất phụ tải :

.

S 3=11+j 8,25 (MVA);

.



S 4=9+j7,938 (MVA)

Tính cho đoạn 3-4:

.



SB 4



S B2 4 .

9 2  7,9382

.

Z



.( 2,54  j 55,9)  0.03+j 0.665 (MVA)

B

4

2

U đm

110 2



11



Đồ án mạng điện



.



.



.



'

S B4= S 4+  SB4= 9+j7,938+ 0.03+j 0.665 =9.03+j 8.603

(MVA);

.

. '

.

S c4= S B4+  S 04=9.03+j 8.603 + 0,029+j 0,2 =9.059+j

8.803 (MVA)



Qc4c=Qc4d=B4.U2®m=1102. 149,344.10-6=1.807 (MVAr);

. ''

.

=

4

S

S c4-jQc4c= 9.059+j 8.803 -j 1.807 =9.059+j 6.996

(MVA);

.



 Sd 4 



S 4"2 .

9,0592  6,996 2

.

Z



.(17,536 + j 24,325) 0.214+j 0.298

d4

2

U đm

110 2



(MVA);

.



.



.



'

''

S 4= S 4+  S d4= 9.059+j 6.996+0.214+j 0.298=9.274+j

7.294 (MVA)

Tính cho đoạn N-3:

.



SB3



S B2 3 .

112  8,25 2

 2 . Z B3 

.( 2,54  j 55,9) 0,039+j 0,873 (MVA)

U đm

110 2



.



.



.



'

S B3= S 3+  SB3=11+j 8,25 +0,039+j 0,873 =11,039+j 9,123

(MVA);

.

. '

.

S c3= S B3+  S 03=11,039+j 9,123 +0,029+j 0,2 =11,069+j

9,323 (MVA);



Qc3c=Qc3d=B3.U2®m/2=1102. 195,832.10-6/2=1.184 (MVAr);

.



.



''



.



'

S = S c3+ S 4 -jQc3c-j Qc4d

=11,069+j 9,323 +9.274+j 7.294 - j 1.184 -j 1.807

3



=20.068+j 14.269 (MVA)

.



 Sd 3

.



S 3''2 .

20,0682  14,269 2

 2 .Z d3 

.(9,1 + j15,397) 0.396+j0.67 (MVA)

U đm

110 2

.



.





S 3 = S ’’3+  S d3 = 20.068+j 14.269 +0.396+j0.67

=20.464+j 14.939 (MVA)

.



.





S N3= S 3-jQc3d=20.464+j 14.939 -j 1.184 =20.464+j 13.755

(MVA)



Giai đoạn 2: Tính điện áp tại các nút.

12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II, Chế độ phụ tải cực tiểu.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×