Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I, Trạng thái phụ tải cực đại.

I, Trạng thái phụ tải cực đại.

Tải bản đầy đủ - 0trang

ụ an mang iờn



B(10-6S)



200.717



211.922



195.832

149.344

Bảng 4.1.



149.856



195.73



1.Tính cho đoạn N-1:

Sơ đồ thay thế và tính toán :



Giai đoạn 1:

Chọn điện áp tại các của mạng điện bằng điện áp định mức

của mạng điện ta có:

Đờng dây:

.

Z 1=16,401+j17,221 ( );

Trạm biến áp (2TPDH-25000/110):

.

Z B1=1/2.(2,54+j55,9)= 1,27+j 27,95 (  );

.



 S01=2(29+j200)/1000=0,058+j 0,4 (MVA);

C«ng st phơ t¶i :

.

S 1=25+j 18,75 (MVA);

.

S2 .

25 2  18,75 2

 S B1  B21 . Z B1 

.(1,27 + j 27,95 )  0,102+j 2,256 (MVA)

U đm

110 2



.



.



.



'

S B1= S 1+  SB1= 25+j 18,75 +0,102+j 2,256 =25,102+j

21,006 (MVA);

.

. '

.

S c1= S B1+  S 01=25,102+j 21,006 +0,058+j 0,4

=25,16+j 21,406 (MVA)



30



Đờ án mạng điện



(MVA);



Qc1c=Qc1d=B1.U2®m/2=1102. 200,717.10-6/2=1,214 (MVAr);

.

S1'' = S c1-jQc1c= 25,16+j 21,406 -j 1,214 =25,16+j 20,191

.



 Sd 1 



S1"2 .

25,16 2  20,1912

.

Z



.(16,401 + j17,221 ) 1.411+j1.481

d

1

2

U đm

110 2



(MVA);

.



S1' = S1'' +  S d1= 25,16+j 20,191 +1.411+j1.481=26.571+j



21.672 (MVA)

.

'

S N1= S1 -jQc1d=26.571+j 21.672 -j 1,124 =26.571+j

20.458 (MVA)

Giai đoạn 2: Tính điện áp tại nút phụ tải.

.



U d1



P1' .Rd 1  Q1' . X d 1 26,571.16,401  21,672.17,221





6.686 (KV)

UN

121



Điện áp trên thanh cái cao áp của MBA 1 là:

Uc1=UN- Ud1=121- 6.686 =114.313 (KV);

Tổn thất điện áp trên MBA 1 lµ:

.



 U B1 



P1 .RB1  Q1 . X B1 25.1,27 18,75.27,95



4.862 (KV)

U C1

114,313



Vậy điện áp trên thanh góp hạ áp của MBA 1đã quy về điện áp

cao là:

Uh1=Uc1- UB1=114.313 -4.862 =109.451 (KV);

2.Tính cho đoạn N-2 :

Sơ đồ thay thế và tính toán :



31



ụ an mang iờn



Giai đoạn 1:

Chọn điện áp tại các của mạng điện bằng điện áp định mức

của mạng điện ta có:

Đờng dây:

.

Z 2=17,316+j18,182 ( );

Trạm biến áp (2TPDH-25000/110):

.

Z B2=1/2.(2,54+j55,9)= 1,27+j 27,95 ( );

.



S02=2(29+j200)/1000=0,058+j 0,4 (MVA);

Công suất phụ tải :

.

S 2=23+j 17,25 (MVA);

.

S2 .

232  17,25 2

 S B 2  B22 . Z B 2 

.(1,27 + j 27,95 )  0,087+j 1,909 (MVA)

U đm

110 2



.



.



.



'

S B2= S 2+  SB2= 23+j 17,25 +0,0868+j 1,909 =23,087+j

19,159 (MVA);

.

. '

.

S c2= S B2+  S 02=23,087+j 19,159 +0,058+j 0,4 =23,145+j

19,559 (MVA)



Qc2c=Qc2d=B2.U2®m/2=1102. 211,922.10-6/2=1,282 (MVAr);

.

S 2'' = S c2-jQc2c= 23,145+j 19,559 -j1,282 =23,145+j 18,277

(MVA);

.



 Sd 2 



S 2"2 .

23,1452  18,277 2

.

Z



.(17,316 + j18,182 ) 1.244+j1.306

d

2

2

U đm

110 2



(MVA);



32



Đồ án mạng điện



.



S 2' = S 2'' +  S d2= 23,145+j 18,277 +1.244+j1.306 =24.389+j



19.584 (MVA)

.

'

S N2= S 2 -jQc2d=24.389+j 19.584 -j 1,282 =24.389+j 18.301

(MVA)

Giai đoạn 2: Tính điện áp tại nút phụ tải.

.



Ud 2 



P2' .Rd 2  Q2' . X d 2 24,389.17,317 19,584.18,182



6.433 (KV)

UN

121



Điện áp trên thanh cái cao áp cđa MBA 2 lµ:

Uc2=UN-  Ud2=121- 6.433 =114.566 (KV);

Tỉn thÊt điện áp trên MBA 2 là:

.



UB2



P2 .RB 2  Q2 . X B 2 23.1,27  17,25.27,95



2.425 (KV)

UC2

114,566



VËy điện áp trên thanh góp hạ áp của MBA 2 đã quy về điện áp

cao là:

Uh2=Uc2- UB2=114.566 -2.425 =112.141(KV);

3.Tính cho đoạn N-5 :

Sơ đồ thay thế và tính toán :



Giai đoạn 1:

33



ụ an mang iờn



Chọn điện áp tại các của mạng điện bằng điện áp định mức

của mạng điện ta có:

Đờng dây:

.

Z 5=12,245+j 12,857 ( );

Trạm biến áp (2TPDH-25000/110):

.

Z B5=1/2.(2,54+j55,9)= 1,27+j 27,95 (  );

.



 S05=2(29+j200)/1000=0,058+j 0,4 (MVA);

C«ng st phơ t¶i :

.

S 5=27+j20,25 (MVA);

.



 SB5 

.



S B2 5 .

27 2  20,252

.

Z



.(1,27 + j 27,95 )  0.119+j 2.631 (MVA)

B

5

2

U đm

110 2

.



.



'

S B5= S 5+  SB5= 27+j20,25 +0.119+j 2.631 =27.119+j

22.881 (MVA);

.

. '

.

S c5= S B5+  S 05=27.119+j 22.881 +0,058+j 0,4 =27.177+j

23.281 (MVA)



Qc5c=Qc5d=B5.U2®m/2=1102. 149,856.10-6/2=0.906 (MVAr);

. ''

.

S 5 = S c5-jQc5c= 27.177+j 23.281-j 0.906 =27.177+j22.374

(MVA);

.



 Sd 5 



S 5"2 .

27,177 2  22,374 2

.

Z



.(12,245 + j 12,857 ) 1.254+j 1.316

d

5

2

U đm

110 2



(MVA);

. '

. ''

.

=

+



5

5

S

S

S d5= 27.177+j22.374 +1.254+j 1.316

=28.431+j23.691 (MVA)

.

.

=

N5

S

S 5-jQc5d=28.431+j23.691-j 0.906 =28.431+j22.784

(MVA)

Giai đoạn 2: Tính điện áp tại nút phụ tải.

.



Ud5



P5' .Rd 5 Q5' . X d 5 28,431.12,245 23,691.12,857





5.394 (KV)

UN

121



Điện áp trên thanh cái cao áp của MBA 5 là:

Uc5=UN- Ud5=121- 5.394 =115.605 (KV);

Tổn thất điện áp trên MBA 5 là:

.



U B5 



P5 .RB 5  Q5 . X B 5 27.1,27 20,25.27,95



1.946 (KV)

U C5

115,605

34



ụ an mang iờn



Vậy điện áp trên thanh góp hạ áp của MBA 5 đã quy về điện áp

cao là:

Uh5=Uc5 - UB5=115.605 -1.946 =113.659 (KV);

4.Tính cho đoạn N-6 :

Sơ đồ thay thế và tính toán :



Giai đoạn 1:

Chọn điện áp tại các của mạng điện bằng điện áp định mức

của mạng điện ta có:

Đờng dây:

.

Z 6=15,993+j 16,793 ( );

Trạm biến áp (2TPDH-25000/110):

.

Z B6=1/2.(2,54+j55,9)= 1,27+j 27,95 ( );

.



S06=2(29+j200)/1000=0,058+j 0,4 (MVA);

Công suất phụ tải :

.

S 6=24+j 18 (MVA);

.



 SB 6 



S B2 6 .

24 2  18 2

.

Z



.(1,27 + j 27,95 )  0,094+j 2,079 (MVA)

B

6

2

U đm

110 2



35



Đồ án mạng điện



.



.



.



'

S B6= S 6+  SB6= 24+j18 +0,094+j 2,079 =24,094+j 20,079

(MVA);

.

. '

.

S c6= S B6+  S 06=24,094+j 20,079 +0,058+j 0,4 =24,152+j

20,479 (MVA)



Qc6c=Qc6d=B6.U2®m/2=1102. 195,731.10-6/2=1,184 (MVAr);

. ''

.

=

6

S

S c6-jQc6c= 24,152+j 20,479 -j 1,184 =24,152+j 19.294

(MVA);

.



 Sd 6 



S 6"2 .

24,1522  19,294 2

.

Z



.(15,993 + j 16,793) 1.263+j 1.326

d6

2

U đm

110 2



(MVA);

.



.



.



'

''

S 6= S 6+  S d6=24,152+j 19.294 +1.263+j 1.326 =25.415+j

20.621 (MVA)

.

. ’

S N6= S 6-jQc6d=25.415+j 20.621-j 1,184 =25.415+j 19.436

(MVA)



Giai đoạn 2: Tính điện áp tại nút phơ t¶i.

.



 Ud 6 



P6' .Rd 6  Q6' . X d 6 25,415.15,993 20,621.16,793



6.221 (KV)

UN

121



Điện áp trên thanh cái cao áp của MBA 6 là:

Uc6=UN- Ud6=121- 6.221 =114.778 (KV);

Tổn thất điện áp trên MBA 6 là:

.



U B6 



P6 .RB 6  Q6 . X B 6 24.1,27 18.27,95



4.648 (KV)

UC6

114,778



Vậy điện áp trên thanh góp hạ áp của MBA 6 đã quy về điện áp

cao là:

Uh6=Uc6- UB6=114.778 -4.648 =110.129 (KV);

5.Tính cho đoạn N-3-4

Sơ đồ, sơ ®å thay thÕ nh sau:



36



Đờ án mạng điện



Giai ®o¹n 1:

Chän điện áp tại các của mạng điện bằng điện áp định mức

của mạng điện ta có:

Đờng dây:

.

Z 3=9,1+j15,397 ( );

.

Z 4=17,536+j 24,325 ( );

Trạm biến áp 3 (2TPDH-25000/110):

.

Z B3= 1/2.(2,54+j55,9)= 1,27+j27,95 (  );

.



 S03=2(  P03+ j Q03)=2(0,029+j 0,2)/1000=0,058+j 0,4

(MVA);

Trạm biến áp 4 (1TPDH-25000/110):

.

Z B4=2,54+j55,9 (  )

37



Đồ án mạng điện



.



 S04=  P04+ j  Q04)=0,029+j 0,2 (MVA);

Công suất phụ tải :

.

S 3=22+j 3,132 (MVA);

.



S 4=18+j2,71 (MVA)

Tính cho đoạn 3-4:

.



SB 4

. '



S B2 4 .

182  2,712

.

Z



.( 2,54  j55,9)  0.069+j 1.531 (MVA)

B

4

2

U đm

110 2

.



.



S = S 4+  SB4= 18+j2,71 +0.069+j 1.531 =18.069+j 4.241

(MVA);

.

. '

.

=

+



c4

B4

S

S

S 04=18.069+j 4.241 + 0,029+j 0,2 =18.098+j

4.441 (MVA)

B4



Qc4c=Qc4d=B4.U2®m=1102. 149,344.10-6=1.807 (MVAr);

. ''

.

S 4 = S c4-jQc4c= 18.098+j 4.441 -j 1.807=18.098+j 2.633

(MVA);

.



 Sd 4



S 4"2 .

18,098 2  2,6332

 2 .Z d4 

.(17,536 + j 24,325) 0.484+j 0.672

U đm

110 2



(MVA);

.



.



.



'

''

S 4= S 4+  S d4= 18.098+j 2.633+0.484+j 0.672 =18.583+j

3.306 (MVA)

Tính cho đoạn N-3:

.



SB3

.



S B2 3 .

22 2  3,132 2

.

Z



.(1,27  j 27,95) 0.051+j 1.141 (MVA)

B

3

2

U đm

110 2

.



.



'

S B3= S 3+  SB3=22+j 3,132 +0.051+j 1.141 =22.051+j

4.272 (MVA);

.

. '

.

S c3= S B3+  S 03=22.051+j 4.272 +0,058+j 0,4 =22.109+j

4.672 (MVA);



Qc3c=Qc3d=B3.U2®m/2=1102. 195,832.10-6/2=1.184 (MVAr);

. ''

.

. '

S 3 = S c3+ S 4 -jQc3c-j Qc4d

=22.109+j 4.672 +18.583+j 3.306 - j 1.184 -j 1.807

38



Đồ án mạng điện



=40.693+j 4.986 (MVA)

.



 Sd 3 

.



S 3''2 .

40,693 2  4,986 2

.

Z



.(9,1 + j15,397) 1.264+j2.1388 (MVA)

d

3

2

U đm

110 2



.



.







S 3 = S 3+  S d3=40.693+j 4.986+1.264+j2.1388 =41.957+j

7.125 (MVA)

.

. ’

S N3= S 3-jQc3d=41.957+j 7.125 -j 1.184 =41.957+j 5.941

(MVA)



Giai đoạn 2: Tính điện áp tại các nút.

Tổn thất điện áp trên đoạn N-3 là:

.



Ud3



P3' .Rd 3  Q3' . X d 3 41,957.9,1  7,125.15,397





4.06 (KV)

UN

121



Điện áp trên thanh cái cao áp của MBA 3 là:

Uc3=UN - Ud3=121- 4.06=116.937 (KV);

Tổn thất điện áp trên MBA 3 lµ:

.



 U B3 



P3 .RB 3  Q3 . X B 3 22.1,27  3,132.27,95



0.987 (KV)

U C3

116,937



VËy ®iƯn áp trên thanh góp hạ áp của MBA 3 đã quy về điện áp

cao là:

Uh3=Uc3- UB3=116.937- 0.987 =115.95 (KV);

Tổn thất điện áp trên đoạn 3-4 là:

.



Ud 4



P4' .Rd 4  Q4' . X d 4 18,583.17,536  3,306.24,325



3.357 (KV)

U C3

116,937



Điện áp trên thanh cái cao áp của MBA 4 là:

Uc4=Uc3- Ud4=116.937 -3.357 =113.579 (KV);

Tổn thất điện áp trên MBA 4 là:

.



U B4



P4 .RB 4  Q4 . X B 4 18.2,54  2,71.55,9



1.736 (KV)

UC4

113,579



VËy điện áp trên thanh góp hạ áp của MBA 4 đã quy về điện áp

cao là:

Uh4=Uc4- UB4=113.579 -1.736 =111.843 (KV);

Bảng tổng kết điện áp nút ở chế độ phụ tải cực đại :

39



ụ an mang iờn



Đoạn

N-1

N-2

N-3

3-4

N-5

N-6



U di (KV)

6.686

6.433

4.06

3.357

5.394

6.221



Uci(KV)

114.313

114.566

116.937

113.579

115.605

114.778



U bi (KV)

4.862

2.425

0.987

1.736

1.946

4.648



Uhi(KV)

109.451

112.141

115.95

111.843

113.659

110.129



40



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I, Trạng thái phụ tải cực đại.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×