Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 44 : Cân bằng nhiệt lượng của lò phản ứng thứ nhất

Bảng 44 : Cân bằng nhiệt lượng của lò phản ứng thứ nhất

Tải bản đầy đủ - 0trang

Dòng vào

Q1



803







203075



2272,6



461508245



203075



461508245



Dòng ra

Q2



268



Tr1



Q3



203075



75949742,7



2091,4



424706887,8



Q4



4615082,45







203075



461508245



II.2 Tính tốn cân bằng nhiệt lượng lò thứ hai

Bảng 45: Entanpi của hỗn hợp hơi vào lò phản ứng

Entanpy

Y'i =



Yi =



qt



qtYi



MiY'/MiY'i



(kJ/k

g)



(kJ/h)



1,574



0,109



7700



89,3



0,041



0,656



0,045



1618



72,81



693,8



0,05



1,5



0,1



1434



143,4



44



438,33



0,032



1,408



0,097



1405



136,3



C4H10 58



183,18



0,013



0,754



0,052



1400



72,8



C5H12 72



183,18



0,013



0,936



0,065



1392



90,48



A



309,17



0,02



2,13



0,14



1715



240,1



Cấu

tử



Mi



H2



2



11610,38



0,787



CH4



16



565,9



C2H6



30



C3H8



106,532



Ni



Ni/ ni



MiY'i



N



112,532



83,5



0,0057



0,64



0,044



1704



74,976



P



114,532



619,01



0,0425



4,87



0.34



1703



579,02







-



1011.68



1,000



14,47



1,000



-



1362,88



Để tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng ta dùng công thức sau :

qp= - 335.b

Với b: hiệu suất tạo hydro tính theo khối lượng nguyên liệu ban đầu (% khối lượng).

Ta có: G H2 = (11610,38 – 11456,82) .2 = 307,12 (kmol/h) .

b= .100% = 0,256% khối lượng

 Vậy q p = - 335.0,256 = - 85,667 (kJ/kg)

 Nhiệt do hỗn hợp và khí tuần hồn mang vào:

Q 1 = 203120,95 1362,88= 27642328,4 (kJ/h)

 Nhiệt mất mát do tỏa ra môi trường :

Ta có : Q 4 = 0,01.Q 1 = 0,01 27642328,4 = 276423,284 (kj/h)

 Nhiệt lượng tiêu tốn cho phản ứng reforming

Q 2 = G C .q p = 120098,0485,667= 10288438,79 (kj/h)

 Do vậy nhiệt do sản phẩm và khí mang ra là :

Q 3 = Q 1 - Q 2 - Q 4 = 27642328,4 - 10288438,79 - 276423,284

= 17077466,33 (kj/kg)

Mà Q 3 = 203075 . q tr

Suy ra q tr = 84,09 (kj/kg)





Ta có bảng sau :



Bảng 46: Cân bằng nhiệt lượng của lò phản ứng thứ 2

Dòng



Nhiệt

độ

(oK)



Lượng



Entanpy



Nhiệt lượng



(kJ/h)



(kJ/kg)



(kJ/h)



Dòng vào

Q1



803







203075



1362,88



27642328,4



203075



27642328,4



Dòng ra

Q2



85,667



Tr1



Q3



203075



10288438,79



84,09



17077466,33



Q4



276423,284







II.3.



203075



27642328,4



Tính tốn cân bằng nhiệt lượng lò thứ ba

Bảng 47: Entanpi của hỗn hợp hơi vào lò phản ứng

Entanpy

Y'i =



Yi =



qt



qtYi



MiY'/MiY'i



(kJ/k

g)



(kJ/h)



1,588



0,124



7700



954,8



0,039



0,624



0,049



1618



79,28



693,8



0,047



1,41



0,11



1434



157,74



44



438,33



0,03



1,32



0,103



1405



144,7



C4H10 58



183,18



0,0125



0,725



0,0565



1400



791



C5H12 72



183,18



0,0125



0,9



0,07



1392



97,44



A



390,1



0,0267



2,84



0,221



1715



379,01



Cấu

tử



Mi



H2



2



11610,38



0,794



CH4



16



565,9



C2H6



30



C3H8



106,532



Ni



Ni/ ni



MiY'i



P



114,532



565,88



0,0387



4,43



0.345



1703







-



14630,25



1,000



12,83



1,000



-



588,02

3192



Để tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng ta dùng công thức sau :

qp= - 335.b

Với b: hiệu suất tạo hydro tính theo khối lượng nguyên liệu ban đầu (% khối lượng).

Ta có: G H2 = (11610,38 – 11456,82) .2 = 307,12 (kmol/h) .

b= .100% = 0,256% khối lượng

 Vậy q p = - 335.0,256 = - 85,667 (kJ/kg)

 Nhiệt do hỗn hợp và khí tuần hoàn mang vào:

Q 1 = 203096,95 3192= 648285464,4 (kJ/h)

 Nhiệt mất mát do tỏa ra mơi trường :

Ta có : Q 4 = 0,01.Q 1 = 0,01 648285464,4 = 6482854,644 (kj/h)

 Nhiệt lượng tiêu tốn cho phản ứng reforming

Q 2 = G C .q p = 120098,0485,667= 10288438,79 (kj/h)

 Do vậy nhiệt do sản phẩm và khí mang ra là :

Q 3 = Q 1 - Q 2 - Q 4 = 648285464,4 - 10288438,79 - 6482854,644

= 631514171 (kj/kg)

Mà Q 3 = 203075 .q tr

Suy ra q tr = 3109,75 (kj/kg)

Ta có bảng sau:



Bảng 48: Câng bằng nhiệt lượng của lò phản ứng thứ ba



Dòng



Nhiệt độ



Lượng



Entanpy



Nhiệt lượng



(oK)



(kJ/h)



(kJ/kg)



(kJ/h)



2272,6



648285464,4



Dòng vào

Q1



803







203075

203075



648285464,4



Dòng ra

Q2



Q3



268



Tr1



203075



Q4





2091,4



10288438,79



631514171

6482854,644



203075



1296570929



KẾT LUẬN

Với đề tài "Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác với lớp xúc tác cố định

năng suất 980000 tấn/năm”, được sự giúp đỡ ân cần của thầy giáo hướng dẫn PGS.TS.

Văn ĐÌnh Sơn Thọ em đã hồn thành đồ án đúng hạn. Qua đồ án em rút ra những kiến

thức và những kinh nghiệm cần thiết cho bản thân.

Hiểu được tầm quan trọng của phân xưởng reforming trong nhà máy lọc hoá dầu.

Nắm được nguyên tắc hoạt động của dây chuyền cơng nghệ.

Tìm hiểu về bản chất hóa học, nhiệt động học và xúc tác của q trình cũng như

đặc tính của nguyên liệu để phục vụ cho việc lựa chọn cơng nghệ .

Từ đồ án này có thể hình dung cụ thể hoá của việc thiết kế một phân xưởng

reforming.

Tuy nhiên , đây mới chỉ là bước đầu của quá trình tìm hiểu và thiết kế theo thực

tế nên vẫn còn nhiều vấn đề thiếu sót.



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Đinh Thị Ngọ, Nguyễn Khánh Diệu Hồng: Hóa học dầu mỏ và khí; Nhà xuất bản

KHKT, 2012.

2. Cơng nghệ chế biến dầu mỏ - Tác giả: TS. Lê Văn Hiếu, Trường Đại học Bách

Khoa - Hà Nội năm 2000.

3. Tính tốn cơng nghệ các q trình chế biến dầu mỏ. Đại học Bách Khoa xuất bản

năm 1972.

4. Giáo trình xúc tác trong cơng nghệ hóa dầu, Đinh Thị Ngọ năm 1999.

5. Hướng dẫn Thiết kế q trình chế biến hố học dầu mỏ - Trường Đại học Bách

Khoa - Hà Nội, Khoa Đại học Tại chức xuất bản năm 1975.

6. Các sổ tay hóa lý và hóa cơng.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 44 : Cân bằng nhiệt lượng của lò phản ứng thứ nhất

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×