Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 41: Cân bằng vật chất của lò phản ứng thứ ba

Bảng 41: Cân bằng vật chất của lò phản ứng thứ ba

Tải bản đầy đủ - 0trang

(11413.16+2376,39) ×8.014 = 110509.45 (kg/h)

 Lượng hydrocacbon là:

203096,95 –110509.45 = 227761,5 (kg/h)

Vậy ta có phương trình sau :

92587,25 = 390.1×(14n-6) +0449.1 ×(14n+2)

n=8

Từ đó ta tính được:



MP = 14n + 2= 8 ×14 + 2 = 114

MN = 14n= 8 ×14 = 112

MA = 14n - 6 = 8 ×14 - 6 = 106



II. Tính tốn cân bằng nhiệt lƣợng

 Phương trình cân bằng nhiệt tổng qt có thể viết như sau :

Q1 = Q 2 + Q 3 + Q 4

Trong đó :

Q1 : là nhiệt độ hỗn hợp nguyên liệu và khí tuần hồn mang vào

Q2 : là nhiệt độ tiêu tốn cho phản ứng reforming

Q3 : là nhiệt độ hỗn hợp sản phẩm và khí tuần hồn mang ra

Q4 : là nhiệt mất mát

 Trước tiên ta cần tính entanpy của dòng hơi ngun liệu ở cửa vào của lò phản ứng

thứ nhất

 Để xác định entanpy của P, N, A trước tiên ta cần xác định của nguyên liệu

Bảng 42 : 28

8288 của hỗn hợp hơi ở cửa ra và ở cửa vào







Cấu tử



288

Vào



Ra



P



0,746



0,747



N



0,742



0,743



A



0,731



0,732



II.1 Tính tốn cân bằng nhiệt lượng lò thứ nhất



Bảng 43: Entanpy của hỗn hợp hơi vào lò phản ứng

Entanpy

Y'i =



Yi =



qt



qtYi



MiY'/MiY'i



(kJ/k

g)



(kJ/h)



1,58



0,108



7700



831,6



0,037



0,592



0,04



1618



64,72



637,89



0,046



1,38



0,0904



1434



134,8



44



382,74



0,028



1,232



0,084



1405



118,02



C4H10 58



127,58



0,00923 0,53



0,0036



1400



50,4



C5H12 72



127,58



0,00923 0,66



0,0045



1392



62,64



A



106,532



128,49



0,00923 0,99



0,0067



1715



114,9



N



112,532



277,5



0,02



2,3



0,156



1704



265,82



P



114,532



656,82



0,0475



5,44



0.37



1703



629,7







-



35256,8



1,000



14,712



1,000



-



2272,6



Cấu

tử



Mi



H2



2



10971,7



0,794



CH4



16



510,3



C2H6



30



C3H8



Ni



Ni/ ni



MiY'i



Để tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng ta dùng công thức sau:

qp = - 335b

Với



b: hiệu suất tạo hydro tính theo khối lượng nguyên liệu ban đầu (% khối lượng)

Ta có: GH2 = (11456.82 - 10971,7).2= 970,24 (kmol/h)







b= = 0,8% khối lượng

vậy qp = -335 0,8= -268(kj/kg)



Nhiệt do hỗn hợp và khí tuần hồn mang vào:

Q1 =203075 x 2272,6 = 461508245 (kJ/h)

Nhiệt mất mát do tỏa ra mơi trường :







Ta có : Q4 = 0,01.Q1 = 0,01. 461508245= 4615082,45 (kJ/h)

 Nhiệt lượng tiêu tốn cho phản ứng reforming

Q2 = GC.qp =120098,04 x 268 = 32186274,72(kJ/h)

 Do vậy nhiệt do sản phẩm và khí mang ra là :

Q3 = Q1 - Q2 - Q4= 461508245 - 32186274,72–4615082,45= 424706887,8

(kJ/kg)



.Suy



Q3 =203075. qtr

ra: qtr = 2091,4(kJ/kg)



Ta có bảng sau

Bảng 44 : Cân bằng nhiệt lượng của lò phản ứng thứ nhất

Dòng



Nhiệt độ



Lượng



Entanpy



Nhiệt lượng



(oK)



(kJ/h)



(kJ/kg)



(kJ/h)



Dòng vào

Q1



803







203075



2272,6



461508245



203075



461508245



Dòng ra

Q2



268



Tr1



Q3



203075



75949742,7



2091,4



424706887,8



Q4



4615082,45







203075



461508245



II.2 Tính tốn cân bằng nhiệt lượng lò thứ hai

Bảng 45: Entanpi của hỗn hợp hơi vào lò phản ứng

Entanpy

Y'i =



Yi =



qt



qtYi



MiY'/MiY'i



(kJ/k

g)



(kJ/h)



1,574



0,109



7700



89,3



0,041



0,656



0,045



1618



72,81



693,8



0,05



1,5



0,1



1434



143,4



44



438,33



0,032



1,408



0,097



1405



136,3



C4H10 58



183,18



0,013



0,754



0,052



1400



72,8



C5H12 72



183,18



0,013



0,936



0,065



1392



90,48



A



309,17



0,02



2,13



0,14



1715



240,1



Cấu

tử



Mi



H2



2



11610,38



0,787



CH4



16



565,9



C2H6



30



C3H8



106,532



Ni



Ni/ ni



MiY'i



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 41: Cân bằng vật chất của lò phản ứng thứ ba

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×